Khoa học tự nhiên 9 — Trắc nghiệm KHTN 9 Kết Nối Tri Thức Môn Sinh Theo Từng Bài Học (phần 4/10)
Bài trắc nghiệm chuyên đề Khoa học tự nhiên 9 gồm 31 câu trắc nghiệm, làm trong 38 phút. Chấm tự động ngay khi nộp.
Toàn bộ câu hỏi của đề. Tự làm thử trước, rồi bấm Xem đáp án ở từng câu.
- Câu 1Một đáp án · Nhận biết
Cho các sự kiện diễn ra trong quá trình dịch mã ở tế bào nhân thực như sau:
1. Bộ ba đối mã của phức hợp Met-tRNA (UAX) gắn bổ sung với codon mở đầu (AUG) trên mRNA.
2. Tiểu đơn vị lớn của ribosome kết hợp với tiểu đơn vị bé tạo thành ribosome hoàn chỉnh.
3. Tiểu đơn vị bé của ribosome gắn với mRNA ở vị trí nhận biết đặc hiệu.
4. Codon thứ hai trên mRNA gắn bổ sung với anticodon của phức hệ aa₁-tRNA (aa₁: amino acid đứng liền sau amino mở đầu).
5. Ribosome dịch đi một codon tren mRNA theo chiều 5’ đến 3’.
6. Hình thành liên kết peptide giữa amino acid mở đầu và aa₁.
Các giai đoạn trong giai đoạn mở đầu và kéo dài chuỗi polypeptide diễn ra theo thứ tự:
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:(2), (1), (3), (4), (6), (5).
Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.
- Câu 2Một đáp án · Nhận biết
Phân tử nào sau đây được dùng làm khuôn cho quá trình dịch mã?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Gene.
Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.
- Câu 3Một đáp án · Nhận biết
Khi nói về quá trình dịch mã, kết luận nào sau đây không đúng?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Bộ ba kết thúc quy định tổng hợp amino acid cuối cùng trên chuỗi polypeptide.
Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.
- Câu 4Một đáp án · Nhận biết
Phân tử nào sau đây mang bộ ba đối mã?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:DNA.
Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.
- Câu 5Một đáp án · Nhận biết
Đối mã đặc hiệu trên phân tử tARN được gọi là
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:amino acid.
Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.
- Câu 6Một đáp án · Nhận biết
Giai đoạn hoạt hoá amino acid của quá trình dịch mã diễn ra ở:
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:nhân con.
Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.
- Câu 7Một đáp án · Nhận biết
Các chuỗi polypeptide được tổng hợp trong tế bào nhân thực đều
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:bắt đầu từ một phức hợp aa-tRNA.
Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.
- Câu 8Một đáp án · Nhận biết
Trong quá trình phiên mã, RNA-polymerase sẽ tương tác với vùng nào để làm gene tháo xoắn?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Vùng khởi động.
Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.
- Câu 9Một đáp án · Nhận biết
Sản phẩm của giai đoạn hoạt hoá amino acid là
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:amino acid tự do.
Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.
- Câu 10Một đáp án · Nhận biết
Ở tế bào nhân thực, quá trình dịch mã được bắt đầu bằng bộ ba nào trên mRNA và amino acid nào mwor đầu chuỗi polypeptide?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:AGU và amino acid Met.
Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.
- Câu 11Một đáp án · Nhận biết
Ở vi khuẩn, amino acid đầu tiên được đưa đến riboome trong quá trình dịch mã là
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Formyl metionine.
Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.
- Câu 12Một đáp án · Nhận biết
Dịch mã là
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:quá trình tổng hợp chuỗi polypeptide dựa trên trình tự nucleotide trên bản phiên mã của gene (mRNA).
Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.
- Câu 13Một đáp án · Nhận biết
Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không đúng?
1. Đột biến gene cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hoá.
2. Đột biến gene là đột biến xảy ra ở cấp độ phân tử.
3. Không phải loại đột biến gene nào cũng di truyền được qua quá trình sinh sản hữu tính.
4. Các đột biến gene biểu hiện ra kiểu hình ở cả thể đồng hợp và dị hợp.
5. Đột biến là sự biến đổi vật chất di truyền chỉ ở cấp độ phân tử.
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:4 và 5.
Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.
- Câu 14Một đáp án · Thông hiểu
Từ gene II sang gene III là dạng đột biến nào?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Thêm 1 cặp nucleotit.
Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.
- Câu 15Một đáp án · Thông hiểu
Hậu quả của đột biến từ gene I sang gene II là
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:làm thay đổi 1 amino acid.
Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.
- Câu 16Một đáp án · Thông hiểu
Hậu quả của đột biến từ gene II sang gene III là
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:làm thay đổi tất cả các amino acid.
Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.
- Câu 17Một đáp án · Thông hiểu
Tại sao đột biến gen có tần số thấp nhưng lại thường xuyên xuất hiện trong quần thể giao phối?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Vì vốn gen trong quần thể rất lớn.
Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.
- Câu 18Một đáp án · Thông hiểu
Đặc điểm nào sau đây không có ở đột biến thay thế 1 cặp nucleotide?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Làm thay đổi trình tự nucleotide của nhiều bộ ba.
Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.
