Grade

Địa lí 12 — Trắc nghiệm Bài 22: Vấn đề phát triển nông nghiệp (phần 2/2)

Bài trắc nghiệm Địa lí 12 gồm 25 câu trắc nghiệm, làm trong 30 phút. Nội dung: vấn đề phát triển ngành nông nghiệp. Chấm tự động ngay khi nộp.

Địa líLớp 12Luyện tập25 câu30 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Tự làm thử trước, rồi bấm Xem đáp án ở từng câu.

  1. Câu 1Một đáp án · Thông hiểu

    Điều kiện nào sau đây không có ý nghĩa thúc đẩy chăn nuôi phát triển?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Chăn nuôi phát triển theo hướng sản xuất hàng hóa, đạt hiệu quả cao.

  2. Câu 2Một đáp án · Thông hiểu

    Năng suất lúa cả năm của nước ta có xu hướng tăng, chủ yếu do

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Đẩy mạnh thâm canh.

  3. Câu 3Một đáp án · Thông hiểu

    Đồng bằng sông Hồng có năng suất lúa cao nhất cả nước chủ yếu là do

    Xem đáp án
    Đáp án:

    trình độ thâm canh cao.

  4. Câu 4Một đáp án · Thông hiểu

    Tại sao đồng bằng sông Cửu Long có sản lượng lượng thực lớn nhất cả nước?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    có diện tích lớn, năng suất cao.

  5. Câu 5Một đáp án · Thông hiểu

    Tại sao ở nước ta chủ yếu là cây công nghiệp có nguồn gốc nhiệt đới?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

  6. Câu 6Một đáp án · Thông hiểu

    Nguyên nhân nào làm ngành chăn nuôi nước ta chưa thật cao và chưa ổn định không phải là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    cơ sở chế biến phân bố không đều.

  7. Câu 7Một đáp án · Thông hiểu

    Ngành chăn nuôi bò sữa phát triển khá mạnh ở ven các thành phố lớn chủ yếu là do

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Nhu cầu lớn về sửa và sản phẩm từ sữa.

  8. Câu 8Một đáp án · Vận dụng

    Tại sao, việc đẩy mạnh sản xuất lương thực ở nước ta lại có tầm quan trọng đặc biệt?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Đảm bảo an ninh lương thực cho người dân.

  9. Câu 9Một đáp án · Vận dụng

    cho bảng số liệu

    Cơ cấu giá trị sản xuất của ngành trồng trọt nước ta năm 2005 và 2013 (đơn vị: %)

    Năm Cây trồng20052013
    Cây lương thực59.254.8
    Cây rau đậu8.310.3
    Cây công nghiệp23.727.3
    Cây ăn quả7.36.3
    Cây khác1.51.3

    Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Cây lương thực chiếm tỉ trọng lớn nhất, nhưng có xu hướng giảm.

  10. Câu 10Một đáp án · Vận dụng

    cho bảng số liệu

    Diện tích cây hàng năm và cây lâu năm của nước ta (đơn vị: nghìn ha)

    NămCây hàng nămCây lâu năm
    200510818.82468.2
    200710894.92660.7
    201011214.32846.8
    201211537.93097.7
    201411665.43144.0

    Biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất về tốc độ tăng trưởng diện tích cây lâu năm và hàng năm ở nước ta giai đoạn 2005-2014?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Biểu đồ đường.

  11. Câu 11Một đáp án · Vận dụng

    cho bảng số liệu

    Số lượng gia súc, gia cầm ở nước ta giai đoạn 2005 – 2014 (đơn vị: triệu con)

    Năm200520102014
    Trâu2.92.82.5
    Lợn27.427.426.8
    Gia cầm219.9300.5327.7

    Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Số lượng gia cầm tăng.

  12. Câu 12Một đáp án · Vận dụng

    cho bảng số liệu

    Diện tích lúa cả năm phân theo các vụ ở nước ta giai đoạn 2005 – 2014 (đơn vị: nghìn ha)

    NămTổng sốChia ra các vụ
    Lúa đông xuânLúa hè thuLúa mùa
    20057329.22942.12349.32037.8
    20077207.42988.42203.52015.5
    20107489.43085.92436.01967.5
    20127761.23124.32659.11977.8
    20147816.23116.52734.11965.6

    Hãy cho biết, biểu đồ nào sau đây thể hiện thích hợp nhất sự thay đổi cơ cấu diện tích lúa cả năm phân theo các vụ giai đoạn 2005 – 2014

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Biểu đồ miền.

