Grade

Địa lí 12 — Đề thi chọn HSG Sở GD – ĐT Thái Bình 2021-2022

Đề học sinh giỏi Địa lí 12 gồm 71 câu trắc nghiệm, làm trong 90 phút. Chấm tự động ngay khi nộp.

Địa líLớp 12Luyện tập71 câu90 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Tự làm thử trước, rồi bấm Xem đáp án ở từng câu.

  1. Câu 1Một đáp án · Thông hiểu

    Tự nhiên nước ta phân hóa đa dạng thành các vùng khác nhau giữa miền Bắc và miền Nam, giữa miền núi và đồng bằng, ven biển, hải đảo là do

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Vị trí địa lí và hình thể nước ta.

  2. Câu 2Một đáp án · Nhận biết

    Phát biểu nào sau đây chứng tỏ cấu trúc địa chất - địa hình của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ khá phức tạp?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Gồm các khối núi cổ, các bề mặt sơn nguyên bóc mòn, cao nguyên badan, đồng bằng châu thổ sông, đồng bằng ven biển.

  3. Câu 3Một đáp án · Nhận biết

    Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của sông ngòi Duyên hải miền Trung nước ta?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Lũ lên nhanh và kéo dài.

  4. Câu 4Một đáp án · Nhận biết

    Hệ sinh thái rừng nguyên sinh đặc trưng cho khí hậu nóng ẩm ở nước ta là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    rừng rậm nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh.

  5. Câu 5Một đáp án · Nhận biết

    Phát biểu nào sau đây không đúng với thiên nhiên vùng biển và thềm lục địa nước ta?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Đường bờ biển Nam Trung Bộ bằng phẳng.

  6. Câu 6Một đáp án · Nhận biết

    Vào các tháng X - XII, lũ quét thường xảy ra ở

    Xem đáp án
    Đáp án:

    suốt dải miền Trung.

  7. Câu 7Một đáp án · Nhận biết

    Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho sông ngòi nước ta có tổng lượng nước lớn?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Mưa lớn và nguồn nước từ ngoài lãnh thổ chảy vào.

  8. Câu 8Một đáp án · Nhận biết

    Đai nhiệt đới gió mùa chiếm diện tích chủ yếu trong 3 đai cao ở nước ta do

    Xem đáp án
    Đáp án:

    đồng bằng và đồi núi thấp chiểm 85%.

  9. Câu 9Một đáp án · Nhận biết

    Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây dẫn đến sự phân hóa lượng mưa theo không gian ở nước ta?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Tác động kết hợp của gió mùa và địa hình.

  10. Câu 10Một đáp án · Nhận biết

    Phát biểu nào sau đây đúng với sông ngòi nước ta mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Lưu lượng nước lớn và hàm lượng phù sa cao.

  11. Câu 11Một đáp án · Nhận biết

    Nguyên nhân chủ yếu gây mưa vào mùa hạ cho cả hai miền Nam, Bắc là do hoạt động của

    Xem đáp án
    Đáp án:

    gió mùa Tây Nam và dải hội tụ nhiệt đới.

  12. Câu 12Một đáp án · Thông hiểu

    Sự phân hóa đa dạng của địa hình nước ta là kết quả tác động

    Xem đáp án
    Đáp án:

    giữa nội lực, ngoại lực trong điều kiện thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa.

  13. Câu 13Một đáp án · Nhận biết

    Do nằm trong khu vực nội chí tuyến nên Biển Đông có

    Xem đáp án
    Đáp án:

    nhiều bão và áp thấp nhiệt đới, nhiệt độ nước biển cao và độ muối khá lớn.

  14. Câu 14Một đáp án · Nhận biết

    Biện pháp hiệu quả nhất để giảm thiểu thiệt hại do lũ quét gây ra ở nước ta là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    quy hoạch dân cư.

  15. Câu 15Một đáp án · Nhận biết

    Vị trí địa lí và hình thể của nước ta đã tạo nên

    Xem đáp án
    Đáp án:

    sự phân hóa đa dạng của tự nhiên.

