Grade

Sinh học 8 — Đề thi HK1 sinh học 8 (Đề 3)

Đề thi học kì Sinh học (Khoa học tự nhiên) 8 gồm 30 câu trắc nghiệm, làm trong 45 phút. Chấm tự động ngay khi nộp.

Khoa học tự nhiênLớp 8Cuối kỳ30 câu45 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.

  1. Câu 1Một đáp án · Nhận biết

    Trong dạ dày hầu như chỉ xảy ra quá trình tiêu hoá tiêu hóa hóa học:

  2. Câu 2Một đáp án · Nhận biết

    Dịch tụy và dịch mật được đổ vào bộ phận nào của ống tiêu hóa

  3. Câu 3Một đáp án · Vận dụng

    Cho tên các cơ quan tiêu hóa như sau: 1.Khoang miệng, 2. Dạ dày, 3. Ruột non, 4. Thực quản, 5. Ruột già, 6. Hậu môn. Trình tự cơ quan tiêu hóa, tiêu hóa theo chiều từ trên xuống dưới là:

  4. Câu 4Một đáp án · Nhận biết

    Loại đồ ăn nào dưới đây đặc biệt có hại cho hệ tim mạch ?

  5. Câu 5Một đáp án · Nhận biết

    Chất độc nào dưới đây có nhiều trong khói thuốc lá ?

  6. Câu 6Một đáp án · Nhận biết

    Phát biểu nào dưới đây là đúng ?

  7. Câu 7Một đáp án · Nhận biết

    Trong cơ thể người, loại tế bào nào dưới đây có khả năng tiết kháng thể ?

  8. Câu 8Một đáp án · Nhận biết

    Cho những nội dung sau:

    1. Khói thuôc lá có thể tê liệt lớp lông rung trong phế quản làm giảm hiệu quả lọc sạch không khí.

    2. Luyện tập để thở sâu và giảm số nhịp thở trong mỗi phút có tác dụng làm tăng hiệu quả hô hấp.

    3. Khi thức ăn được chuyển từ thực quản xuống dạ dày thì lúc đó dạ dày sẽ tiết dịch vị.

    4. Nhịp tim có thể tăng không mong muốn khi sốt cao, mất máu..

    Có bao nhiêu câu đúng trong những câu trên:

  9. Câu 9Một đáp án · Nhận biết

    Bộ phận của ống tiêu hóa có hoạt động biến đổi hóa học mạnh nhất là:

  10. Câu 10Một đáp án · Nhận biết

    Hồng cầu có đặc điểm

  11. Câu 11Một đáp án · Nhận biết

    Quá trình trao đổi khí được diễn ra ở cơ quan nào trong hệ hô hấp

  12. Câu 12Một đáp án · Nhận biết

    Chất khoáng chủ yếu cấu tạo nên xương người là:

  13. Câu 13Một đáp án · Thông hiểu

    Các tế bào máu ở người được phân chia thành mấy loại?

  14. Câu 14Một đáp án · Thông hiểu

    Tuyến tiêu hoá nào dưới đây không nằm trong ống tiêu hoá?

  15. Câu 15Một đáp án · Thông hiểu

    Loại tế bào có nhiều nhất trong máu là

  16. Câu 16Một đáp án · Thông hiểu

    Trong ống tiêu hoá ở người, vai trò hấp thụ chất dinh dưỡng chủ yếu thuộc về cơ quan nào?

  17. Câu 17Một đáp án · Thông hiểu

    Trong hệ nhóm máu ABO, có bao nhiêu nhóm máu không mang kháng thể anpha ?

  18. Câu 18Một đáp án · Thông hiểu

    Bộ phận không có hoạt động biến đổi thức ăn trong ống tiêu hóa là:

  19. Câu 19Một đáp án · Vận dụng

    Trong máu, huyết tương chiếm tỉ lệ bao nhiêu về thể tích ?

  20. Câu 20Một đáp án · Thông hiểu

    Lông mũi và chất nhày do niêm mạc mũi tiết ra có tác dụng:

  21. Câu 21Một đáp án · Nhận biết

    Nhóm máu nào dưới đây không tồn tại cả hai loại kháng nguyên A và B trên hồng cầu?

  22. Câu 22Một đáp án · Vận dụng

    Chất nhày trong dịch vị có tác dụng gì?

  23. Câu 23Một đáp án · Thông hiểu

    Loại khí nào dưới đây thường chiếm chỗ ôxi để liên kết với hồng cầu, khiến cơ thể nhanh chóng rơi vào trạng thái ngạt, thậm chí tử vong ?

  24. Câu 24Một đáp án · Thông hiểu

    Chất nào sau đây được tiêu hóa hóa học ở khoang miệng

  25. Câu 25Một đáp án · Vận dụng

    Cho tên các cơ quan hô hấp như sau: 1.Mũi, 2.Họng, 3.Khí quản, 4.Thanh quản, 5. Phổi ,6. Phế quản. Trình tự cơ quan hô hấp theo chiều từ trên xuống dưới là:

  26. Câu 26Một đáp án · Nhận biết

    Thông thường, thức ăn được lưu giữ ở dạ dày trong bao lâu?

  27. Câu 27Một đáp án · Vận dụng

    Với khẩu phần đầy đủ chất dinh dưỡng thì sau khi tiêu hoá ở dạ dày, thành phần nào dưới đây vẫn cần được tiêu hoá tiếp tại ruột non ?

  28. Câu 28Một đáp án · Vận dụng

    Nhóm máu chỉ truyền được cho chính nó mà không truyền được cho nhóm máu khác là:

  29. Câu 29Một đáp án · Vận dụng

    Loại tế bào máu nào đóng vai trò chủ chốt trong quá trình đông máu ?

  30. Câu 30Một đáp án · Vận dụng

    Đặc điểm xương của người già:

Tất cả đề thi & luyện tập

Bắt đầu

Làm đề này và xem điểm ngay khi nộp.

Lưu lại kết quả từng lần làm, biết mình yếu phần nào và luyện tiếp đúng chỗ đó — trên web và ứng dụng điện thoại.