Grade

Địa lí 12 — Trắc nghiệm Bài 2: Vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ

Bài trắc nghiệm Địa lí 12 gồm 32 câu trắc nghiệm, làm trong 39 phút. Nội dung: vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ. Chấm tự động ngay khi nộp.

Địa líLớp 12Luyện tập32 câu39 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Tự làm thử trước, rồi bấm Xem đáp án ở từng câu.

  1. Câu 1Một đáp án · Nhận biết

    Đường bờ biển nước ta có chiều dài

    Xem đáp án
    Đáp án:

    3260km.

  2. Câu 2Một đáp án · Nhận biết

    Chiều dài đường biên giới trên đất liền giữa nước ta với các nước Trung Quốc, Lào, Campuchia lần lược là:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    hơn 1400km, gần 2100km, hơn 1100km.

  3. Câu 3Một đáp án · Nhận biết

    Phần đất kiền của nước ta nằm trong khung của hệ tọa độ địa lí:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    từ 8034’B đến 23023’B; từ 102009’Đ đến 109024’Đ.

  4. Câu 4Một đáp án · Nhận biết

    Nước ta có bao nhiêu tỉnh, thành phố giáp với biển?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    28.

  5. Câu 5Một đáp án · Nhận biết

    Các quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa lần lượt thuộc tỉnh/thành phố:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Đà Nằng, Khánh Hòa.

  6. Câu 6Một đáp án · Nhận biết

    Bộ phận nào sau đây của vùng biển nước ta được xem như phần lãnh thổ trên đất liền?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Nội thủy.

  7. Câu 7Một đáp án · Nhận biết

    Vị trí địa lí quy định đặc điểm cơ bản của thiên nhiên nước ta mang tính

    Xem đáp án
    Đáp án:

    nhiệt đới ẩm gió mùa.

  8. Câu 8Một đáp án · Nhận biết

    Đại bộ phận lãnh thổ nước ta nằm ở múi giờ thứ mấy?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Thứ 7.

  9. Câu 9Một đáp án · Nhận biết

    Chiều dài đường biên giới trên đất liền giữa nước ta với Trung Quốc là bao nhiêu km?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    hơn 1400km.

  10. Câu 10Một đáp án · Nhận biết

    Trên biển vĩ độ nước ta kéo dài đến bao nhiêu độ vĩ tuyến?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    6050’B.

  11. Câu 11Một đáp án · Nhận biết

    Điểm cực Bắc phần đất liền nước ta nằm ở vĩ độ 23023’B tại xã Lũng Cú, huyện Đồng Văn, thuộc tỉnh nào sau đây?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Hà Giang.

  12. Câu 12Một đáp án · Nhận biết

    Điểm cực Nam phần đất liền nước ta nằm ở vĩ độ 8034’B tại xã Đất Mũi, huyện Ngọc Hiển, thuộc tỉnh nào sau đây?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Cà Mau.

  13. Câu 13Một đáp án · Nhận biết

    Điểm cực Tây phần đất liền của nước ta nằm ở kinh độ 102009’Đ tại xã Sín Thầu, huyện Mường Nhé, thuộc tỉnh nào sau đây?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Điện Biên.

  14. Câu 14Một đáp án · Nhận biết

    Điểm cực Đông phần đất liền của nước ta nằm ở kinh độ 109024’Đ tại xã Vạn Thạnh, huyện Vạn Ninh, thuộc tỉnh nào sau đây?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Khánh Hòa.

  15. Câu 15Một đáp án · Nhận biết

    Trên đất liền, VN tiếp giáp với những nước nào sau đây?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Trung Quốc, Lào, Campuchia.

  16. Câu 16Một đáp án · Nhận biết

    Đường bờ biển nước ta dài 3260km, chạy dài từ

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Móng Cái (Quảng Ninh) đến Hà Tiên (Kiên Giang).

  17. Câu 17Một đáp án · Nhận biết

    Vùng biển thuộc chủ quyền quốc gia trên biển được gọi là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    vùng lãnh hải.

