Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Địa lí 12 — Trắc nghiệm Bài 22: Vấn đề phát triển nông nghiệp (phần 2/2)
Địa lí
Điều kiện nào sau đây không có ý nghĩa thúc đẩy chăn nuôi phát triển?
- A.
Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi được đảm bảo tốt hơn.
- B.
Các dịch vụ về giống, thú y có nhiều tiến bộ, phát triển rộng khắp.
- C.
Công nghiệp chế biến phát triển, thị trường tiêu thụ mở rộng hơn.
- D.
Chăn nuôi phát triển theo hướng sản xuất hàng hóa, đạt hiệu quả cao.
Năng suất lúa cả năm của nước ta có xu hướng tăng, chủ yếu do
- A.
Đẩy mạnh thâm canh.
- B.
Đẩy mạnh xen canh, tăng vụ.
- C.
Mở rộng diện tích canh tác.
- D.
áp dụng rộng rãi các mô hình quảng canh.
Đồng bằng sông Hồng có năng suất lúa cao nhất cả nước chủ yếu là do
- A.
diện tích rộng lớn.
- B.
trình độ thâm canh cao.
- C.
đất đai rất màu mỡ.
- D.
ít thiên tai xảy ra.
Tại sao đồng bằng sông Cửu Long có sản lượng lượng thực lớn nhất cả nước?
- A.
Có dân cư tập trung đông.
- B.
có diện tích lớn, năng suất cao.
- C.
Có nước tưới ổn định quanh năm.
- D.
Có ngành công nghiệp chế biến phát triển.
Tại sao ở nước ta chủ yếu là cây công nghiệp có nguồn gốc nhiệt đới?
- A.
Có nhiều đất feralit.
- B.
Có đất phù sa màu mỡ.
- C.
Có nguồn nước tưới dồi dào.
- D.
Có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.
Nguyên nhân nào làm ngành chăn nuôi nước ta chưa thật cao và chưa ổn định không phải là
- A.
năng suất con giống thấp.
- B.
chất lượng sản phẩm chưa cao.
- C.
cơ sở chế biến phân bố không đều.
- D.
dịch bệnh đe dọa trên diện rộng.
Ngành chăn nuôi bò sữa phát triển khá mạnh ở ven các thành phố lớn chủ yếu là do
- A.
Điều kiện xây dựng trang trại thuận lợi.
- B.
Nhu cầu lớn về sửa và sản phẩm từ sữa.
- C.
Người dân có nhiều kinh nghiệm chăn nuôi bò sữa.
- D.
Có nhiều đồng cỏ tự nhiên thuận lơi cho chăn nuôi.
Tại sao, việc đẩy mạnh sản xuất lương thực ở nước ta lại có tầm quan trọng đặc biệt?
- A.
Tạo ra sức thu hút đầu tư nước ngoài.
- B.
Đảm bảo an ninh lương thực cho người dân.
- C.
Giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị.
- D.
Khai thác các thế mạnh nông nghiệp ở miền núi.
cho bảng số liệu
Cơ cấu giá trị sản xuất của ngành trồng trọt nước ta năm 2005 và 2013 (đơn vị: %)
| Năm Cây trồng | 2005 | 2013 |
|---|---|---|
| Cây lương thực | 59.2 | 54.8 |
| Cây rau đậu | 8.3 | 10.3 |
| Cây công nghiệp | 23.7 | 27.3 |
| Cây ăn quả | 7.3 | 6.3 |
| Cây khác | 1.5 | 1.3 |
Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?
- A.
Cây ăn quả và các cây khác có tỉ trọng ổn định.
- B.
Cây rau đậu có tỉ trọng nhỏ nhưng tăng nhanh nhất.
- C.
Cây lương thực chiếm tỉ trọng lớn nhất, nhưng có xu hướng giảm.
- D.
Cây công nghiệp chiếm tỉ trọng cao nhưng không có xu hướng tăng.
cho bảng số liệu
Diện tích cây hàng năm và cây lâu năm của nước ta (đơn vị: nghìn ha)
| Năm | Cây hàng năm | Cây lâu năm |
|---|---|---|
| 2005 | 10818.8 | 2468.2 |
| 2007 | 10894.9 | 2660.7 |
| 2010 | 11214.3 | 2846.8 |
| 2012 | 11537.9 | 3097.7 |
| 2014 | 11665.4 | 3144.0 |
Biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất về tốc độ tăng trưởng diện tích cây lâu năm và hàng năm ở nước ta giai đoạn 2005-2014?
- A.
Biểu đồ cột.
- B.
Biểu đồ đường.
- C.
Biểu đồ miền.