  16. Câu 16Một đáp án · Nhận biết

    Hệ sinh thái rừng nào sau đây không thuộc đai nhiệt đới gió mùa ở nước ta?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Hệ sinh thái rừng cận nhiệt đới phát triển trên đất feralit.

  17. Câu 17Một đáp án · Nhận biết

    Nguyên nhân chủ yếu làm xuất hiện đất mùn thô ở đai ôn đới gió mùa trên núi nước ta là do

    Xem đáp án
    Đáp án:

    nhiệt độ thấp.

  18. Câu 18Một đáp án · Nhận biết

    Gió Tây khô nóng ở Trung Bộ và nam Tây Bắc nước ta có nguồn gốc từ khối khí

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Bắc Ấn Độ Dương.

  19. Câu 19Một đáp án · Nhận biết

    Hệ quả của quá trình xâm thực mạnh mẽ ở vùng đồi núi nước ta là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    bồi tụ nhanh ở đồng bằng hạ lưu.

  20. Câu 20Một đáp án · Nhận biết

    Phát biểu nào sau đây không đúng với sinh vật ở miền Bắc nước ta?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Không có thành phần loài cận nhiệt đới và ôn đới.

  21. Câu 21Một đáp án · Nhận biết

    Phát biểu nào sau đây không đúng về vùng nội thủy của nước ta?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Được tính từ mép nước thủy triều thấp nhất đến đường cơ sở.

  22. Câu 22Một đáp án · Nhận biết

    Sự phân hóa thiên nhiên theo đai cao ở nước ta chịu ảnh hưởng chủ yếu của nhân tố nào sau đây?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Khí hậu.

  23. Câu 23Một đáp án · Nhận biết

    Quá trình feralit là quá trình hình thành đất chủ yếu ở nước ta do nguyên nhân nào sau đây?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Có khí hậu nhiệt đới ẩm, nhiều đồi núi thấp.

  24. Câu 24Một đáp án · Nhận biết

    Khối khí nhiệt đới ẩm từ Bắc Ấn Độ Dương làm cho đồng bằng Nam Bộ nước ta có

    Xem đáp án
    Đáp án:

    mưa lớn vào đầu mùa hạ.

  25. Câu 25Một đáp án · Nhận biết

    Thiên tai nào ở nước ta mà việc phòng chống phải luôn kết hợp chống lụt, úng ở đồng bằng và chống lũ, chống xói mòn ở miền núi?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Bão.

  26. Câu 26Một đáp án · Nhận biết

    Điểm giống nhau chủ yếu của địa hình vùng núi Đông Bắc và vùng núi Tây Bắc là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    thấp dần từ tây bắc xuống đông nam.

  27. Câu 27Một đáp án · Vận dụng

    Mùa đông ở vùng núi Đông Bắc đến sớm và kết thúc muộn hơn các vùng khác chủ yếu là do

    Xem đáp án
    Đáp án:

    các dãy núi có hướng vòng cung, đón gió mùa mùa đông.

  28. Câu 28Một đáp án · Nhận biết

    Tính chất khép kín của biển Đông đã làm cho

    Xem đáp án
    Đáp án:

    hải lưu chảy theo vòng tròn và đổi hướng theo mùa.

  29. Câu 29Một đáp án · Nhận biết

    Đặc điểm cơ bản của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    địa hình cao, các dãy núi xen kẽ thung lũng sông hướng tây bắc - đông nam.

  30. Câu 30Một đáp án · Thông hiểu

    Nhận định nào sau đây không đúng về tình trạng ô nhiễm môi trường của nước ta hiện nay?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Môi trường nước ta bị ô nhiễm chủ yếu do các yếu tố tự nhiên đem lại.

  31. Câu 31Một đáp án · Thông hiểu

    Nước ta có gió Tín phong hoạt động do vị trí địa lí

    Xem đáp án
    Đáp án:

    nằm trong vùng nội chí tuyến.

  32. Câu 32Một đáp án · Thông hiểu

    Đất mùn ở nước ta được hình thành ở độ cao

    Xem đáp án
    Đáp án:

    trên 1600 - 1700 m.

  33. Câu 33Một đáp án · Thông hiểu

    Sự phân hóa thiên nhiên theo chiều Đông – Tây ở vùng đồi núi nước ta chủ yếu là do tác động của

    Xem đáp án
    Đáp án:

    gió mùa cùng với hướng các dãy núi.

