Grade

Địa lí 12 — Trắc nghiệm Chủ đề 7: Địa lí các ngành kinh tế (phần 9/9)

Bài trắc nghiệm chuyên đề Địa lí 12 gồm 40 câu trắc nghiệm, làm trong 48 phút. Chấm tự động ngay khi nộp.

Địa líLớp 12Luyện tập40 câu48 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Tự làm thử trước, rồi bấm Xem đáp án ở từng câu.

  1. Câu 1Một đáp án · Nhận biết

    Mạng lưới đường sông nước ta mới được khai thác ở mức độ thấp chủ yếu do

    Xem đáp án
    Đáp án:

    hiện tượng sa bồi và sự thay đổi thất thường về độ sâu luồng lạch.

  2. Câu 2Một đáp án · Nhận biết

    Số lượng cảng sông chính ở nước ta là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    30 cảng.

  3. Câu 3Một đáp án · Nhận biết

    Vận tải đường sông nước ta phát triển nhất trên hệ thống sông

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Mê Công - Đồng Nai.

  4. Câu 4Một đáp án · Nhận biết

    Tuyến giao thông đường biển quan trọng nhất nước ta là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    các tuyến Bắc - Nam.

  5. Câu 5Một đáp án · Nhận biết

    Chiều dài quốc lộ 1A của nước ta ở phía Bắc bắt đầu tính từ cửa khẩu:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Hữu Nghị.

  6. Câu 6Một đáp án · Nhận biết

    Ngành hàng không nước ta có những bước tiến rất nhanh chủ yếu do

    Xem đáp án
    Đáp án:

    có chiến lược phát triển táo bạo và nhanh chóng hiện đại hóa cơ sở vật chất.

  7. Câu 7Một đáp án · Nhận biết

    Số lượng các sân bay quốc tế ở nước ta hiện nay là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    5.

  8. Câu 8Một đáp án · Nhận biết

    Khó khăn lớn nhất của ngành bưu chính nước ta hiện nay là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    mạng lưới phân bố chưa đều, công nghệ lạc hậu.

  9. Câu 9Một đáp án · Nhận biết

    Hướng phát triển chính của ngành bưu chính trong thời gian tới là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    cơ giới hóa, tự động hóa, tin học hóa nhằm đạt trình độ ngang tầm các nước tiên tiến trong khu vực.

  10. Câu 10Một đáp án · Nhận biết

    Sự hiện đại trong ngành viễn thông nước ta thể hiện qua đặc điểm

    Xem đáp án
    Đáp án:

    sử dụng mạng kĩ thuật số, truyền dẫn liên tỉnh bằng Viba và cáp quang với tiêu chuẩn cao.

  11. Câu 11Một đáp án · Nhận biết

    Bốn trung tâm thông tin đường dài cấp vùng ở nước ta hiện nay là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Đà Nẵng, Cần Thơ.

  12. Câu 12Một đáp án · Nhận biết

    Ba cửa chính về điện thoại quốc tế của nước ta hiện nay là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Đà Nẵng.

  13. Câu 13Một đáp án · Nhận biết

    Vùng có số thuê bao điện thoại nhiều nhất nước ta là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Đông Nam Bộ.

  14. Câu 14Một đáp án · Nhận biết

    Vùng có bình quân số thuê bao điện thoại thấp nhất nước ta là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Bắc Trung Bộ và Tây Nguyên.

  15. Câu 15Một đáp án · Nhận biết

    Năm 2005, trung bình cứ 100 người dân nước ta thì có

    Xem đáp án
    Đáp án:

    10 người sử dụng Internet.

  16. Câu 16Một đáp án · Nhận biết

    Mạng truyền dẫn viba ở nước ta được phát triển mạnh từ khoảng thời gian

    Xem đáp án
    Đáp án:

    đầu thập kỉ 90 của thế kỉ XX.

  17. Câu 17Một đáp án · Thông hiểu

    Các chợ được hình thành dưới thời Pháp thuộc là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Đồng Xuân, Vinh, Đông Ba, Bến Thành.

  18. Câu 18Một đáp án · Thông hiểu

    Từ những năm 90 (thế kỉ XX) trở lại đây, hoạt động nội thường đã trở nên nhộn nhịp chủ yếu là do

    Xem đáp án
    Đáp án:

    thay đổi hợp lí chính sách vĩ mô nhất là cơ chế quản lí.

