Grade

Địa lí 12 — Trắc nghiệm Chủ đề 7: Địa lí các ngành kinh tế (phần 4/9)

Bài trắc nghiệm chuyên đề Địa lí 12 gồm 40 câu trắc nghiệm, làm trong 48 phút. Chấm tự động ngay khi nộp.

Địa líLớp 12Luyện tập40 câu48 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Tự làm thử trước, rồi bấm Xem đáp án ở từng câu.

  1. Câu 1Một đáp án · Nhận biết

    Cây điều của nước ta được trồng nhiều nhất ở vùng

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Đông Nam Bộ.

  2. Câu 2Một đáp án · Nhận biết

    Loại cây công nghiệp được trồng chủ yếu trên đất badan và đất xám bạc màu trên nền phù sa cổ của nước ta là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    cao su.

  3. Câu 3Một đáp án · Nhận biết

    Vùng có diện tích cây đậu tương lớn nhất cả nước là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Đông Nam Bộ.

  4. Câu 4Một đáp án · Nhận biết

    Ở Trung du và miền núi Bắc Bộ, tỉnh có diện tích cây ăn quả lớn nhất là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Bắc Giang.

  5. Câu 5Một đáp án · Nhận biết

    Điều kiện thuận lợi cơ bản để phát triển lâm nghiệp và thuỷ sản ở nước ta là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    có 3/4 diện tích đất nước là đồi núi và đường bờ biển dài.

  6. Câu 6Một đáp án · Nhận biết

    Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho phát triển nuôi trồng thuỷ sản ở nước ta là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    nhiều sông, ao hồ, bãi triều, đầm phá, vụng, vịnh,…

  7. Câu 7Một đáp án · Nhận biết

    Nhân tố ảnh hưởng quan trọng nhất đến hoạt động khai thác thuỷ sản ở nước ta là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    cơ sở vật chất kĩ thuật.

  8. Câu 8Một đáp án · Nhận biết

    Số lượng ngư trường được xác định là trọng điểm ở nước ta là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    4

  9. Câu 9Một đáp án · Nhận biết

    Vùng có nhiều điều kiện thuận lợi nhất để nuôi trồng thuỷ sản ở nước ta là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Đồng bằng sông Cửu Long.

  10. Câu 10Một đáp án · Nhận biết

    Nguyên nhân chủ yếu làm cho sản lượng khai thác hải sản ở nước ta tăng khá nhanh trong thời gian gần đây là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    tăng số lượng tàu thuyền và công suất của tàu.

  11. Câu 11Một đáp án · Nhận biết

    Để tăng sản lượng thuỷ sản đánh bắt, vấn đề quan trọng nhất cần phải giải quyết là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    đầu tư trang bị phương tiện hiện đại để đánh bắt xa bờ.

  12. Câu 12Một đáp án · Nhận biết

    Vùng biển nước ta rất giàu có về nguồn lợi hải sản với tổng trữ lượng vào khoảng

    Xem đáp án
    Đáp án:

    3,9 - 4,0 triệu tấn .

  13. Câu 13Một đáp án · Nhận biết

    Hai tỉnh dẫn đầu cả nước về diện tích mặt nước nuôi trồng thuỷ sản hiện nay là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Cà Mau - Bạc Liêu

  14. Câu 14Một đáp án · Nhận biết

    Tỉnh có nghề nuôi cá tra, cá ba sa trong lồng bè nổi tiếng trên sông Tiền, sông Hậu là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    An Giang

  15. Câu 15Một đáp án · Nhận biết

    Trong sản xuất nông nghiệp ở nước ta, ngành sản xuất mang lại nguồn thu ngoại tệ lớn nhất hiện nay là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    đánh bắt và nuôi trồng thủy sản.

  16. Câu 16Một đáp án · Nhận biết

    Năng suất lao động trong ngành đánh bắt thuỷ sản còn thấp do

    Xem đáp án
    Đáp án:

    phương tiện đánh bắt còn lạc hậu, chậm đổi mới.

  17. Câu 17Một đáp án · Thông hiểu

    Vùng nông nghiệp có hướng công nghiệp hoá trong chăn nuôi gia súc lớn và nuôi trồng thuỷ sản ở nước ta là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Duyên hải miền Trung

  18. Câu 18Một đáp án · Thông hiểu

    Vùng có sản lượng tôm nuôi lớn nhất nước ta là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Đồng bằng sông Cửu Long.

  19. Câu 19Một đáp án · Thông hiểu

    Các tỉnh có sản lượng khai thác thủy sản đứng đầu cả nước là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Bà Rịa -Vũng Tàu, Bình Thuận, Kiên Giang, Cà Mau.

  20. Câu 20Một đáp án · Thông hiểu

    Ngành chăn nuôi có sự phát triển tốt, mang lại hiệu quả kinh tế cao và có triển vọng lâu dài ở nước ta trong thời gian qua là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    tôm, cá.