  34. Câu 34Một đáp án · Thông hiểu

    Khoảng cách giữa hai lần Mặt Trời lên thiên đỉnh tại các địa phương nước ta có đặc điểm

    Xem đáp án
    Đáp án:

    tăng dần từ miền Bắc vào miền Nam.

  35. Câu 35Một đáp án · Thông hiểu

    Lượng nước thiếu hụt vào mùa khô ở miền Bắc không nhiều như miền Nam là do

    Xem đáp án
    Đáp án:

    có hiện tượng mưa phùn vào cuối mùa đông.

  36. Câu 36Một đáp án · Thông hiểu

    Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng núi Trường Sơn Nam nước ta?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Các cao nguyên khá bằng phẳng với độ cao trung bình trên 1500m.

  37. Câu 37Một đáp án · Thông hiểu

    Điều kiện thuận lợi nhất cho nuôi trồng thủy sản nước lợ ở nước ta là có nhiều

    Xem đáp án
    Đáp án:

    bãi triều, đầm phá, các cánh rừng ngập mặn.

  38. Câu 38Một đáp án · Thông hiểu

    Thành phần kinh tế Nhà nước giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế của nước ta do

    Xem đáp án
    Đáp án:

    quản lí các ngành và lĩnh vực then chốt.

  39. Câu 39Một đáp án · Thông hiểu

    Để tăng sản lượng thủy sản khai thác, vấn đề cần ưu tiên hàng đầu là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    đầu tư phương tiện hiện đại để đánh bắt xa bờ.

  40. Câu 40Một đáp án · Vận dụng

    Nguyên nhân chính làm cho ngành chăn nuôi của nước ta phát triển là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    cơ sở thức ăn ngày càng được đảm bảo.

  41. Câu 41Một đáp án · Vận dụng

    Việc hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế ở nước ta nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây ?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Phát triển kinh tế và hội nhập quốc tế.

  42. Câu 42Một đáp án · Thông hiểu

    Vấn đề có ý nghĩa chiến lược trong quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá nước ta là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

  43. Câu 43Một đáp án · Thông hiểu

    Phát biểu nào sau đây không đúng về sự chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế của nước ta hiện nay?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Phát triển các ngành kinh tế trọng điểm.

  44. Câu 44Một đáp án · Thông hiểu

    Nhân tố quan trọng nhất để đảm bảo cho sự phát triển ổn định của cây công nghiệp ở nước ta là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    thị trường tiêu thụ sản phẩm ổn định.

  45. Câu 45Một đáp án · Thông hiểu

    Trong sản xuất nông nghiệp ngành chăn nuôi đang từng bước trở thành ngành sản xuất chính là do

    Xem đáp án
    Đáp án:

    vấn đề lương thực đã được giải quyết tốt.

  46. Câu 46Một đáp án · Thông hiểu

    Phát biểu nào sau đây không phải là nguyên nhân làm cho sản lượng khai thác hải sản ở nước ta tăng nhanh trong những năm gần đây?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Môi trường biển đang ngày càng được cải thiện.

  47. Câu 47Một đáp án · Thông hiểu

    Khó khăn đối với ngành khai thác thuỷ sản ở một số vùng ven biển là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    nguồn lợi thuỷ sản suy giảm.

  48. Câu 48Một đáp án · Thông hiểu

    Để phát triển mạnh ngành chăn nuôi gia súc lớn, cơ sở đầu tiên cần chú ý là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    phát triển thêm và cải tạo các đồng cỏ.

  49. Câu 49Một đáp án · Thông hiểu

    Phát biểu nào sau đây không đúng với cơ cấu kinh tế nước ta?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Kinh tế Nhà nước đóng vai trò thứ yếu trong nền kinh tế.

  50. Câu 50Một đáp án · Thông hiểu

    Nguyên nhân chủ yếu thúc đẩy cây công nghiệp lâu năm ở nước ta trong những năm gần đây phát triển mạnh là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    thị trường được mở rộng, công nghiệp chế biến dần hoàn thiện.