  18. Câu 18Một đáp án · Nhận biết

    Vùng lãnh thổ Việt Nam là một khối thống nhất và toàn vẹn bao gồm

    Xem đáp án
    Đáp án:

    vùng đất, vùng biển, vùng trời.

  19. Câu 19Một đáp án · Nhận biết

    Vùng biển tiếp giáp với đất liền, ở phía trong đường cơ sở gọi là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    vùng nội thủy.

  20. Câu 20Một đáp án · Nhận biết

    Vùng tiếp liền với lãnh hải và hợp với lãnh hải thành một vùng biển rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở gọi là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    vùng đặc quyền kinh tế.

  21. Câu 21Một đáp án · Nhận biết

    Nội thủy là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    vùng nước tiếp giáp với đất liền, ở phía trong đường cơ sở.

  22. Câu 22Một đáp án · Nhận biết

    Nước ta có vị trí nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới ở bán cầu Bắc, trong khu vực ảnh hưởng của chế độ gió Mậu dịch và gió mùa châu Á, nên

    Xem đáp án
    Đáp án:

    khí hậu có hai mùa rõ rệt.

  23. Câu 23Một đáp án · Nhận biết

    Nhờ tiếp giáp biển, nên nước ta có

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Thiên nhiên xanh tốt, giàu sức sống.

  24. Câu 24Một đáp án · Nhận biết

    Thứ tự các bộ phận vùng biển nước ta là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Nội thủy, lãnh hải, tiếp giáp lãnh hải, đặc quyền kinh tế, thềm lục địa

  25. Câu 25Một đáp án · Nhận biết

    Đường cơ sở của nước ta được xác định là đường

    Xem đáp án
    Đáp án:

    nối các mũi đất xa nhất với các đảo ven bờ.

  26. Câu 26Một đáp án · Thông hiểu

    Đặc điểm cơ bản của thiên nhiên nước ta mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa được quy định bởi

    Xem đáp án
    Đáp án:

    vị trí địa lí và gió mùa.

  27. Câu 27Một đáp án · Thông hiểu

    Nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới nửa cầu Bắc nên

    Xem đáp án
    Đáp án:

    có nền nhiệt độ cao.

  28. Câu 28Một đáp án · Thông hiểu

    Việt Nam có mối quan hệ qua lại thuận lợi với các nước là nhờ

    Xem đáp án
    Đáp án:

    gần trung tâm khu vực Đông Nam Á.

  29. Câu 29Một đáp án · Thông hiểu

    Đối với vùng đặc quyền kinh tế, Việt Nam cho phép các nước

    Xem đáp án
    Đáp án:

    được tự do hàng hải, hàng không, đặt ống dẫn dầu và cáp quang biển.

  30. Câu 30Một đáp án · Thông hiểu

    Nước ta có nguồn tài nguyên sinh vật phong phú nhờ

    Xem đáp án
    Đáp án:

    nằm ở vị trí tiếp giáp giữa lục địa và đại dương trên đường di lưu của các loài sinh vật.

  31. Câu 31Một đáp án · Thông hiểu

    Tự nhiên nước ta phân hóa đa dạng thành các vùng khác nhau giữa miền Bắc và miền Nam, giữa miền núi và đồng bằng, ven biển, hải đảo là do

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Vị trí địa lí và hình thể nước ta.

  32. Câu 32Một đáp án · Vận dụng

    Vì sao thiên nhiên nước ta khác hẳn các nước cùng vĩ độ ở Tây Nam Á và Bắc Phi?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Chịu ảnh hưởng sâu sắc của gió mùa và của biển.

Tất cả đề thi & luyện tập

Bắt đầu

Làm đề này và xem điểm ngay khi nộp.

Lưu lại kết quả từng lần làm, biết mình yếu phần nào và luyện tiếp đúng chỗ đó — trên web và ứng dụng điện thoại.