  13. Câu 13Một đáp án · Vận dụng

    Cho bảng số liệu

    Diện tích và sản lượng lúa cả năm của các vùng nước ta năm 2000 và 2014

    VùngDiện tích (nghìn ha)Sàn lượng (nghìn tấn)
    Năm 2000Năm 2014Năm 2000Năm 2014
    Đồng bằng sông Hồng1212.61079.66586.66548.5
    Đồng bằng sông Cửu Long3945.84249.516702.725245.6
    Cả nước7666.37816.232529.544974.6

    So với năm 2000, diện tích và sản lượng lúa cả năm của nước ta tăng lần lượt là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    1.02 lần và 1.38 lần.

  14. Câu 14Một đáp án · Vận dụng

    Cho bảng số liệu

    Diện tích và sản lượng lúa cả năm của các vùng nước ta năm 2000 và 2014

    VùngDiện tích (nghìn ha)Sàn lượng (nghìn tấn)
    Năm 2000Năm 2014Năm 2000Năm 2014
    Đồng bằng sông Hồng1212.61079.66586.66548.5
    Đồng bằng sông Cửu Long3945.84249.516702.725245.6
    Cả nước7666.37816.232529.544974.6

    Trong giai đoạn 2000 – 2014, tỉ trọng về diện tích lúa cả năm của hai vùng Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long so với cả nước thay đổi theo xu hướng?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    tỉ trọng của vùng Đồng bằng sông Cửu Long tăng, tỉ trọng của vùng đồng bằng sông Hồng giảm.

  15. Câu 15Một đáp án · Vận dụng

    Cho bảng số liệu

    Diện tích và sản lượng lúa cả năm của các vùng nước ta năm 2000 và 2014

    VùngDiện tích (nghìn ha)Sàn lượng (nghìn tấn)
    Năm 2000Năm 2014Năm 2000Năm 2014
    Đồng bằng sông Hồng1212.61079.66586.66548.5
    Đồng bằng sông Cửu Long3945.84249.516702.725245.6
    Cả nước7666.37816.232529.544974.6

    Sau khi xử lí số liệu, biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu diện tích lúa cả năm của nước ta phân theo vùng trong năm 2000 và 2014 là biểu đồ

    Xem đáp án
    Đáp án:

    tròn.

  16. Câu 16Một đáp án · Vận dụng

    Cho bảng số liệu

    Diện tích lúa của nước ta năm 2005 và 2016 ( đơn vị: nghìn ha)

    NămTổng sốLúa đông xuânLúa hè thu và thu đôngLúa mùa
    20057329.22942.12349.32037.8
    20167790.43082.22806.91901.3

    Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô diện tích lúa và cơ cấu diện tích lúa phân theo mùa vụ năm 2005 và 2016, dạng biểu đồ thích hợp nhất là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    tròn.

  17. Câu 17Một đáp án · Vận dụng

    cho bảng số liệu sau

    Diện tích cây trồng phân theo nhóm cây ở nước ta trong giai đoạn 2000 – 2014

    (đơn vị: nghìn ha)

    NămTổng sốCây hàng nămCây lâu năm
    TổngTrong đó: lúaTổngTrong đó: cây công nghiệp
    20001264410540766621041451
    20051328710819732924681634
    20101406111214748928472011
    20141480911665781631442134

    Theo số liệu ở bảng trên, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về diện tích phân theo nhóm cây trồng ở nước ta trong giai đoạn 2000 – 2014

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Diện tích lúa tăng liên tục và luôn chiếm tỉ trọng lớn trong diện tích cây hàng năm.

  18. Câu 18Một đáp án · Vận dụng

    Cho bảng số liệu

    Sản lượng lương thực và số dân ở một số quốc gia trên thế giới năm 2014

    Quốc giaSản lượng lương thực (triệu tấn)Số dân (triệu người)
    Trung Quốc557.41364.3
    Ấn Độ294.01295.3
    In-đô-nê-xi-a88.9254.5
    Việt Nam50.290.7

    Quốc gia nào sau đây có bình quân lương thực theo đầu người cao nhất?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Việt Nam.

