Grade

Toán — THPT Quốc gia 2020 — lần 1 (mã đề 102)

Đề thi gồm 50 câu trắc nghiệm Toán lớp 12, làm trong 90 phút, tập trung ôn luyện kiến thức THPT Quốc gia ở mức độ thông hiểu. Phù hợp với học sinh chuẩn bị thi tốt nghiệp muốn kiểm tra và củng cố các dạng bài cơ bản.

ToánLớp 12Luyện tập50 câu90 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Đăng nhập để làm bài và xem đáp án

Dưới đây là toàn bộ câu hỏi của đề. Làm bài để được chấm tự động, xem lời giải và theo dõi tiến độ theo từng chủ đề.

  1. 1Một đáp án · Thông hiểu

    Biết ∫14f(x) dx=4\int\limits_1^4 f(x)\,dx = 4. Giá trị của ∫143f(x) dx\int\limits_1^4 3f(x)\,dx bằng

  2. 2Một đáp án · Thông hiểu

    Trong không gian OxyzOxyz, hình chiếu vuông góc của điểm A(1;2;5)A(1;2;5) trên trục OxOx có tọa độ là

  3. 3Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hình trụ có bán kính đáy r=4r = 4 và độ dài đường sinh ℓ=3\ell = 3. Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng

  4. 4Một đáp án · Thông hiểu

    Trên mặt phẳng tọa độ, biết M(−1;3)M(-1;3) là điểm biểu diễn của số phức zz. Phần thực của zz bằng

  5. 5Một đáp án · Thông hiểu

    Cấp số nhân (un)(u_n) với u1=2u_1 = 2 và công bội q=3q = 3. Giá trị u2u_2 bằng

  6. 6Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hai số phức z1=3+2iz_1 = 3 + 2i và z2=2−iz_2 = 2 - i. Số phức z1+z2z_1 + z_2 bằng

  7. 7Một đáp án · Thông hiểu

    Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S):x2+(y−2)2+z2=9(S): x^2 + (y-2)^2 + z^2 = 9. Bán kính (S)(S) bằng

  8. 8Một đáp án · Thông hiểu

    Nghiệm của phương trình log⁡2(x−1)=3\log_2(x-1) = 3 là

  9. 9Một đáp án · Thông hiểu

    Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=5x+1x−1y = \frac{5x+1}{x-1} là

  10. 10Một đáp án · Thông hiểu

    Cho khối nón có bán kính đáy r=4r = 4 và chiều cao h=2h = 2. Thể tích của khối nón đã cho bằng

  11. 11Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hàm số bậc ba y=f(x)y = f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Số nghiệm thực của phương trình f(x)=1f(x) = 1 là

    Bấm vào hình để phóng to
  12. 12Một đáp án · Thông hiểu

    Với a,ba, b là các số thực dương tùy ý và a≠1a \neq 1, log⁡a2b\log_{a^2} b bằng

  13. 13Một đáp án · Thông hiểu

    Nghiệm của phương trình 3x−2=93^{x-2} = 9 là

  14. 14Một đáp án · Thông hiểu

    ∫x3dx\int x^3 dx bằng

  15. 15Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hình chóp có diện tích đáy B=3B = 3 và chiều cao h=2h = 2. Thể tích của khối chóp đã cho bằng

  16. 16Một đáp án · Thông hiểu

    Trong không gian OxyzOxyz, cho ba điểm A(−2;0;0)A(-2;0;0), B(0;3;0)B(0;3;0), C(0;0;4)C(0;0;4). Mặt phẳng (ABC)(ABC) có phương trình là

  17. 17Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hàm số f(x)f(x) có bảng biến thiên như sau

    xx−∞-\infty−1-10011+∞+\infty
    f′(x)f'(x)+0-0+0-
    f(x)f(x)−∞-\infty414−∞-\infty

    Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

    Bấm vào hình để phóng to
  18. 18Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hàm số f(x)f(x) có bảng biến thiên sau:

    xx−∞-\infty−2-233+∞+\infty
    f′(x)f'(x)−-00++00−-
    f(x)f(x)+∞+\infty−3-322−∞-\infty

    Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng

    Bấm vào hình để phóng to
  19. 19Một đáp án · Thông hiểu

    Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng d:x−23=y+54=z−2−1d: \dfrac{x-2}{3} = \dfrac{y+5}{4} = \dfrac{z-2}{-1}. Véc-tơ nào dưới đây là một véc-tơ chỉ phương của dd?

