Địa lí 12 — Trắc nghiệm Bài 22: Vấn đề phát triển nông nghiệp
Bài trắc nghiệm Địa lí 12 gồm 25 câu trắc nghiệm, làm trong 30 phút. Nội dung: vấn đề phát triển ngành nông nghiệp. Chấm tự động ngay khi nộp.
Toàn bộ câu hỏi của đề. Tự làm thử trước, rồi bấm Xem đáp án ở từng câu.
- Câu 1Một đáp án · Nhận biết
Cây công nghiệp ở nước ta có nguồn gốc chủ yếu là
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:nhiệt đới.
- Câu 2Một đáp án · Nhận biết
Nguồn cung cấp thịt chủ yếu trên thị trường nước ta hiện nay là từ chăn nuôi
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:lợn.
- Câu 3Một đáp án · Vận dụng
Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng chiếm tỉ trọng cao nhất là
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Cây lương thực
Cơ cấu cây trồng ở nước ta: - Cây lương thực: Bao gồm lúa, ngô, khoai, sắn... Đây là nhóm cây trồng quan trọng nhất, đảm bảo nguồn cung cấp lương thực chính cho người dân. - Cây công nghiệp: Bao gồm cây công nghiệp lâu năm (cao su, cà phê, chè, hồ tiêu, điều...) và cây công nghiệp ngắn ngày (mía, lạc, đậu tương, bông...). - Cây ăn quả: Bao gồm các loại trái cây nhiệt đới và á nhiệt đới. - Cây thực phẩm: Bao gồm các loại rau, đậu, và các loại cây trồng khác dùng làm thực phẩm. Phân tích các đáp án: - Phương án A. Cây công nghiệp: Cây công nghiệp có giá trị kinh tế cao, tuy nhiên, diện tích và sản lượng không lớn bằng cây lương thực. - Phương án B. Cây lương thực: Đây là nhóm cây trồng có diện tích và sản lượng lớn nhất, đóng vai trò quan trọng trong đảm bảo an ninh lương thực. - Phương án C. Cây ăn quả: Cây ăn quả có giá trị kinh tế cao, nhưng tỉ trọng không bằng cây lương thực. - Phương án D. Cây thực phẩm: Cây thực phẩm có vai trò quan trọng trong bữa ăn hàng ngày, nhưng tỉ trọng không lớn bằng cây lương thực. => Đáp án đúng là: B. Cây lương thực.
- Câu 4Một đáp án · Nhận biết
Loại đất thích hợp nhất cho cây cao su là
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:đất ba dan.
- Câu 5Một đáp án · Nhận biết
Chăn nuôi bò sữa ở nước ta hiện nay có xu hướng phát triển mạnh ở khu vực nào sau đây?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Ven các thành phố lớn.
- Câu 6Một đáp án · Thông hiểu
Phát biểu nào sau đây là khó khăn lớn nhất trong việc phát triển cây công nghiệp lâu năm ở nước ta hiện nay?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Thị trường tiêu thụ có nhiều biến động.
- Câu 7Một đáp án · Thông hiểu
Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho chăn nuôi lợn và gia cầm tập trung nhiều ở các đồng bằng lớn ở nước ta?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Cơ sở thức ăn được đảm bảo tốt.
- Câu 8Một đáp án · Thông hiểu
Xu hướng nổi bật nhất của ngành chăn nuôi nước ta hiện nay là
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:đang tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa.
- Câu 9Một đáp án · Thông hiểu
Chăn nuôi lợn tập trung nhiều ở các đồng bằng lớn của nước ta chủ yếu là do
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:nguồn thức ăn phong phú, thị trường tiêu thụ lớn.
- Câu 10Một đáp án · Thông hiểu
Tỉ trọng cây công nghiệp của nước ta hiện nay có xu hướng tăng nhanh là do
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:mang lại hiệu quả kinh tế cao.
- Câu 11Một đáp án · Thông hiểu
Phát biểu nào sau đây không nói về xu hướng chính của ngành chăn nuôi nước ta hiện nay?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Tăng tỉ trọng các sản phẩm đã qua giết thịt.
- Câu 12Một đáp án · Thông hiểu
Đối với ngành chăn nuôi của nước ta, khó khăn nào sau đây cơ bản đã được khắc phục?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Cơ cở thức ăn cho chăn nuôi chưa được đảm bảo.