- D.
Biểu đồ tròn.
cho bảng số liệu
Số lượng gia súc, gia cầm ở nước ta giai đoạn 2005 – 2014 (đơn vị: triệu con)
| Năm | 2005 | 2010 | 2014 |
|---|---|---|---|
| Trâu | 2.9 | 2.8 | 2.5 |
| Lợn | 27.4 | 27.4 | 26.8 |
| Gia cầm | 219.9 | 300.5 | 327.7 |
Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?
- A.
Số lượng trâu tăng chậm.
- B.
Số lượng gia cầm tăng.
- C.
Số lượng lợn tăng ổn định.
- D.
Số lượng trâu, lợn và gia cầm đều tăng.
cho bảng số liệu
Diện tích lúa cả năm phân theo các vụ ở nước ta giai đoạn 2005 – 2014 (đơn vị: nghìn ha)
| Năm | Tổng số | Chia ra các vụ | ||
|---|---|---|---|---|
| Lúa đông xuân | Lúa hè thu | Lúa mùa | ||
| 2005 | 7329.2 | 2942.1 | 2349.3 | 2037.8 |
| 2007 | 7207.4 | 2988.4 | 2203.5 | 2015.5 |
| 2010 | 7489.4 | 3085.9 | 2436.0 | 1967.5 |
| 2012 | 7761.2 | 3124.3 | 2659.1 | 1977.8 |
| 2014 | 7816.2 | 3116.5 | 2734.1 | 1965.6 |
Hãy cho biết, biểu đồ nào sau đây thể hiện thích hợp nhất sự thay đổi cơ cấu diện tích lúa cả năm phân theo các vụ giai đoạn 2005 – 2014
- A.
Biểu đồ tròn.
- B.
Biểu đồ đường.
- C.
Biểu đồ cột.
- D.
Biểu đồ miền.
Cho bảng số liệu
Diện tích và sản lượng lúa cả năm của các vùng nước ta năm 2000 và 2014
| Vùng | Diện tích (nghìn ha) | Sàn lượng (nghìn tấn) | ||
|---|---|---|---|---|
| Năm 2000 | Năm 2014 | Năm 2000 | Năm 2014 | |
| Đồng bằng sông Hồng | 1212.6 | 1079.6 | 6586.6 | 6548.5 |
| Đồng bằng sông Cửu Long | 3945.8 | 4249.5 | 16702.7 | 25245.6 |
| Cả nước | 7666.3 | 7816.2 | 32529.5 | 44974.6 |
So với năm 2000, diện tích và sản lượng lúa cả năm của nước ta tăng lần lượt là
- A.
1.20 lần và 1.38 lần.
- B.
1.02 lần và 1.08 lần.
- C.
1.20 lần và 1.58 lần.
- D.
1.02 lần và 1.38 lần.
Cho bảng số liệu
Diện tích và sản lượng lúa cả năm của các vùng nước ta năm 2000 và 2014
| Vùng | Diện tích (nghìn ha) | Sàn lượng (nghìn tấn) | ||
|---|---|---|---|---|
| Năm 2000 | Năm 2014 | Năm 2000 | Năm 2014 | |
| Đồng bằng sông Hồng | 1212.6 | 1079.6 | 6586.6 | 6548.5 |
| Đồng bằng sông Cửu Long | 3945.8 | 4249.5 | 16702.7 | 25245.6 |
| Cả nước | 7666.3 | 7816.2 | 32529.5 | 44974.6 |
Trong giai đoạn 2000 – 2014, tỉ trọng về diện tích lúa cả năm của hai vùng Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long so với cả nước thay đổi theo xu hướng?
- A.
đều tăng.
- B.
tỉ trọng của vùng Đồng bằng sông Cửu Long tăng, tỉ trọng của vùng đồng bằng sông Hồng giảm.
- C.
tỉ trọng của vùng Đồng bằng sông Hồng tăng, tỉ trọng của vùng Đồng bằng sông Cửu Long giảm.
- D.
đều giảm.
Cho bảng số liệu
Diện tích và sản lượng lúa cả năm của các vùng nước ta năm 2000 và 2014
| Vùng | Diện tích (nghìn ha) | Sàn lượng (nghìn tấn) | ||
|---|---|---|---|---|
| Năm 2000 | Năm 2014 | Năm 2000 | Năm 2014 | |
| Đồng bằng sông Hồng | 1212.6 | 1079.6 | 6586.6 | 6548.5 |
| Đồng bằng sông Cửu Long | 3945.8 | 4249.5 | 16702.7 | 25245.6 |
| Cả nước | 7666.3 | 7816.2 | 32529.5 | 44974.6 |
Sau khi xử lí số liệu, biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu diện tích lúa cả năm của nước ta phân theo vùng trong năm 2000 và 2014 là biểu đồ
- A.
cột chồng.