  20. 20Một đáp án · Thông hiểu

    Đồ thị hàm số nào có dạng như đường cong trong hình bên?

    Bấm vào hình để phóng to
  21. 21Một đáp án · Thông hiểu

    Cho khối cầu có bán kính r=4r = 4. Thể tích của khối cầu đã cho bằng

  22. 22Một đáp án · Thông hiểu

    Có bao nhiêu cách xếp 7 học sinh thành một hàng dọc?

  23. 23Một đáp án · Thông hiểu

    Cho khối hộp chữ nhật có ba kích thước 2;4;62; 4; 6. Thể tích của khối hộp đã cho bằng

  24. 24Một đáp án · Thông hiểu

    Số phức liên hợp của số phức z=−2+5iz = -2 + 5i là

  25. 25Một đáp án · Thông hiểu

    Tập xác định của hàm số y=log⁡6xy = \log_6 x là

  26. 26Một đáp án · Thông hiểu

    Giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=x3−21xf(x) = x^3 - 21x trên đoạn [2;19][2; 19] bằng

  27. 27Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy ABCABC là tam giác vuông tại BB, AB=3aAB = 3a, BC=3aBC = \sqrt{3}a; SASA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=2aSA = 2a (tham khảo hình bên). Góc giữa đường thẳng SCSC và mặt phẳng đáy bằng

    Bấm vào hình để phóng to
  28. 28Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hàm số f(x)f(x) liên tục trên và có bảng xét dấu của f′(x)f'(x) như sau

    xx−∞-\infty−1-1001122+∞+\infty
    f′(x)f'(x)−-00++00−-00++

    Số điểm cực tiểu của hàm số đã cho là

  29. 29Một đáp án · Thông hiểu

    Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm M(1;1;−2)M(1;1;-2) và đường thẳng d:x−11=y+22=z−3d: \dfrac{x-1}{1} = \dfrac{y+2}{2} = \dfrac{z}{-3}. Mặt phẳng đi qua MM và vuông góc với dd có phương trình là

  30. 30Một đáp án · Thông hiểu

    Cho aa và bb là hai số thực dương thoả mãn 4log⁡2(ab)=3a4^{\log_2(ab)} = 3a. Giá trị của ab2ab^2 bằng

  31. 31Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hai số phức z=2+2iz = 2 + 2i và w=2+iw = 2 + i. Môđun của số phức z.wz.w bằng

  32. 32Một đáp án · Thông hiểu

    Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường y=x2−1y = x^2 - 1 và y=x−1y = x - 1 bằng

  33. 33Một đáp án · Thông hiểu

    Số giao điểm của đồ thị hàm số y=x3−x2y = x^3 - x^2 và đồ thị hàm số y=−x2+5xy = -x^2 + 5x là

  34. 34Một đáp án · Thông hiểu

    Biết rằng F(x)=x3F(x) = x^3 là một nguyên hàm của hàm số f(x)f(x) trên R\mathbb{R}. Giá trị ∫12[2+f(x)] dx\int_1^2 [2 + f(x)]\,dx bằng

  35. 35Một đáp án · Thông hiểu

    Trong không gian OxyzOxyz cho ba điểm A(1;2;3)A(1; 2; 3), B(1;1;1)B(1; 1; 1), C(3;4;0)C(3; 4; 0) đường thẳng đi qua AA và song song với BCBC có phương trình là

  36. 36Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hình nón có bán kính đáy bằng 5 và góc ở đỉnh bằng 60∘60^\circ. Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng

  37. 37Một đáp án · Thông hiểu

    Tập nghiệm của bất phương trình 3x2−23<93x^2 - 23 < 9 là

  38. 38Một đáp án · Thông hiểu

    Gọi z0z_0 là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình z2−6z+13=0z^2 - 6z + 13 = 0. Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức 1−z01 - z_0 là