  19. Câu 19Một đáp án · Vận dụng

    Cho bảng số liệu

    Năng suất lúa cả năm phân theo vùng ở nước ta trong năm 2000 và 2014 (đơn vị: tạ/ha)

    Vùng20002014
    Trung du và miền núi Bắc Bộ35.948.5
    Đồng bằng sông Hồng54.360.7
    Bắc Trung Bộ40.655.2
    Duyên Hải Nam Trung Bộ39.158.4
    Tây Nguyên33.252.4
    Đông Nam Bộ30.349.4
    Đồng bằng sông Cửu Long42.359.4
    Cả nước42.457.5

    Theo bảng số liệu trên, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về năng suất lúa cả năm phân theo vùng ở nước ta trong năm 2000 và 2014?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Đồng bằng sông Cửu Long có năng suất lúa cả năm cao thứ hai, nhưng vẫn thấp hơn trung bình cả nước năm 2014.

  20. Câu 20Một đáp án · Vận dụng

    Cho biểu đồ

    Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Diện tích gieo trồng cây cà phê, chè và cao su đều tăng.

  21. Câu 21Một đáp án · Vận dụng

    Cho biểu đồ

    Tốc độ tăng trưởng sản lượng một số sản phẩm chăn nuôi ở nước ta giai đoạn 2005-2014

    Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Sản lượng thịt bò hơi, sữa, trứng gia cầm đều tăng.

  22. Câu 22Một đáp án · Vận dụng

    Cho bảng số liệu

    Tốc độ tăng trưởng diện tích gieo trồng một số cây hàng năm, giai đoạn 2005-2013

    (Đơn vị: %)

    NămLúaNgôĐậu tương
    2005100100100
    200798,4106,1101,0
    2009100,595,5104,0
    2010100,7103,4134,6
    2013101,8101,298,0

    Biểu đồ nào sau đây thể hiện thích hợp nhất tốc độ tăng trưởng diện tích gieo trồng 1 số cây hàng năm, giai đoạn 2005-2013?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Biểu đồ đường.

  23. Câu 23Một đáp án · Vận dụng

    Cho bảng số liệu

    Số lượng trang trại phân theo loại hình sản xuất ở nước ta năm 2010 và 2014 (Đơn vị: trang trại)

    Năm Loại hình20102014
    Trồng trọt682688935
    Chăn nuôi2355812642
    Nuôi trồng thuỷ sản371424644
    Trang trại khác16912893
    Tổng14588027114

    Để thể hiện quy mô và cơ cấu trang trại phân theo loại hình sản xuất năm 2010 và 2014, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Biểu đồ tròn.

  24. Câu 24Một đáp án · Vận dụng cao

    Cho bảng số liệu

    Diện tích và sản lượng lúa cả năm của các vùng nước ta năm 2000 và 2014

    VùngDiện tích (nghìn ha)Sàn lượng (nghìn tấn)
    Năm 2000Năm 2014Năm 2000Năm 2014
    Đồng bằng sông Hồng1212.61079.66586.66548.5
    Đồng bằng sông Cửu Long3945.84249.516702.725245.6
    Cả nước7666.37816.232529.544974.6

    Nếu vẽ biểu đồ tròn thể hiện sự thay đổi quy mô và cơ cấu diện tích lúa cả năm của nước ta phân theo vùng trong giai đoạn 2000 và 2014 thì tương quan bán kính của hai đường tròn (r2000 và r2014) là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    r2000 = r2014.

  25. Câu 25Một đáp án · Vận dụng cao

    Cho bảng số liệu

    Diện tích và sản lượng lúa cả năm của các vùng nước ta năm 2000 và 2014

    VùngDiện tích (nghìn ha)Sàn lượng (nghìn tấn)
    Năm 2000Năm 2014Năm 2000Năm 2014
    Đồng bằng sông Hồng1212.61079.66586.66548.5
    Đồng bằng sông Cửu Long3945.84249.516702.725245.6
    Cả nước7666.37816.232529.544974.6

    Trong giai đoạn 2000 – 2014, năng suất lúa cả năm của vùng Đồng bằng sông Hồng tăng là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    6.4 tạ/ha.

Tất cả đề thi & luyện tập

Bắt đầu

Làm đề này và xem điểm ngay khi nộp.

Lưu lại kết quả từng lần làm, biết mình yếu phần nào và luyện tiếp đúng chỗ đó — trên web và ứng dụng điện thoại.