  51. Câu 51Một đáp án · Thông hiểu

    Kết quả nào sau đây là lớn nhất của quá trình đẩy mạnh phát triển kinh tế ở nước ta?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Chuyển dịch cơ cấu kinh tế, phân hóa các vùng sản xuất.

  52. Câu 52Một đáp án · Thông hiểu

    Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho nước ta thu hút được nhiều vốn đầu tư nước ngoài?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Có lợi thế về tài nguyên, lao động, chính sách phát triển.

  53. Câu 53Một đáp án · Vận dụng

    Nhân tố nào sau đây là chủ yếu nhằm đảm bảo cho sự tăng trưởng bền vững của nền kinh tế nước ta hiện nay?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Xác định cơ cấu kinh tế hợp lí, đảm bảo tốc độ tăng trưởng kinh tế cao

    Phân tích các phương án: - Phương án A. Xác định cơ cấu kinh tế hợp lí, đảm bảo tốc độ tăng trưởng kinh tế cao: + Cơ cấu kinh tế hợp lí giúp phân bổ nguồn lực một cách hiệu quả, tạo điều kiện cho các ngành kinh tế phát triển đồng đều. + Tốc độ tăng trưởng kinh tế cao là chỉ báo quan trọng cho sự phát triển, nhưng phải đi đôi với sự bền vững để tránh những hệ lụy về môi trường và xã hội. => Đây là phương án đúng nhất vì nó bao gồm cả yếu tố cơ cấu và tốc độ tăng trưởng, hai yếu tố không thể tách rời trong quá trình phát triển bền vững. Các phương án khác như B, C, D tuy có liên quan nhưng chỉ là một phần của giải pháp tổng thể, không phải là nhân tố chủ yếu. => Vậy đáp án chính xác nhất là A. Xác định cơ cấu kinh tế hợp lí, đảm bảo tốc độ tăng trưởng kinh tế cao.

  54. Câu 54Một đáp án · Thông hiểu

    Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến khu vực công nghiệp - xây dựng có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất trong cơ cấu nền kinh tế ở nước ta là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    đường lối chính sách, phát triển kinh tế của Đảng và Nhà nước.

  55. Câu 55Một đáp án · Thông hiểu

    Cho biểu đồ:

    Cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp nước ta, giai đoạn 2000 - 2014

    (Nguồn: Niên giám thống kê 2015. NXB Thống kê 2016)

    Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây không đúng về tỉ trọng của các ngành trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp nước ta, giai đoạn 2000 - 2014?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Chăn nuôi giảm tỉ trọng, dịch vụ nông nghiệp tăng tỉ trọng.

  56. Câu 56Một đáp án · Thông hiểu

    Cho bảng số liệu:

    Dân số và tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta, giai đoạn 1989 - 2019

    Năm19891999200920142019
    Dân số (triệu người)64,476,386,090,796,7
    Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên (%)2,11,511,061,080,9

    (Nguồn: Niên giám thống kê 2019. NXB Thống kê 2020)

    Theo bảng số liệu, để thể hiện dân số và tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta giai đoạn 1989 - 2019, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Kết hợp.

  57. Câu 57Một đáp án · Thông hiểu

    Cho biểu đồ:

    Nhiệt độ và lượng mưa trung bình các tháng của Lai Châu

    Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về nhiệt độ, lượng mưa của Lai Châu?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Biên độ nhiệt độ trung bình năm là 11,50C, mưa nhiều từ tháng V đến tháng X.

  58. Câu 58Một đáp án · Vận dụng

    Cho biểu đồ:

    Tổng số lao động và năng suất lao động xã hội nước ta, giai đoạn 2005 - 2018

    (Nguồn: Niên giám thống kê 2018. NXB Thống kê 2019)

    Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về tổng số lao động và năng suất lao động của nước ta, giai đoạn 2005 - 2018?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Tổng số lao động đã tăng thêm 11474,5 nghìn người.

  59. Câu 59Một đáp án · Vận dụng

    Cho biểu đồ:

    (Nguồn: Niên giám thống kê 2015. NXB Thống kê 2016)

    Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Quy mô và cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của nước ta năm 1999 và năm 2014.