  19. Câu 19Một đáp án · Thông hiểu

    Sự phát triển của nội thương thể hiện rõ rệt qua

    Xem đáp án
    Đáp án:

    tổng mức bán lẻ hàng hóa của xã hội.

  20. Câu 20Một đáp án · Thông hiểu

    Trong cán cân xuất, nhập khẩu năm duy nhất nước ta xuất siêu là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    1992.

  21. Câu 21Một đáp án · Thông hiểu

    Kim ngạch xuất, nhập khẩu nước ta liên tục tăng chủ yếu do

    Xem đáp án
    Đáp án:

    cơ chế quản lí có những đổi mới thúc đẩy hoạt động xuất nhập khẩu.

  22. Câu 22Một đáp án · Thông hiểu

    Các mặt hàng xuất khẩu chủ yếu của nước ta là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    khoáng sản, công nghiệp nhẹ, tiểu thủ công nghiệp và nông, lâm, thủy sản.

  23. Câu 23Một đáp án · Thông hiểu

    Nguyên nhân chủ yếu khiến giá các mặt hàng chế biến xuất khẩu của nước ta còn cao là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    phụ thuộc vào giá nguyên liệu nhập.

  24. Câu 24Một đáp án · Thông hiểu

    Hạn chế lớn nhất của các mặt hàng chế biến là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    tỉ trọng hàng gia công lớn.

  25. Câu 25Một đáp án · Thông hiểu

    Thị trường xuất khẩu lớn nhất của nước ta hiện nay là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Hoa Kì.

  26. Câu 26Một đáp án · Thông hiểu

    Các mặt hàng nhập khẩu chủ yếu của nước ta là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    tư liệu sản xuất.

  27. Câu 27Một đáp án · Thông hiểu

    Thị trường nhập khẩu chủ yếu của nước ta là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    châu Á - Thái Bình Dương và Châu Âu.

  28. Câu 28Một đáp án · Thông hiểu

    Việt Nam có khoảng

    Xem đáp án
    Đáp án:

    200 hang động các-xtơ.

  29. Câu 29Một đáp án · Thông hiểu

    Hai di sản thiên nhiên thế giới của Việt Nam là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Vịnh Hạ Long và Phong Nha - Kẻ Bàng.

  30. Câu 30Một đáp án · Thông hiểu

    Số lượng các bãi biển ở Việt Nam có ý nghĩa để phát triển du lịch khoảng

    Xem đáp án
    Đáp án:

    125 bãi biển lớn nhỏ.

  31. Câu 31Một đáp án · Thông hiểu

    Hai địa điểm có khí hậu mát mẻ quanh năm và có giá trị nghỉ dưỡng cao là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Đà Lạt và Sa Pa.

  32. Câu 32Một đáp án · Thông hiểu

    Các hồ có giá trị du lịch cao ở nước ta là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Ba Bể, Hòa Bình, Dầu Tiếng và Thác Bà.

  33. Câu 33Một đáp án · Vận dụng

    Vườn quốc gia được thành lập đầu tiên tại nước ta là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Cúc Phương.

  34. Câu 34Một đáp án · Vận dụng

    Di sản văn hóa vật thể thế giới của Việt Nam là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Cố đô Huế, phố cổ Hội An và di tích Mỹ Sơn.

  35. Câu 35Một đáp án · Vận dụng

    Lễ hội kéo dài nhất tại Việt Nam là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Chùa Hương.

  36. Câu 36Một đáp án · Vận dụng

    Lễ đâm trâu và hát trường ca thường diễn ra ở vùng

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Tây Nguyên.

  37. Câu 37Một đáp án · Vận dụng

    Số lượng các vùng du lịch của Việt Nam hiện nay là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    3

  38. Câu 38Một đáp án · Vận dụng

    Tam giác tăng trưởng du lịch phía Bắc bao gồm các tỉnh và thành phố

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Hà Nội, Hải Phòng, Quảng Ninh.

  39. Câu 39Một đáp án · Vận dụng

    Di sản phố cổ Hội An và khu di tích Mỹ Sơn được công nhận là di sản thế giới năm

    Xem đáp án
    Đáp án:

    1999

  40. Câu 40Một đáp án · Vận dụng

    Các vùng du lịch của Việt Nam là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ, Nam Trung Bộ và Nam Bộ.

Tất cả đề thi & luyện tập

Bắt đầu

Làm đề này và xem điểm ngay khi nộp.

Lưu lại kết quả từng lần làm, biết mình yếu phần nào và luyện tiếp đúng chỗ đó — trên web và ứng dụng điện thoại.