Grade

Địa lí 12 — Đề thi chọn HSG Sở GD Thanh Hóa 2023-2024

Đề học sinh giỏi Địa lí 12 gồm 39 câu trắc nghiệm, làm trong 60 phút. Chấm tự động ngay khi nộp.

Địa líLớp 12Luyện tập39 câu60 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Tự làm thử trước, rồi bấm Xem đáp án ở từng câu.

  1. Câu 1Một đáp án · Nhận biết

    Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến cơ cấu ngành công nghiệp?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Thị trường và nguồn nguyên liệu.

  2. Câu 2Một đáp án · Nhận biết

    Cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế của nước ta thay đổi chủ yếu do

    Xem đáp án
    Đáp án:

    phát triển kinh tế thị trường, toàn cầu hóa.

  3. Câu 3Một đáp án · Nhận biết

    Cơ cấu ngành kinh tế phản ánh được

    Xem đáp án
    Đáp án:

    tính chất và trình độ phát triển nền kinh tế.

  4. Câu 4Một đáp án · Nhận biết

    Trên các loại thổ nhưỡng đặc biệt ở nước ta có các hệ sinh thái

    Xem đáp án
    Đáp án:

    bụi gai hạn nhiệt đới, rừng tràm, xa van.

  5. Câu 5Một đáp án · Nhận biết

    Đặc điểm lũ của các hệ thống sông ở nước ta có sự khác biệt chủ yếu do tác động của

    Xem đáp án
    Đáp án:

    trắc diện sông ngòi, địa hình, chế độ mưa, thực vật, hồ đầm.

  6. Câu 6Một đáp án · Nhận biết

    Tác động chủ yếu của gió Đông bắc đến khí hậu nước ta là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    tạo nên sự phân hóa về lượng mưa, chế độ nhiệt, ẩm và tính thất thường của khí hậu.

  7. Câu 7Một đáp án · Nhận biết

    Sự phân hóa lượng bốc hơi ở nước ta chủ yếu do tác động của

    Xem đáp án
    Đáp án:

    nhiệt độ, lượng mưa, hướng các dãy núi, bề mặt đệm.

  8. Câu 8Một đáp án · Nhận biết

    Phần lãnh thổ phía Nam nước ta có nền nhiệt ẩm cao chủ yếu do tác động của các nhân tố nào sau đây?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Vị trí nằm gần xích đạo, lượng bức xạ lớn, gió hướng tây nam, dải hội tụ nhiệt đới.

  9. Câu 9Một đáp án · Nhận biết

    Đặc điểm nổi bật về cơ cấu xã hội của dân số nước ta hiện nay là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    trình độ dân trí tăng, tỉ lệ lao động công nghiệp tăng, tỉ lệ lao động nông nghiệp giảm.

  10. Câu 10Một đáp án · Nhận biết

    Cho biểu đồ:

    TRỊ GIÁ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU CỦA MI-AN-MA, NĂM 2015 VÀ 2020

    (Nguồn: Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)

    Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về tình hình xuất, nhập khẩu của Mi-an-ma giai đoạn 2015-2020?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Cán cân thương mại tăng thêm 4271 triệu USD và giá trị nhập siêu giảm 78,9%.

  11. Câu 11Một đáp án · Nhận biết

    Mục đích chủ yếu của hình thức sản xuất vùng nông nghiệp là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    phân bố nông nghiệp hợp lí, chuyên môn hóa, sử dụng tốt các điều kiện sản xuất.

  12. Câu 12Một đáp án · Nhận biết

    Đặc điểm nổi bật của của hình thức sản xuất trang trại trong nông nghiệp là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    sản xuất tập trung, có quy mô lớn, tạo ra nhiều lợi nhuận.

  13. Câu 13Một đáp án · Nhận biết

    Mạng lưới đô thị nước ta phân bố không đều chủ yếu do tác động của

    Xem đáp án
    Đáp án:

    trình độ phát triển kinh tế, quá trình công nghiệp hóa, phát triển ngành dịch vụ.

  14. Câu 14Một đáp án · Nhận biết

    Nguyên nhân chủ yếu làm diện tích đất nông nghiệp trên thế giới bị thu hẹp là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    chuyển đổi mục đích sử dụng đất, xói mòn, rửa trôi, nhiễm mặn.