  21. Câu 21Một đáp án · Thông hiểu

    Nhận định không đúng về vai trò của tài nguyên rừng là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    rừng là tài nguyên vô cùng quí giá vì thế, cần phải triệt để khai thác.

  22. Câu 22Một đáp án · Thông hiểu

    Nguyên nhân cơ bản nhất làm diện tích rừng của nước ta thu hẹp nhanh chóng là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    khai thác rừng bừa bãi.

  23. Câu 23Một đáp án · Thông hiểu

    Loại rừng có diện tích lớn nhất ở nước ta là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    rừng sản xuất và rừng phòng hộ.

  24. Câu 24Một đáp án · Thông hiểu

    Sản lượng gỗ khai thác hàng năm ở nước ta

    Xem đáp án
    Đáp án:

    2,5 - 3,5 triệu m3.

  25. Câu 25Một đáp án · Thông hiểu

    Công nghiệp chế biến gỗ và lâm sản của nước ta thường được phân bố ở khu vực

    Xem đáp án
    Đáp án:

    ven biển, ven các thành phố lớn.

  26. Câu 26Một đáp án · Thông hiểu

    Nguyên nhân chính làm tăng diện tích rừng của nước ta trong những năm gần đây là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    chính sách giao đất giao rừng tới từng hộ nông dân.

  27. Câu 27Một đáp án · Thông hiểu

    Vai trò quan trọng nhất của các khu rừng đặc dụng là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    bảo vệ hệ sinh thái và các giống loài quí hiếm.

  28. Câu 28Một đáp án · Thông hiểu

    Các vườn quốc gia như Cát Bà, Tam Đảo, Cúc Phương, Bạch Mã, Nam Cát Tiên… thuộc nhóm

    Xem đáp án
    Đáp án:

    rừng đặc dụng

  29. Câu 29Một đáp án · Thông hiểu

    Rừng ngập mặn không có vai trò nào sau đây

    Xem đáp án
    Đáp án:

    làm giảm bớt thiệt hại do lũ lụt ở các đồng bằng.

  30. Câu 30Một đáp án · Thông hiểu

    Diện tích rừng ngập mặn của nước ta ngày càng bị suy giảm chủ yếu là do nguyên nhân

    Xem đáp án
    Đáp án:

    phá rừng mở rộng diện tích nuôi trồng thuỷ sản.

  31. Câu 31Một đáp án · Thông hiểu

    Vườn quốc gia có hệ sinh thái phát triển trên đất ngập mặn, á xích đạo là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    U Minh Thượng.

  32. Câu 32Một đáp án · Thông hiểu

    Rừng tự nhiên của nước ta được phân loại thành

    Xem đáp án
    Đáp án:

    rừng sản xuất, rừng phòng hộ và rừng đặc dụng.

  33. Câu 33Một đáp án · Vận dụng

    Các hoạt động lâm nghiệp ở nước ta bao gồm

    Xem đáp án
    Đáp án:

    lâm sinh, khai thác, chế biến gỗ và lâm sản.

  34. Câu 34Một đáp án · Vận dụng

    Cơ sở để có lịch sản xuất thời vụ khác nhau ở mỗi vùng nước ta là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    sự phân hóa khí hậu.

  35. Câu 35Một đáp án · Vận dụng

    Tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp của nước ta được đẩy mạnh nhờ

    Xem đáp án
    Đáp án:

    sự phát triển của giao thông vận tải và công nghiệp chế biến, bảo quản sản phẩm.

  36. Câu 36Một đáp án · Vận dụng

    Đặc điểm nào sau đây không đúng với nền nông nghiệp cổ truyền ?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Sản xuất theo hướng đa canh, chuyên môn hóa.

  37. Câu 37Một đáp án · Vận dụng

    Nguyên nhân quan trọng nhất để Đồng bằng sông Hồng phát triển mạnh tập đoàn cây vụ đông là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    khí hậu có mùa đông lạnh.

  38. Câu 38Một đáp án · Vận dụng

    Vùng có tỉ lệ hộ nông thôn thu nhập chủ yếu từ nông, lâm, thủy sản của nước ta là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Tây Nguyên.

  39. Câu 39Một đáp án · Vận dụng

    So với giá trị sản xuất nông nghiệp, giá trị sản xuất ngành trồng trọt hiện nay chiếm khoảng

    Xem đáp án
    Đáp án:

    75%

  40. Câu 40Một đáp án · Vận dụng

    Trong cơ cấu ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng chiếm tỉ trọng giá trị cao nhất là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    cây lương thực.

Tất cả đề thi & luyện tập

Bắt đầu

Làm đề này và xem điểm ngay khi nộp.

Lưu lại kết quả từng lần làm, biết mình yếu phần nào và luyện tiếp đúng chỗ đó — trên web và ứng dụng điện thoại.