  60. Câu 60Một đáp án · Vận dụng

    Cho bảng số liệu:

    Diện tích và sản lượng chè của nước ta, giai đoạn 2010 - 2019

    Năm2010201420152019
    Diện tích (nghìn ha)129,9132,6133,6123,1
    Sản lượng (nghìn tấn)834,6981,91012,91021,2

    (Nguồn: Niên giám thống kê 2019. NXB Thống kê 2020)

    Theo bảng số liệu, để thể hiện diện tích, sản lượng và năng suất chè của nước ta giai đoạn 2010 - 2019, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Đường.

  61. Câu 61Một đáp án · Vận dụng

    Cho bảng số liệu:

    Diện tích gieo trồng phân theo nhóm cây của nước ta, giai đoạn 1990 - 2014

    (Đơn vị: nghìn ha)

    Năm1990200020102014
    Tổng số9040,012644,314061,114804,1
    Cây lương thực6474,68399,18615,98992,3
    Cây công nghiệp1199,32229,42808,12844,6
    Cây thực phẩm, cây ăn quả, cây khác1366,12015,82637,12967,2

    (Nguồn: Niên giám thống kê 2015. NXB Thống kê 2016)

    Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây là không đúng về diện tích gieo trồng các nhóm cây ở nước ta, giai đoạn 1990 - 2014?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Diện tích gieo trồng nhóm cây thực phẩm, cây ăn quả, cây khác tăng nhiều nhất.

  62. Câu 62Một đáp án · Vận dụng

    Nguyên nhân nào làm cho chất lượng nguồn lao động nước ta có nhiều hạn chế?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Công tác đào tạo lao động chưa đáp ứng được nhu cầu xã hội.

  63. Câu 63Một đáp án · Vận dụng

    Đô thị ở nước ta là thị trường tiêu thụ mạnh các sản phẩm hàng hóa và dịch vụ chủ yếu do

    Xem đáp án
    Đáp án:

    dân cư tập trung đông, chất lượng sống cao.

  64. Câu 64Một đáp án · Vận dụng

    Dân số nước ta tập trung phần lớn ở nông thôn, chủ yếu là do

    Xem đáp án
    Đáp án:

    trình độ phát triển kinh tế còn thấp.

  65. Câu 65Một đáp án · Vận dụng

    Phương hướng trước tiên làm cho lực lượng lao động trẻ ở nước ta sớm trở thành nguồn lao động có chất lượng là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    tổ chức giáo dục, đào tạo thật hợp lí.

  66. Câu 66Một đáp án · Vận dụng

    Giải pháp nào sau đây là quan trọng nhất góp phần giảm tình trạng thất nghiệp và thiếu việc làm ở nông thôn nước ta?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Đa dạng hóa kinh tế nông thôn.

  67. Câu 67Một đáp án · Vận dụng

    Dân cư nuớc ta phân bố chưa hợp lí chủ yếu do tác động của

    Xem đáp án
    Đáp án:

    sự phát triển kinh tế, các nhân tố tự nhiên.

  68. Câu 68Một đáp án · Vận dụng

    Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư nước ta?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Dân cư phân bố đều giữa thành thị và nông thôn.

  69. Câu 69Một đáp án · Vận dụng

    Nguyên nhân chủ yếu làm cho Đông Nam Bộ là vùng có số dân đô thị cao nhất nước ta?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Có kinh tế phát triển nhất cả nước.

  70. Câu 70Một đáp án · Vận dụng

    Dân số nước ta năm 2016 là 92695,1 nghìn người. Giả sử tốc độ gia tăng dân số là 0,92% và không đổi thì dân số nước ta năm 2020 là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    96153,6 nghìn người.

  71. Câu 71Một đáp án · Vận dụng

    Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho dân số thành thị ở nước ta ngày càng tăng?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Quá trình công nghiệp hóa và đô thị hóa.

Tất cả đề thi & luyện tập

Bắt đầu

Làm đề này và xem điểm ngay khi nộp.

Lưu lại kết quả từng lần làm, biết mình yếu phần nào và luyện tiếp đúng chỗ đó — trên web và ứng dụng điện thoại.