  15. Câu 15Một đáp án · Nhận biết

    Độ dày của các tầng đất ở nước ta phụ thuộc vào

    Xem đáp án
    Đáp án:

    cấu tạo của đá mẹ, độ dốc của địa hình, tính chất lí hóa của đất, hoạt động của nước ngầm.

  16. Câu 16Một đáp án · Nhận biết

    Hậu quả của việc suy giảm tài nguyên rừng ở nước ta là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    làm thoái hóa đất, suy giảm đa dạng sinh học, gia tăng các loại thiên tai.

  17. Câu 17Một đáp án · Thông hiểu

    Tỉ lệ dân thành thị ở nước ta trong những năm gần đây tăng nhanh chủ yếu do tác động của

    Xem đáp án
    Đáp án:

    chuyển dịch cơ cấu kinh tế, quá trình đổi mới đất nước, mở rộng quy mô đô thị.

  18. Câu 18Một đáp án · Thông hiểu

    Nhân tố hình thành các đặc điểm chung của tự nhiên Việt Nam là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    vị trí nội chí tuyến, hoàn lưu gió mùa, hoạt động kiến tạo.

  19. Câu 19Một đáp án · Thông hiểu

    Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ địa hình nước ta bị xâm thực mạnh mẽ?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Mạng lưới sông ngòi dày đặc, dòng chảy cát bùn lớn, có dạng địa hình cacxtơ.

  20. Câu 20Một đáp án · Thông hiểu

    Vùng khí hậu Tây Nguyên có thời gian bắt đầu mùa mưa và mùa khô khác với vùng khí hậu Nam Trung Bộ chủ yếu do tác động của

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Gió đông bắc, địa hình, khối khí nóng ẩm từ Bắc Án Độ Dương, vị trí địa lí.

  21. Câu 21Một đáp án · Thông hiểu

    Cho biểu đồ về sản lượng thủy sản khai thác và nuôi trồng của nước ta, giai đoạn 2015 - 2021:

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê, 2022)

    Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về tình hình phát triển ngành thủy sản của nước ta, giai đoạn 2015 - 2021?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Sản lượng thủy sản khai thác tăng 123,9%, ít hơn nuôi trồng 12,8%.

  22. Câu 22Một đáp án · Thông hiểu

    Hiện nay tỉ lệ lao động trong khu vực phi nông nghiệp của nước ta tăng nhanh chủ yếu do

    Xem đáp án
    Đáp án:

    nền kinh tế phát triển, quá trình công nghiệp hóa và đô thị hóa nhanh, năng suất lao động tăng.

  23. Câu 23Một đáp án · Thông hiểu

    Hệ sinh thái ven biển nước ta đa dạng do tác động chủ yếu của

    Xem đáp án
    Đáp án:

    chế độ nhiệt - ẩm, thổ nhưỡng, địa hình, sinh vật và con người.

  24. Câu 24Một đáp án · Thông hiểu

    Vị trí trải dài từ chí tuyến về xích đạo đã làm cho Biển Đông có

    Xem đáp án
    Đáp án:

    năng suất sinh học cao, hệ sinh thái ven biển đa dạng, loài nhiệt đới là chủ yếu.

  25. Câu 25Một đáp án · Thông hiểu

    Biện pháp chủ yếu để tăng diện tích rừng tự nhiên ở nước ta là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    giao đất, giao rừng cho dân; khoanh nuôi, bảo vệ rừng.

  26. Câu 26Một đáp án · Thông hiểu

    Cho biểu đồ:

    SẢN LƯỢNG SẮN CỦA CAM-PU-CHIA VÀ VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 2015 - 2021

    (Nguồn: Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê, 2022)

    Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh sản lượng sắn của Cam-pu-chia và Việt Nam, giai đoạn 2015 - 2021?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Cam-pu-chia tăng gấp 15,0 lần Việt Nam và luôn biến động.

  27. Câu 27Một đáp án · Thông hiểu

    Cho bảng số liệu:

    DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA ĐÔNG NAM Á NĂM 2020

    Quốc giaIn-đô-nê-xi-aViệt NamMa-lai-xi-aPhi-lip-pin
    Diện tích (nghìn km2)1910,0331,2330,8300,0
    Dân số (triệu người)273,597,332,4109,6

    (Nguồn: Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021) Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh về mật độ dân số của một số quốc gia Đông Nam Á năm 2020?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Ma-lai-xi-a có mật độ dân số thấp hơn Việt Nam và ít hơn Phi-lip-pin 267 người/km2.

