Grade

Toán 9 — Đề ôn tập theo cấu trúc ba phần

Bài ôn Toán 9 gồm 22 câu, làm trong 90 phút. Nội dung xoay quanh phương trình bậc hai một ẩn, căn bậc hai và căn bậc ba, phương trình và hệ phương trình bậc nhất hai ẩn. Chấm tự động ngay khi nộp, có lời giải từng câu.

ToánLớp 9Thường xuyên22 câu90 phútNguyễn Thanh Tùng
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Đăng nhập để làm bài và xem đáp án

Dưới đây là toàn bộ câu hỏi của đề. Làm bài để được chấm tự động, xem lời giải và theo dõi tiến độ theo từng chủ đề.

  1. 1Một đáp án · Vận dụng

    Tổng hai nghiệm của phương trình x2−5x+6=0x^2-5x+6=0 là:

  2. 2Một đáp án · Thông hiểu

    Gieo một con xúc xắc cân đối. Xác suất xuất hiện mặt có số chấm chia hết cho 3 là:

  3. 3Một đáp án · Vận dụng

    Điểm kiểm tra của 5 học sinh: 6; 7; 8; 8; 9. Số trung bình bằng:

  4. 4Một đáp án · Nhận biết

    Căn bậc hai số học của 1616 là số nào?

  5. 5Một đáp án · Thông hiểu

    Biểu thức x−3\sqrt{x-3} xác định khi nào?

  6. 6Một đáp án · Thông hiểu

    Rút gọn 45\sqrt{45} ta được kết quả nào?

  7. 7Một đáp án · Nhận biết

    Cặp số nào sau đây là nghiệm của phương trình 2x−y=32x-y=3?

  8. 8Một đáp án · Thông hiểu

    Nghiệm của hệ phương trình {x+y=5x−y=1\begin{cases}x+y=5\\ x-y=1\end{cases} là cặp số nào?

  9. 9Một đáp án · Nhận biết

    Biệt thức Δ\Delta của phương trình x2−4x+3=0x^2-4x+3=0 bằng bao nhiêu?

  10. 10Một đáp án · Thông hiểu

    Tập nghiệm của phương trình x2−4x+3=0x^2-4x+3=0 là tập nào?

  11. 11Một đáp án · Thông hiểu

    Phương trình x2−2x+5=0x^2-2x+5=0 có bao nhiêu nghiệm thực?

  12. 12Một đáp án · Nhận biết

    Tập nghiệm của bất phương trình 2x−6>02x-6>0 là tập nào?

  13. 13Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng

    Xét tính đúng/sai của từng khẳng định về căn bậc hai và căn bậc ba.

    a
    a2=∣a∣\sqrt{a^2}=|a| với mọi số thực aa.
    b
    16=4\sqrt{16}=4.
    c
    9+16=9+16\sqrt{9+16}=\sqrt{9}+\sqrt{16}.
    d
    −83=−2\sqrt[3]{-8}=-2.
  14. 14Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng

    Cho hệ phương trình {x+2y=42x+4y=8\begin{cases}x+2y=4\\ 2x+4y=8\end{cases}. Xét tính đúng/sai của từng khẳng định.

    a
    Phương trình thứ hai tương đương với phương trình thứ nhất.
    b
    Hệ phương trình có vô số nghiệm.
    c
    Cặp số (0;2)(0;2) là một nghiệm của hệ.
    d
    Hệ phương trình vô nghiệm.
  15. 15Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng

    Cho phương trình x2−5x+6=0x^2-5x+6=0. Xét tính đúng/sai của từng khẳng định.

    a
    Δ=1\Delta=1.
    b
    Phương trình có hai nghiệm phân biệt.
    c
    Tổng hai nghiệm bằng 55.
    d
    Tích hai nghiệm bằng −6-6.
  16. 16Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu

    Cho hai số thực a>ba>b. Xét tính đúng/sai của từng khẳng định.

    a
    a+c>b+ca+c>b+c với mọi số thực cc.
    b
    Nếu c>0c>0 thì ac>bcac>bc.
    c
    Nếu c<0c<0 thì ac>bcac>bc.
    d
    −a<−b-a<-b.
  17. 17Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Tính các giá trị sau: 49=\sqrt{49}=
    , 273=\sqrt[3]{27}=
    và 12⋅3=\sqrt{12}\cdot\sqrt{3}=
    .
  18. 18Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Giải hệ phương trình {x+y=72x−y=2\begin{cases}x+y=7\\ 2x-y=2\end{cases} ta được x=x=
    và y=y=
    .
  19. 19Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Cho phương trình x2−7x+12=0x^2-7x+12=0. Theo định lí Viète, tổng hai nghiệm bằng
    và tích hai nghiệm bằng
    .
  20. 20Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Giải bất phương trình 5−2x≤15-2x\le 1 ta được x≥x\ge
    .
  21. 21Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Cho hàm số y=ax2y=ax^2 có đồ thị đi qua điểm A(2;8)A(2;8). Khi đó a=a=
    và giá trị của hàm số tại x=−3x=-3 bằng
    .
  22. 22Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Cho tam giác ABCABC vuông tại AA có AB=3AB=3 và AC=4AC=4. Khi đó BC=BC=
    và sin⁡B=\sin B=
    .
Tất cả đề thi & luyện tập