- Câu 19Một đáp án · Thông hiểu
Tại sao dạng mất hoặc thêm một cặp nucleotit làm thay đổi nhiều nhất về cấu trúc protein?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Sắp xếp lại các bộ ba từ điểm bị đột biến đến cuối gene dẫn đến sắp xếp lại trình tự các amino acid từ mã bộ ba bị đột biến đến cuối chuỗi polypeptide.
Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.
- Câu 20Một đáp án · Thông hiểu
Đột biến gene là
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:những biến đổi trong cấu trúc của gene.
Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.
- Câu 21Một đáp án · Thông hiểu
Đột biến gene xảy ra vào thời điểm nào?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Khi DNA tái bản.
Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.
- Câu 22Một đáp án · Thông hiểu
Những tác nhân gây đột biến gen:
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:do tác nhân vật lí, hoá học của môi trường, do biến đổi các quá trình sinh lí, sinh hoá bên trong tế bào.
Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.
- Câu 23Một đáp án · Thông hiểu
Đột biến gene xảy ra ở sinh vật nào?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Các loài sinh vật có gene.
Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.
- Câu 24Một đáp án · Thông hiểu
Ở người, đột biến gây biến đổi tế bào hồng cầu bình thường thành tế bào hồng cầu hình liềm là dạng đột biến
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:thay thế một cặp nucleotide.
Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.
- Câu 25Một đáp án · Thông hiểu
Phát biểu nào sau đây không đúng về đột biến gene?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Đột biến gene làm thay đổi vị trí của gene trên NST.
Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.
- Câu 26Một đáp án · Vận dụng
Một đoạn gen có chiều dài 4080Å, A/G = 2/3. Sau đột biến chiều dài gen không đổi, tỉ lệ A/G = 159/241. Dạng đột biến là
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Thay thế 3 cặp A-T bằng G-
Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.
- Câu 27Một đáp án · Vận dụng
Một gene ở sinh vật nhân thực có tổng số nucleotide là 3000. Số nucleotide loại A chiếm 25% tổng số nucleotide của gene. Gene bị đột biến điểm thay thế cặp G – C bằng cặp A – T. Hãy tính tổng số liên kết hydrogen của gene sau đột biến.
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:3749.
Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.
- Câu 28Một đáp án · Vận dụng
Một gene ở sinh vật nhân thực có chiều dài 5100 Å. Số nucleotide loại G của gene là 600. Sau đột biến, số liên kết hydrogen của gene là 3601. Hãy cho biết gene đã xảy ra dạng đột biến nào ? (Biết rằng đây là dạng đột biến chỉ liên quan đến một cặp nucleotide trong gene).
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Thay thế một cặp A – T bằng một cặp G – C.
Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.
- Câu 29Một đáp án · Vận dụng
Gene A có chiều dài 476nm và có 3400 liên kết hydrogen bị đột biến thành allele a. Cặp gene Aa tự nhân đôi liên tiếp hai lần tạo ra các gene con. Trong 2 lần nhân đôi, môi trường nội bào đã cung cấp 4803 nucleotide loại adenine và 3597 nucleotide loại guanine. Dạng đột biến đã xảy ra với gene A là:
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Thay thế một cặp G-C bằng cặp A-T.
Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.
- Câu 30Một đáp án · Vận dụng
Khi nói về đột biến gene, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Nucleotide kết cặp sai trong quá trình nhân đôi DNA gây đột biến thay thế cặp nucleotide.
II. Đột biến gene tạo ra các allele mới làm phong phú vốn gene của quần thể.
III. Đột biến điểm là dạng đột biến liên quan đến một đoạn nhiễm sắc thể.
IV. Đột biến gene tạo ra nguồn nguyên liệu sơ cấp chủ yếu cho tiến hóa.
V. Mức độ gây hại của allele đột biến phụ thuộc vào tổ hợp gen và điều kiện môi trường.
VI. Hóa chất 5-bromine uracin gây đột biến thay thế cặp G-C thành cặp A-T.
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:4.
Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.
- Câu 31Một đáp án · Vận dụng
Một đột biến gen xảy ra do thay thế một cặp nucleotide có thể không làm thay đổi khả năng thích nghi của cơ thể sinh vật. Có bao nhiêu trường hợp đột biến sau đây có thể không đảm bảo được khả năng đó?
I. Đột biến xảy ra ở mã mở đầu của một gene thiết yếu.
II. Đột biến thay thế 1 cặp nucleotide làm bộ ba mã hóa này chuyển thành một bộ ba mã hóa khác, nhưng cả hai bộ ba đều cùng mã hóa cho một loại amino acid.
III. Đột biến thay thế 1 cặp nucleotide làm xuất hiện một bộ ba mã hóa mới, dẫn đến sự thay đổi một amino acid trong phân tử protein, làm thay đổi chức năng và hoạt tính của protein.
IV. Đột biến thay thế nucleotide xảy ra trong vùng không mã hóa của gene.
V. Đột biến làm xuất hiện bộ ba 3’ATT5’ ở mạch mã gốc trong vùng mã hóa gần bộ ba mở đầu.
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:3.
Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.
Bắt đầu
Làm đề này và xem điểm ngay khi nộp.
Lưu lại kết quả từng lần làm, biết mình yếu phần nào và luyện tiếp đúng chỗ đó — trên web và ứng dụng điện thoại.