Grade

Toán — THPT Quốc gia 2017 (mã đề 102)

Đề thi gồm 50 câu trắc nghiệm Toán lớp 12, làm trong 90 phút, tập trung ôn luyện kiến thức THPT Quốc gia ở mức độ thông hiểu. Phù hợp với học sinh chuẩn bị thi tốt nghiệp hoặc muốn củng cố kỹ năng giải toán đại số và giải tích cơ bản.

ToánLớp 12Luyện tập50 câu90 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Đăng nhập để làm bài và xem đáp án

Dưới đây là toàn bộ câu hỏi của đề. Làm bài để được chấm tự động, xem lời giải và theo dõi tiến độ theo từng chủ đề.

  1. 1Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như sau

    xx−∞-\infty−2-222+∞+\infty
    y′y'++00−-00++
    yy−∞-\infty3300+∞+\infty

    Tìm giá trị cực đại yCDy_{CD} và giá trị cực tiểu yCTy_{CT} của hàm số đã cho.

    Bấm vào hình để phóng to
  2. 2Một đáp án · Thông hiểu

    Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=15x−2f(x) = \frac{1}{5x-2}.

  3. 3Một đáp án · Thông hiểu

    Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng (−∞;+∞)(-\infty; +\infty)?

  4. 4Một đáp án · Thông hiểu

    Số phức nào dưới đây có điểm biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ là điểm MM như hình bên?

    Bấm vào hình để phóng to
  5. 5Một đáp án · Thông hiểu

    Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây. Hàm số đó là hàm số nào?

    Bấm vào hình để phóng to
  6. 6Một đáp án · Thông hiểu

    Cho aa là số thực dương khác 11. Mệnh đề nào dưới đây đúng với mọi số thực dương x,yx, y?

  7. 7Một đáp án · Thông hiểu

    Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho điểm A(2;2;1)A(2;2;1). Tính độ dài đoạn thẳng OAOA.

  8. 8Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hai số phức z1=4−3iz_1 = 4 - 3i và z2=7+3iz_2 = 7 + 3i. Tìm số phức z=z1−z2z = z_1 - z_2.

  9. 9Một đáp án · Thông hiểu

    Tìm nghiệm của phương trình log⁡2(1−x)=2\log_2(1-x)=2.

  10. 10Một đáp án · Thông hiểu

    Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng (Oyz)(Oyz)?

  11. 11Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hàm số y=x3−3x2y = x^3 - 3x^2. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  12. 12Một đáp án · Thông hiểu

    Cho F(x)F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=ln⁡xxf(x) = \frac{\ln x}{x}. Tính I=F(e)−F(1)I = F(e) - F(1).

  13. 13Một đáp án · Thông hiểu

    Rút gọn biểu thức P=x13⋅x6P = x^{\frac{1}{3}} \cdot \sqrt[6]{x} với x>0x > 0.

  14. 14Một đáp án · Thông hiểu

    Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số y=ax4+bx2+cy = ax^4 + bx^2 + c với a,b,ca, b, c là các số thực. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

    Bấm vào hình để phóng to
  15. 15Một đáp án · Thông hiểu

    Tìm số tiệm cận của đồ thị hàm số y=x2−5x+4x2−1y = \frac{x^2 - 5x + 4}{x^2 - 1}.

  16. 16Một đáp án · Thông hiểu

    Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, tìm tất cả các giá trị của mm để phương trình x2+y2+z2−2x−2y−4z+m=0x^2 + y^2 + z^2 - 2x - 2y - 4z + m = 0 là phương trình của một mặt cầu.

  17. 17Một đáp án · Thông hiểu

    Kí hiệu z1,z2z_1, z_2 là hai nghiệm của phương trình 3z2−z+1=03z^2 - z + 1 = 0. Tính P=∣z1∣+∣z2∣P = |z_1| + |z_2|.

  18. 18Một đáp án · Thông hiểu

    Cho khối lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ABC.A'B'C' có BB′=aBB' = a, đáy ABCABC là tam giác vuông cân tại BB và AC=a2AC = a\sqrt{2}. Tính thể tích VV của khối lăng trụ đã cho.

  19. 19Một đáp án · Thông hiểu

    Cho khối nón có bán kính đáy r=3r = \sqrt{3} và chiều cao h=4h = 4. Tính thể tích VV của khối nón đã cho.

  20. 20Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hình phẳng DD giới hạn bởi đường cong y=2+sin⁡xy = \sqrt{2 + \sin x}, trục hoành và các đường thẳng x=0x = 0, x=πx = \pi. Khối tròn xoay tạo thành khi quay DD quanh trục hoành có thể tích VV bằng bao nhiêu?

