Grade

Địa lí 11 — Đề ôn thi HK1 11 năm 2022-2023 (Đề 1)

Đề thi học kì Địa lí 11 gồm 28 câu trắc nghiệm, làm trong 34 phút. Chấm tự động ngay khi nộp.

Địa líLớp 11Cuối kỳ28 câu34 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.

  1. Câu 1Một đáp án · Nhận biết

    Sư phân chia thế giới thành các nhóm nước nói lên tình trạng chủ yếu nào sau đây?

  2. Câu 2Một đáp án · Nhận biết

    Biểu hiện rõ nhất của biến đổi khí hậu toàn cầu là

  3. Câu 3Một đáp án · Nhận biết

    Cho biểu đồ về dầu thô và điện của Phi-lip-pin, giai đoạn 2010 - 2015:

    (Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

    Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

  4. Câu 4Một đáp án · Nhận biết

    Dân cư Hoa Kì phân bố tập trung chủ yếu ở

  5. Câu 5Một đáp án · Nhận biết

    EU trở thành trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới là chủ yếu do

  6. Câu 6Một đáp án · Nhận biết

    Vấn đề xã hội nào sau đây nổi bật ở khu vực Mĩ La tinh?

  7. Câu 7Một đáp án · Nhận biết

    Khi mới thành lập, Liên minh châu Âu (EU) có bao nhiêu nước thành viên?

  8. Câu 8Một đáp án · Nhận biết

    Nguyên nhân chủ yếu làm cho thiên nhiên của Hoa Kì có sự phân hóa đa dạng là do

  9. Câu 9Một đáp án · Nhận biết

    Việt Nam đã tham gia vào những tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào sau đây?

  10. Câu 10Một đáp án · Nhận biết

    Đặc trưngcủa cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại là xuất hiện và phát triền nhanh chóng của

  11. Câu 11Một đáp án · Nhận biết

    Hai màu nào gần như không được sử dụng trên quốc kỳ các quốc gia?

  12. Câu 12Một đáp án · Nhận biết

    Cho bảng số liệu:

    TỈ SUẤT GIA TĂNG DÂN SỐ TỰ NHIÊN CỦA MỘT SỐ NƯỚC TRÊN THẾ GIỚI QUA CÁC NĂM

    (Đơn vị: %)

    Nhóm nướcNướcNăm 2005Năm 2010Năm 2014
    Phát triểnPhần Lan0,20,20,1
    Pháp0,40,40,2
    Nhật Bản0,10,0-0,2
    Thụy Điển0,10,20,2
    Đang phát triểnMông Cổ1,61,92,3
    Bô-li-vi-a2,12,01,9
    Dăm-bi-a1,92,53,4
    Ai Cập2,02,12,6

    Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?

  13. Câu 13Một đáp án · Thông hiểu

    Phát biểu nào không đúng về Hoa Kỳ?

  14. Câu 14Một đáp án · Thông hiểu

    Cho bảng số liệu:

    Dân số và tổng GDP của các tổ chức liên kết kinh tế năm 2014

    Tên tổ chứcSố dân (triệu người)GDP (tỉ USD)
    NAFTA435,713.323,8
    EU459,712.690,5
    ASEAN555,3799,9
    APEC264823.008,1
    MERCOSUR232,4776,6

    Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện dân số và tổng GDP của các tổ chức trên là

  15. Câu 15Một đáp án · Thông hiểu

    Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu để các nước thành lập Liên minh châu Âu (EU)?

  16. Câu 16Một đáp án · Thông hiểu

    Trụ sở chính của EU được đặt ở quốc gia nào sau đây?

  17. Câu 17Một đáp án · Thông hiểu

    Tổng trữ năng thủy điện của LB Nga tập trung chủ yếu trên các sông ở vùng

  18. Câu 18Một đáp án · Thông hiểu

    Sự tương phản về trình độ phát triền kinh tế giữa các nước phát triển và các nước đang phát triển thề hiện ở chì số nào sau đây?

  19. Câu 19Một đáp án · Thông hiểu

    Cho bảng số liệu:

    DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2017

    Quốc giaThái LanCam-pu-chiaPhi-lip-pinMa-lai-xi-a
    Diện tích (nghìn km2)513,1181,0300,0330,8
    Dân số (triệu người)66,115,9105,031,6

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

    Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số năm 2017 của một số quốc gia?

  20. Câu 20Một đáp án · Thông hiểu

    Cho bảng số liệu:

    SỐ DÂN VÀ SẢN LƯỢNG LÚA CỦA IN-ĐÔ-NÊ-XI-A, NĂM 2018

    Số dân (triệu người)Sản lượng lúa (nghìn tấn)
    26583037

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

    Căn cứ vào bảng số liệu, bình quân sản lượng lúa theo đầu người của In-đô-nê-xi-a năm 2018 là

  21. Câu 21Một đáp án · Vận dụng

    Đặc điểm nào sau đây đúng với phần phía Tây của LB Nga?

  22. Câu 22Một đáp án · Thông hiểu

    Đặc điểm nào sau đây không phải là biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế?

  23. Câu 23Một đáp án · Thông hiểu

    Cho bảng số liệu:

    TỈ LỆ SINH VÀ TỈ LỆ TỬ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2018

    Quốc giaMô-dăm-bíchTan-da-ni-aXê-nê-ganCa-mơ-run
    Tỉ lệ sinh (‰)38373437
    Tỉ lệ tử (‰)97610

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)

    Dựa vào bảng số liệu, cho biết quốc gia nào sau đây có tỉ lệ tăng tự nhiên thấp nhất vào năm 2018?

    Dưa vảo bảng số liêu, cho biết quốc gia nào sau đây có ti lệ tăng tự nhiên thấp nhất vào năm 2018?

  24. Câu 24Một đáp án · Nhận biết

    Tự do di chuyển bao gồm:

  25. Câu 25Một đáp án · Vận dụng

    Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp của Hoa Kì?

  26. Câu 26Một đáp án · Vận dụng

    Biến đổi khí hậu toàn cầu không có biểu hiện nào sau đây?

  27. Câu 27Một đáp án · Vận dụng

    Vị trí địa lí của Hoa Kì tạo thuận lợi để

  28. Câu 28Một đáp án · Vận dụng

    Toàn cầu hoá kinh tế dẫn đến.

Tất cả đề thi & luyện tập

Bắt đầu

Làm đề này và xem điểm ngay khi nộp.

Lưu lại kết quả từng lần làm, biết mình yếu phần nào và luyện tiếp đúng chỗ đó — trên web và ứng dụng điện thoại.