- B.
miền.
- C.
tròn.
- D.
kết hợp.
Cho bảng số liệu
Diện tích lúa của nước ta năm 2005 và 2016 ( đơn vị: nghìn ha)
| Năm | Tổng số | Lúa đông xuân | Lúa hè thu và thu đông | Lúa mùa |
|---|---|---|---|---|
| 2005 | 7329.2 | 2942.1 | 2349.3 | 2037.8 |
| 2016 | 7790.4 | 3082.2 | 2806.9 | 1901.3 |
Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô diện tích lúa và cơ cấu diện tích lúa phân theo mùa vụ năm 2005 và 2016, dạng biểu đồ thích hợp nhất là
- A.
đường.
- B.
cột.
- C.
miền.
- D.
tròn.
cho bảng số liệu sau
Diện tích cây trồng phân theo nhóm cây ở nước ta trong giai đoạn 2000 – 2014
(đơn vị: nghìn ha)
| Năm | Tổng số | Cây hàng năm | Cây lâu năm | ||
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng | Trong đó: lúa | Tổng | Trong đó: cây công nghiệp | ||
| 2000 | 12644 | 10540 | 7666 | 2104 | 1451 |
| 2005 | 13287 | 10819 | 7329 | 2468 | 1634 |
| 2010 | 14061 | 11214 | 7489 | 2847 | 2011 |
| 2014 | 14809 | 11665 | 7816 | 3144 | 2134 |
Theo số liệu ở bảng trên, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về diện tích phân theo nhóm cây trồng ở nước ta trong giai đoạn 2000 – 2014
- A.
Tổng diện tích các loại cây trồng của nước ta tăng liên tục.
- B.
Diện tích lúa tăng liên tục và luôn chiếm tỉ trọng lớn trong diện tích cây hàng năm.
- C.
Diện tích cây hàng năm lớn hơn nhiều so với diện tích cây lâu năm.
- D.
Trong cơ cấu diện tích cây lâu năm thì diện tích cây công nghiệp luôn chiếm ưu thế.
Cho bảng số liệu
Sản lượng lương thực và số dân ở một số quốc gia trên thế giới năm 2014
| Quốc gia | Sản lượng lương thực (triệu tấn) | Số dân (triệu người) |
|---|---|---|
| Trung Quốc | 557.4 | 1364.3 |
| Ấn Độ | 294.0 | 1295.3 |
| In-đô-nê-xi-a | 88.9 | 254.5 |
| Việt Nam | 50.2 | 90.7 |
Quốc gia nào sau đây có bình quân lương thực theo đầu người cao nhất?
- A.
Trung Quốc.
- B.
Ấn Độ.
- C.
In-đô-nê-xi-a.
- D.
Việt Nam.
Cho bảng số liệu
Năng suất lúa cả năm phân theo vùng ở nước ta trong năm 2000 và 2014 (đơn vị: tạ/ha)
| Vùng | 2000 | 2014 |
|---|---|---|
| Trung du và miền núi Bắc Bộ | 35.9 | 48.5 |
| Đồng bằng sông Hồng | 54.3 | 60.7 |
| Bắc Trung Bộ | 40.6 | 55.2 |
| Duyên Hải Nam Trung Bộ | 39.1 | 58.4 |
| Tây Nguyên | 33.2 | 52.4 |
| Đông Nam Bộ | 30.3 | 49.4 |
| Đồng bằng sông Cửu Long | 42.3 | 59.4 |
| Cả nước | 42.4 | 57.5 |
Theo bảng số liệu trên, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về năng suất lúa cả năm phân theo vùng ở nước ta trong năm 2000 và 2014?
- A.
Năng suất lúa cả năm của nước ta tăng được 15.1 tạ/ha.
- B.
Đồng bằng sông Hồng luôn là vùng có năng suất lúa cao nhất cả nước.
- C.
Đồng bằng sông Cửu Long có năng suất lúa cả năm cao thứ hai, nhưng vẫn thấp hơn trung bình cả nước năm 2014.
- D.
Tây Nguyên và Đông Nam Bộ là hai vùng có năng suất lúa cả năm thấp nhất ở nước ta.
Cho biểu đồ
Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên?

- A.
Diện tích gieo trồng cây cà phê, chè và cao su tăng như nhau.
- B.
Cây chè có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất và ổn định.
- C.
Diện tích gieo trồng cây cà phê, chè và cao su đều tăng.