- Câu 13Một đáp án · Thông hiểu
Chăn nuôi gia súc nhỏ và gia cầm của nước ta gắn liền với các vùng
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:sản xuất lương thực.
- Câu 14Một đáp án · Thông hiểu
Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi ở nước ta?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:số lượng tất cả các loài vật nuôi ở đều tăng ổn định.
- Câu 15Một đáp án · Thông hiểu
Chăn nuôi thủy cầm phát triển mạnh nhất ở vùng nào của nước ta?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Đồng bằng sông Cửu Long.
- Câu 16Một đáp án · Thông hiểu
Xu hướng chính của ngành chăn nuôi nước ta hiện nay là
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:chăn nuôi theo hình thức trang trại.
- Câu 17Một đáp án · Thông hiểu
Khó khăn lớn nhất với ngành trồng cây công nghiệp ở nước ta là
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:thị trường có nhiều biến động.
- Câu 18Một đáp án · Vận dụng
Mục đích chính của việc chuyển đổi cơ cấu mùa vụ và cơ cấu cây trồng là
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:tăng hiệu quả kinh tế, hạn chế thiệt hại do thiên tai.
- Câu 19Một đáp án · Vận dụng
Chăn nuôi bò sữa được phát triển khá mạnh ở ven các thành phố lớn chủ yếu là do
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:nhu cầu của thị trường lớn.
- Câu 20Một đáp án · Vận dụng
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG PHÂN THEO NHÓM CÂY Ở NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2015-2020
(Đơn vị: nghìn ha)
Năm Tổng số Cây lương thực Cây CN hàng năm Cây CN lâu năm Cây ăn quả 2015 14945,3 9008,8 676,8 2154,5 824,4 2017 14902,0 8806,8 611,8 2219,8 928,3 2018 14868,5 8605,5 565,6 2212,5 993,2 2019 14707,6 8458,7 520,6 2192,3 1067,2 2020 14487,7 8222,5 458,0 2185,8 1135,2 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020, Nhà xuất bản Thống kê, 2021)
Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng diện tích gieo trồng phân theo nhóm cây ở nước ta giai đoạn 2015-2020, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Đường.
- Câu 21Một đáp án · Vận dụng
Giải pháp nào sau đây là quan trọng nhất để nâng cao hiệu quả ngành chăn nuôi ở nước ta?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Đảm bảo nguồn thức ăn, mở rộng thị trường.
- Câu 22Một đáp án · Vận dụng
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG PHÂN THEO NHÓM CÂY Ở NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2015-2020
(Đơn vị: nghìn ha)
Năm Tổng số Cây lương thực Cây CN hàng năm Cây CN lâu năm Cây ăn quả 2015 14945,3 9008,8 676,8 2154,5 824,4 2017 14902,0 8806,8 611,8 2219,8 928,3 2018 14868,5 8605,5 565,6 2212,5 993,2 2019 14707,6 8458,7 520,6 2192,3 1067,2 2020 14487,7 8222,5 458,0 2185,8 1135,2 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020, Nhà xuất bản Thống kê, 2021)
Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu diện tích gieo trồng phân theo nhóm cây ở nước ta giai đoạn 2015-2020, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Miền.
- Câu 23Một đáp án · Vận dụng
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH LÚA PHÂN THEO CÁC VỤ CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010-2020.
(Đơn vị: Nghìn ha)
Năm 2010 2017 2020 Lúa mùa 1967.5 1711.4 1585.8 Lúa đông xuân 3085.9 3117.1 33024.1 Lúa hè thu 2436.0 2867.7 2669.1 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020, Nhà xuất bản Thống kê, 2021)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về diện tích lúa các vụ nước ta, giai đoạn 2010-2020?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Lúa đông xuân lớn hơn lúa hè thu.
- Câu 24Một đáp án · Vận dụng
Giải pháp nào sau đây là quan trọng nhất để ổn định sản xuất cây công nghiệp ở nước ta?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Mở rộng thị trường, đẩy mạnh công nghiệp chế biến.
- Câu 25Một đáp án · Vận dụng
Khó khăn nào sau đây là chủ yếu trong phát triển chăn nuôi ở nước ta hiện nay?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Công nghiệp chế biến còn hạn chế, dịch bệnh đe dọa trên diện rộng.
Bắt đầu
Làm đề này và xem điểm ngay khi nộp.
Lưu lại kết quả từng lần làm, biết mình yếu phần nào và luyện tiếp đúng chỗ đó — trên web và ứng dụng điện thoại.