Grade

Địa lí 11 — Đề ôn tập cuối HK1 cánh diều 2024-2025 (Đề 2)

Đề thi học kì Địa lí 11 gồm 20 câu (14 trắc nghiệm, 2 đúng/sai, 4 trả lời ngắn), làm trong 24 phút. Chấm tự động ngay khi nộp.

Địa líLớp 11Cuối kỳ20 câu24 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.

  1. Câu 1Một đáp án · Nhận biết

    Các nước nào sau đây là thành viên của EU từ năm 1957?

  2. Câu 2Một đáp án · Nhận biết

    Tự do di chuyển trong Liên minh châu Âu (EU) bao gồm tự do

  3. Câu 3Một đáp án · Vận dụng

    Phát biểu nào sau đây không đúng về mục tiêu của Liên minh châu Âu (EU)?

  4. Câu 4Một đáp án · Thông hiểu

    Ở Liên minh châu Âu (EU), một luật sư người I-ta-li-a có thể làm việc ở Béc - lin như một luật sư Đức là biểu hiện của

  5. Câu 5Một đáp án · Nhận biết

    Vương quốc Anh chính thức rời Liên minh châu Âu (EU) vào năm nào sau đây?

  6. Câu 6Một đáp án · Thông hiểu

    Khu vực Đông Nam Á nằm ở

  7. Câu 7Một đáp án · Thông hiểu

    Nền nông nghiệp Đông Nam Á có tính chất

  8. Câu 8Một đáp án · Nhận biết

    Cơ quan nào sau đây dự thảo nghị quyết về các vấn đề của EU?

  9. Câu 9Một đáp án · Thông hiểu

    Đông Á Diện tích của khu khu vực Tây Nam Á khoảng:

  10. Câu 10Một đáp án · Thông hiểu

    Các quốc gia nào sau đây ở khu vực Tây Nam Á có ngành trồng trọt phát triển nhất?

  11. Câu 11Một đáp án · Thông hiểu

    Dân cư ở khu vực Tây Nam Á chủ yếu theo tôn giáo nào?

  12. Câu 12Một đáp án · Thông hiểu

    Dầu mỏ, nguồn tài nguyên quan trọng của Tây Nam Á tập trung chủ yếu ở

  13. Câu 13Một đáp án · Thông hiểu

    Các nước có nền kinh tế phát triển ở Tây Nam Á, đẩy mạnh phát triển nông nghiệp theo hướng

  14. Câu 14Một đáp án · Thông hiểu

    Cho bảng số liệu.

    Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của khu vực Đông Nam Á, năm 2000 và 2020.

    (Đơn vị %)

    NămTừ 0 -14 tuổiTừ 15 – 64 tuổiTừ 65 tuổi trở lên
    200031,863,34,9
    202025,267,77,1

    (Nguồn: WB, 2021)

    Căn cứ bảng số liệu trên vẽ biểu đồ nào thích hợp nhất?

  15. Câu 15Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu

    Cho thông tin sau: Đông Nam Á nằm ở nơi giao nhau của các nền văn hóa lớn, đồng thời là nơi có lịch sử phát triển lâu dài.

    a

    Đây là nơi tập trung nhiều dân tộc có phong tục tập quán, tín ngưỡng riêng.

    b

    Là khu vực có tình hình chính trị bất ổn nhất trên thế giới.

    c

    Hệ thống giáo dục, y tế phát triển ở mức rất cao.

    d

    Mức sống của người dân giữa các nước vẫn còn sự chênh lệch khá nhiều.

  16. Câu 16Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu

    Cho bảng số liệu:

    BẢNG 16.1. QUY MÔ GDP THEO GIÁ HIỆN HÀNH CỦA KHU VỰC TÂY NAM Á

    VÀ THẾ GIỚI GIAI ĐOẠN 2000 - 2020

    Năm200020052010202152020
    Tây Nam Á1083,11613,43260,93417,93184,2
    Thế giới33830,947779,766596,175179,284906,8

    ( Nguồn: Ngân hàng thế giới,2022)

    a

    Quy mô GDP Tây Nam Á từ năm 2000 - 2020 tăng liên tục.

    b

    Quy mô GDP Tây Nam Á từ năm 2000 - 2020 giảm liên tục.

    c

    Quy mô GDP Tây Nam Á từ năm 2000 - 2015 tăng liên tục.

    d

    Quy mô GDP Tây Nam Á từ năm 2015 - 2015 tăng liên tục.

  17. Câu 17Điền vào chỗ trống · Vận dụng
    Cho bảng số liệu
    GDP THEO GIÁ HIỆN HÀNH CỦA KHU VỰC TÂY NAM Á VÀ THẾ GIỚI
    GIAI ĐOẠN 2000 – 2020
    Năm 2000 2010 2019 2020 Tây Nam Á 1 083,1 260,39 9 602,3 184,23 Thế giới 830,933 1 596,66 879 652, 84 906,8 (Nguồn: Ngân hàng Thế giới) Năm 2000 2010 2019 2020 Tây Nam Á 1 083,1 260,39 9 602,3 184,23 Thế giới 830,933 1 596,66 879 652, 84 906,8 (Nguồn: Ngân hàng Thế giới)
    Dựa vào bảng số liệu trên tính tỉ trọng GDP của khu vực Tây Nam Á so với thế giới năm 2020. ?(Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)
    Đáp án:
  18. Câu 18Điền vào chỗ trống · Vận dụng
    Tính mật độ dân số của EU năm 2021 biết dân số là 447,1 triệu người và diện tích là 4,233 triệu km2? (Không lấy giá trị sau dấu “,” khi tính toán).
    Đáp án:
  19. Câu 19Điền vào chỗ trống · Vận dụng
    Tính GDP bình quân trên người của EU năm 2021 biết số dân là 447,1 triệu người và GDP là 17,2 nghìn tỉ USD? (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của nghìn USD/người).
    Đáp án:
  20. Câu 20Điền vào chỗ trống · Vận dụng
    Cho bảng số liệu:
    GDP CỦA CÁC TRUNG TÂM KINH TẾ LỚN CỦA THẾ GIỚI NĂM 2021
    Đơn vị: Tỉ USD
    Các trung tâm kinh tếEUHoa KỳTrung QuốcNhật BảnThế giới
    GDP17177,423315,117734,14940,996513,1
    (Nguồn: Ngân hàng Thế giới, 2022) Tính tỉ trọng GDP của EU so với thế giới năm 2021?(Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của nghìn USD/người)
    Đáp án:
Tất cả đề thi & luyện tập

Bắt đầu

Làm đề này và xem điểm ngay khi nộp.

Lưu lại kết quả từng lần làm, biết mình yếu phần nào và luyện tiếp đúng chỗ đó — trên web và ứng dụng điện thoại.