  21. 21Một đáp án · Thông hiểu

    Cho ∫−11f(x) dx=2\int\limits_{-1}^1 f(x)\,dx = 2 và ∫−11g(x) dx=−1\int\limits_{-1}^1 g(x)\,dx = -1. Tính I=∫−11[x+2f(x)−3g(x)] dxI = \int\limits_{-1}^1 [x + 2f(x) - 3g(x)]\,dx.

  22. 22Một đáp án · Thông hiểu

    Cho mặt cầu bán kính RR ngoại tiếp một hình lập phương cạnh aa. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  23. 23Một đáp án · Thông hiểu

    Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho ba điểm A(0;−1;3)A(0; -1; 3), B(1;0;1)B(1; 0; 1) và C(−1;1;2)C(-1; 1; 2). Phương trình nào dưới đây là phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua AA và song song với đường thẳng BCBC?

  24. 24Một đáp án · Thông hiểu

    Tìm giá trị lớn nhất MM của hàm số y=x4−2x2+3y = x^4 - 2x^2 + 3 trên đoạn [0;3]\left[0; \sqrt{3}\right].

  25. 25Một đáp án · Thông hiểu

    Mặt phẳng (A′BC)(A'BC) chia khối lăng trụ ABC.A′B′C′ABC.A'B'C' thành các khối đa diện nào?

  26. 26Một đáp án · Thông hiểu

    Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho hai điểm A(4;0;1)A(4;0;1) và B(−2;2;3)B(-2;2;3). Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng ABAB?

  27. 27Một đáp án · Thông hiểu

    Cho số phức z=1−i+i3z = 1 - i + i^3. Tìm phần thực aa và phần ảo bb của zz.

  28. 28Một đáp án · Thông hiểu

    Tính đạo hàm của hàm số y=log⁡2(2x+1)y = \log_2 (2x+1).

  29. 29Một đáp án · Thông hiểu

    Cho log⁡ab=2\log_a b = 2 và log⁡ac=3\log_a c = 3. Tính P=log⁡a(b2c3)P = \log_a (b^2 c^3).

  30. 30Một đáp án · Thông hiểu

    Tìm tập nghiệm SS của phương trình log⁡2(x−1)+log⁡12(x+1)=1\log_{\sqrt{2}}(x-1) + \log_{\frac{1}{2}}(x+1) = 1.

  31. 31Một đáp án · Thông hiểu

    Tìm tất cả các giá trị thực của tham số mm để phương trình 4x−2x+1+m=04^x - 2^{x+1} + m = 0 có hai nghiệm thực phân biệt.

  32. 32Một đáp án · Thông hiểu

    Tìm giá trị thực của tham số mm để hàm số y=13x3−mx2+(m2−4)x+3y = \frac{1}{3}x^3 - mx^2 + (m^2 - 4)x + 3 đạt cực đại tại x=3x = 3.

  33. 33Một đáp án · Thông hiểu

    Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho mặt cầu (S):(x+1)2+(y−1)2+(z+2)2=2(S): (x+1)^2 + (y-1)^2 + (z+2)^2 = 2 và hai đường thẳng d:x−21=y2=z−1−1d: \frac{x-2}{1} = \frac{y}{2} = \frac{z-1}{-1}, Δ:x1=y1=z−1−1\Delta: \frac{x}{1} = \frac{y}{1} = \frac{z-1}{-1}. Phương trình nào dưới đây là phương trình của một mặt phẳng tiếp xúc với (S)(S), song song với dd và Δ\Delta?

  34. 34Một đáp án · Thông hiểu

    Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho điểm A(1;−2;3)A(1; -2; 3) và hai mặt phẳng (P):x+y+z+1=0(P): x + y + z + 1 = 0, (Q):x−y+z−2=0(Q): x - y + z - 2 = 0. Phương trình nào dưới đây là phương trình đường thẳng đi qua AA, song song với (P)(P) và (Q)(Q)?

  35. 35Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hàm số y=x+mx+1y = \frac{x + m}{x + 1} (mm là tham số thực) thỏa mãn min⁡[1;2]y+max⁡[1;2]y=163\min\limits_{[1;2]} y + \max\limits_{[1;2]} y = \frac{16}{3}. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  36. 36Một đáp án · Thông hiểu

    Cho khối chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình chữ nhật, AB=aAB = a, AD=a3AD = a\sqrt{3}, SASA vuông góc với đáy và mặt phẳng (SBC)(SBC) tạo với đáy một góc 60∘60^\circ. Tính thể tích VV của khối chóp S.ABCDS.ABCD.

  37. 37Một đáp án · Thông hiểu

    Cho x,yx, y là các số thực lớn hơn 1 thỏa mãn x2+9y2=6xyx^2 + 9y^2 = 6xy. Tính M=1+log⁡12x+log⁡12y2log⁡12(x+3y)M = \frac{1 + \log_{12} x + \log_{12} y}{2 \log_{12} (x + 3y)}.