  28. Câu 28Một đáp án · Thông hiểu

    Trình độ đô thị hóa ở nước ta hiện nay chưa cao chủ yếu do

    Xem đáp án
    Đáp án:

    công nghiệp hóa chậm, kinh tế nhiều hạn chế, cơ cấu kinh tế chậm chuyển dịch.

  29. Câu 29Một đáp án · Thông hiểu

    Cho biểu đồ về diện tích các loại cây lâu năm của nước ta năm 2018 và 2020 (Đơn vị: %):

    (Số liệu theo niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)

    Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Sự thay đổi cơ cấu diện tích cây lâu năm.

  30. Câu 30Một đáp án · Thông hiểu

    Đặc điểm hình thái chủ yếu của địa hình miền núi ở miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    núi già trẻ lại, đỉnh núi tròn, sườn thoải, có dạng địa hình cacxtơ, cánh đồng giữa núi.

  31. Câu 31Một đáp án · Thông hiểu

    Nguyên nhân chủ yếu làm cho sản xuất công nghiệp có tính tập trung cao độ là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    bao gồm nhiều ngành phức tạp, có sự phân công tỉ mỉ, tạo ra khối lượng của cải lớn.

  32. Câu 32Một đáp án · Thông hiểu

    Biện pháp chủ yếu để bảo vệ đa dạng sinh học ở nước ta là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    xây dựng vườn quốc gia, cấm gây cháy rừng, ban hành sách đỏ.

  33. Câu 33Một đáp án · Vận dụng

    Độ muối ở vùng biển nước ta có sự phân hóa chủ yếu do

    Xem đáp án
    Đáp án:

    lượng mưa, độ bốc hơi, đặc điểm sông ngòi và độ sâu.

  34. Câu 34Một đáp án · Vận dụng

    Hiện nay việc chú trọng đầu tư phát triển kinh tế - xã hội ở các vùng dân tộc ít người của Nhà nước ta mang lại ý nghĩa chủ yếu nào sau đây?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Xóa bỏ sự chênh lệch về trình độ phát triển kinh tế, giữ vững an ninh quốc phòng vùng biên giới.

  35. Câu 35Một đáp án · Vận dụng

    Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến mất cân bằng giới tính khi sinh ở nước ta hiện nay là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    tự nhiên - sinh học, tiến bộ khoa học kĩ thuật, định kiến giới.

  36. Câu 36Một đáp án · Vận dụng

    Ảnh hưởng chủ yếu của dịch vụ đối với các ngành sản xuất vật chất là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    tạo nguồn lực phát triển kinh tế, thu hút đầu tư, phân phối sản phẩm.

  37. Câu 37Một đáp án · Vận dụng

    Cho bảng số liệu:

    DÂN SỐ TRUNG BÌNH PHÂN THEO GIỚI TÍNH CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2022

    (Đơn vị: triệu người)

    Giới tínhNăm 2010Năm 2018Năm 2020Năm 2022
    Nam42,9746,7548,5949,61
    Nữ43,9647,9148,9949,85

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2022, NXB Thống kê, 2023)

    Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về tỉ số giới tính của nước ta giai đoạn 2010 - 2022?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Tỉ số giới tính giai đoạn 2010 - 2022 tăng giảm không ổn định.

  38. Câu 38Một đáp án · Vận dụng

    Phương hướng chủ yếu nhằm giải quyết việc làm ở nước ta hiện nay là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    giảm gia tăng dân số, phát triển kinh tế hàng hóa, đa dạng hóa loại hình đào tạo.

  39. Câu 39Một đáp án · Vận dụng

    Vị trí nằm trong khu vực nội chí tuyến gió mùa ẩm nên nước ta có

    Xem đáp án
    Đáp án:

    tổng số giờ nắng nhiều, rừng lá rộng thường xanh, cân bằng ẩm dương.

Tất cả đề thi & luyện tập

Bắt đầu

Làm đề này và xem điểm ngay khi nộp.

Lưu lại kết quả từng lần làm, biết mình yếu phần nào và luyện tiếp đúng chỗ đó — trên web và ứng dụng điện thoại.