  39. 39Một đáp án · Thông hiểu

    Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số mm để hàm số y=x+5x+my = \frac{x+5}{x+m} đồng biến trên khoảng (−∞;−8)(-\infty; -8) là

  40. 40Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy là tam giác đều cạnh 4a4a, SASA vuông góc với mặt phẳng đáy, góc giữa mặt phẳng (SBC)(SBC) và mặt phẳng đáy bằng 30∘30^\circ. Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCS.ABC bằng

  41. 41Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hàm số f(x)=xx2+3f(x) = \frac{x}{\sqrt{x^2+3}}. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số g(x)=(x+1)⋅f′(x)g(x) = (x+1) \cdot f'(x) là

  42. 42Một đáp án · Thông hiểu

    Trong năm 2019, diện tích rừng trồng mới của tỉnh AA là 10001000 ha. Giả sử diện tích rừng trồng mới của tỉnh AA mỗi năm tiếp theo đều tăng 6%6\% so với diện tích rừng trồng mới của năm liền trước. Kể từ sau năm 2019, năm nào dưới đây là năm đầu tiên tỉnh AA có diện tích rừng trồng mới trong năm đó đạt trên 14001400 ha?

  43. 43Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hình chóp đều S.ABCDS.ABCD có cạnh đáy bằng aa, cạnh bên bằng 3a\sqrt{3}a và OO là tâm của đáy. Gọi M,N,P,QM, N, P, Q lần lượt là các điểm đối xứng với OO qua trọng tâm của các tam giác SAB,SBC,SCD,SDASAB, SBC, SCD, SDA và S′S' là điểm đối xứng với SS qua OO. Thể tích của khối chóp S′.MNPQS'.MNPQ bằng

  44. 44Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hình lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ABC.A'B'C' có đáy ABCABC là tam giác đều cạnh aa và AA′=2aAA' = 2a. Gọi MM là trung điểm cạnh CC′CC' (tham khảo hình bên). Tính khoảng cách từ MM đến mặt phẳng (A′BC)(A'BC).

    Bấm vào hình để phóng to
  45. 45Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hàm số bậc bốn f(x)f(x) có bảng biến thiên như sau:

    xx−∞-\infty−1-10011+∞+\infty
    f′(x)f'(x)+0-0-
    f(x)f(x)−∞-\infty3−1-13−∞-\infty

    Số điểm cực trị của hàm số g(x)=x2[f(x−1)]4g(x) = x^2 \left[ f(x-1) \right]^4 là

    Bấm vào hình để phóng to
  46. 46Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+dy = ax^3 + bx^2 + cx + d, (a,b,c,d∈R)(a, b, c, d \in \mathbb{R}) có đồ thị là đường cong trong hình vẽ. Có bao nhiêu số dương trong các số a,b,c,da, b, c, d?

    Bấm vào hình để phóng to
  47. 47Một đáp án · Thông hiểu

    Gọi SS là tập hợp tất cả các số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác nhau và các chữ số thuộc tập hợp {1,2,3,4,5,6,7,8,9}\{1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9\}. Chọn ngẫu nhiên một số thuộc SS, xác suất để số đó không có hai chữ số liên tiếp nào cùng lẻ bằng

  48. 48Một đáp án · Thông hiểu

    Xét các số thực không âm xx và yy thỏa mãn 2x+y⋅4x+y−1≥32x + y \cdot 4^{x+y-1} \geq 3. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=x2+y2+6x+4yP = x^2 + y^2 + 6x + 4y bằng

  49. 49Một đáp án · Thông hiểu

    Có bao nhiêu số nguyên xx sao cho ứng với mỗi xx có không quá 242 số nguyên yy thỏa mãn log⁡4(x2+y)≥log⁡3(x+y)\log_4(x^2 + y) \geq \log_3(x + y)?

  50. 50Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hàm số bậc ba y=f(x)y = f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Số nghiệm thực phân biệt của phương trình f(x3f(x))+1=0f\left(x^3 f(x)\right) + 1 = 0 là

    Bấm vào hình để phóng to
Tất cả đề thi & luyện tập