  38. 38Một đáp án · Thông hiểu

    Một vật chuyển động trong 3 giờ đầu với vận tốc vv (km/h) phụ thuộc thời gian tt (h) có đồ thị là một phần của đường parabol có đỉnh I(2;9)I(2; 9) và trục đối xứng song song với trục tung như hình bên. Tính quãng đường ss mà vật di chuyển được trong 3 giờ đó.

    Bấm vào hình để phóng to
  39. 39Một đáp án · Thông hiểu

    Cho số phức z=a+biz = a + bi (a,b∈Ra, b \in \mathbb{R}) thỏa mãn z+2+i=∣z∣z + 2 + i = |z|. Tính S=4a+bS = 4a + b.

  40. 40Một đáp án · Thông hiểu

    Cho F(x)=(x−1)exF(x) = (x-1)e^{x} là một nguyên hàm của hàm số f(x)e2xf(x)e^{2x}. Tìm nguyên hàm của hàm số f′(x)e2xf'(x)e^{2x}.

  41. 41Một đáp án · Thông hiểu

    Đầu năm 2016, ông A thành lập một công ty. Tổng số tiền ông A dùng để trả lương cho nhân viên trong năm 2016 là 1 tỷ đồng. Biết rằng cứ sau mỗi năm thì tổng số tiền dùng để trả lương cho nhân viên trong năm đó tăng thêm 15% so với năm trước. Hỏi năm nào dưới đây là năm đầu tiên mà tổng số tiền ông A dùng để trả lương cho nhân viên trong cả năm lớn hơn 2 tỷ đồng?

  42. 42Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như sau

    xx−∞-\infty−1-133+∞+\infty
    y′y'++00−-00++
    yy−∞-\infty5511+∞+\infty

    Đồ thị của hàm số y=∣f(x)∣y = |f(x)| có bao nhiêu điểm cực trị?

    Bấm vào hình để phóng to
  43. 43Một đáp án · Thông hiểu

    Cho tứ diện đều ABCDABCD có cạnh bằng 3a3a. Hình nón (N)(N) có đỉnh AA và đường tròn đáy là đường tròn ngoại tiếp tam giác BCDBCD. Tính diện tích xung quanh SxqS_{xq} của (N)(N).

  44. 44Một đáp án · Thông hiểu

    Có bao nhiêu số phức zz thỏa mãn ∣z+2−i∣=22|z+2-i|=2\sqrt{2} và (z−1)2(z-1)^2 là số thuần ảo?

  45. 45Một đáp án · Thông hiểu

    Tìm tất cả các giá trị thực của tham số mm để đường thẳng y=−mxy = -mx cắt đồ thị hàm số y=x3−3x2−m+2y = x^3 - 3x^2 - m + 2 tại ba điểm phân biệt A,B,CA, B, C sao cho AB=BCAB = BC.

  46. 46Một đáp án · Thông hiểu

    Xét các số thực dương a,ba, b thỏa mãn log⁡21−aba+b=2ab+a+b−3\log_2 \frac{1-ab}{a+b} = 2ab + a + b - 3. Tìm giá trị nhỏ nhất Pmin⁡P_{\min} của P=a+2bP = a + 2b.

  47. 47Một đáp án · Thông hiểu

    Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho hai điểm A(4;6;2)A(4;6;2), B(2;−2;0)B(2;-2;0) và mặt phẳng (P):x+y+z=0(P): x+y+z=0. Xét đường thẳng dd thay đổi thuộc (P)(P) và đi qua BB, gọi HH là hình chiếu vuông góc của AA trên dd. Biết rằng khi dd thay đổi thì HH thuộc một đường tròn cố định. Tính bán kính RR của đường tròn đó.

  48. 48Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hàm số y=f(x)y = f(x). Đồ thị của hàm số y=f′(x)y = f'(x) như hình bên. Đặt g(x)=2f(x)−(x+1)2g(x) = 2f(x) - (x+1)^2. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

    Bấm vào hình để phóng to
  49. 49Một đáp án · Thông hiểu

    Xét khối tứ diện ABCDABCD có cạnh AB=xAB = x và các cạnh còn lại đều bằng 232\sqrt{3}. Tìm xx để thể tích khối tứ diện ABCDABCD đạt giá trị lớn nhất.

  50. 50Một đáp án · Thông hiểu

    Cho mặt cầu (S)(S) có bán kính bằng 44, hình trụ (H)(H) có chiều cao bằng 44 và hai đường tròn đáy nằm trên (S)(S). Gọi V1V_1 là thể tích của khối trụ (H)(H) và V2V_2 là thể tích của khối cầu (S)(S). Tính tỉ số V1V2\frac{V_1}{V_2}.

Tất cả đề thi & luyện tập