- D.
Cây cà phê có tốc độ tăng trưởng nhanh hơn cây cao su.
Cho biểu đồ
Tốc độ tăng trưởng sản lượng một số sản phẩm chăn nuôi ở nước ta giai đoạn 2005-2014
Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên?

- A.
Sản lượng một số sản phẩm chăn nuôi ổn định.
- B.
Sản lượng trứng gia cầm có tốc độ tăng nhanh nhất.
- C.
Sản lượng thịt bò hơi, sữa, trứng gia cầm đều tăng.
- D.
Tốc độ tăng trưởng sản lượng một số sản phẩm chăn nuôi không ổn định.
Cho bảng số liệu
Tốc độ tăng trưởng diện tích gieo trồng một số cây hàng năm, giai đoạn 2005-2013
(Đơn vị: %)
| Năm | Lúa | Ngô | Đậu tương |
|---|---|---|---|
| 2005 | 100 | 100 | 100 |
| 2007 | 98,4 | 106,1 | 101,0 |
| 2009 | 100,5 | 95,5 | 104,0 |
| 2010 | 100,7 | 103,4 | 134,6 |
| 2013 | 101,8 | 101,2 | 98,0 |
Biểu đồ nào sau đây thể hiện thích hợp nhất tốc độ tăng trưởng diện tích gieo trồng 1 số cây hàng năm, giai đoạn 2005-2013?
- A.
Biểu đồ kết hợp.
- B.
Biểu đồ cột.
- C.
Biểu đồ đường.
- D.
Biểu đồ miền.
Cho bảng số liệu
Số lượng trang trại phân theo loại hình sản xuất ở nước ta năm 2010 và 2014 (Đơn vị: trang trại)
| Năm Loại hình | 2010 | 2014 |
|---|---|---|
| Trồng trọt | 68268 | 8935 |
| Chăn nuôi | 23558 | 12642 |
| Nuôi trồng thuỷ sản | 37142 | 4644 |
| Trang trại khác | 16912 | 893 |
| Tổng | 145880 | 27114 |
Để thể hiện quy mô và cơ cấu trang trại phân theo loại hình sản xuất năm 2010 và 2014, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
- A.
Biểu đồ tròn.
- B.
Biểu đồ miền.
- C.
Biểu đồ đường.
- D.
Biểu đồ cột.
Cho bảng số liệu
Diện tích và sản lượng lúa cả năm của các vùng nước ta năm 2000 và 2014
| Vùng | Diện tích (nghìn ha) | Sàn lượng (nghìn tấn) | ||
|---|---|---|---|---|
| Năm 2000 | Năm 2014 | Năm 2000 | Năm 2014 | |
| Đồng bằng sông Hồng | 1212.6 | 1079.6 | 6586.6 | 6548.5 |
| Đồng bằng sông Cửu Long | 3945.8 | 4249.5 | 16702.7 | 25245.6 |
| Cả nước | 7666.3 | 7816.2 | 32529.5 | 44974.6 |
Nếu vẽ biểu đồ tròn thể hiện sự thay đổi quy mô và cơ cấu diện tích lúa cả năm của nước ta phân theo vùng trong giai đoạn 2000 và 2014 thì tương quan bán kính của hai đường tròn (r2000 và r2014) là
- A.
r2000 = r2014.
- B.
r2014 lớn gấp r2000 khoảng 1.4 lần.
- C.
r2014 lớn gấp r2000 khoảng 1.2 lần.
- D.
r2014 lớn gấp r2000 khoảng 2.0 lần.
Cho bảng số liệu
Diện tích và sản lượng lúa cả năm của các vùng nước ta năm 2000 và 2014
| Vùng | Diện tích (nghìn ha) | Sàn lượng (nghìn tấn) | ||
|---|---|---|---|---|
| Năm 2000 | Năm 2014 | Năm 2000 | Năm 2014 | |
| Đồng bằng sông Hồng | 1212.6 | 1079.6 | 6586.6 | 6548.5 |
| Đồng bằng sông Cửu Long | 3945.8 | 4249.5 | 16702.7 | 25245.6 |
| Cả nước | 7666.3 | 7816.2 | 32529.5 | 44974.6 |
Trong giai đoạn 2000 – 2014, năng suất lúa cả năm của vùng Đồng bằng sông Hồng tăng là
- A.
6.4 tạ/ha.
- B.
5.0 tạ/ha.
- C.
6.4 tấn/ha.
- D.
3.0 tạ/ha.
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/dia-li-12-trac-nghiem-bai-22-van-de-phat-trien-nong-nghiep-phan-2-2-8757