Địa lí 10 — Trắc nghiệm bài 7: Cấu trúc của Trái Đất – thạch quyển – Thuyết kiến tạo mảng
Bài trắc nghiệm Địa lí 10 gồm 38 câu trắc nghiệm, làm trong 46 phút. Chấm tự động ngay khi nộp.
Toàn bộ câu hỏi của đề. Tự làm thử trước, rồi bấm Xem đáp án ở từng câu.
- Câu 1Một đáp án · Nhận biết
Đặc điểm của lớp Man ti dưới là
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:có vị trí ở độ sâu từ 700 đên 2.900km.
- Câu 2Một đáp án · Thông hiểu
Vỏ trái đất trong quá trình thành tạo bị biến dạng do các đứt gãy và tách nhau ra thành một số đơn vị kiến tạo. Mỗi đơn vị kiến tạo được gọi là
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:mảng kiến tạo.
- Câu 3Một đáp án · Nhận biết
Các hoạt động như động đất, núi lửa lại phân bố thành các vành đai là do
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:chúng xuất hiện ranh giới các đại dương.
- Câu 4Một đáp án · Nhận biết
So với vỏ lục địa thì vỏ đại dương có
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:độ dài nhỏ hơn, không có tầng granit.
- Câu 5Một đáp án · Nhận biết
Những vùng bất ổn của trái đất thường nằm ở
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:vùng tiếp xúc các mảng kiến tạo.
- Câu 6Một đáp án · Nhận biết
Tầng bazan gồm các loại đá nào sau đây?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Đá nặng như đá bazan và các loại đá có tính chất tương tự như đá bazan.
- Câu 7Một đáp án · Nhận biết
Các tầng đá của lớp vỏ Trái Đất theo thứ tự từ trên xuống là
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:tầng đá trầm tích, tầng granit, tầng bazan.
- Câu 8Một đáp án · Nhận biết
Thành phần vật chất chủ yếu của nhân Trái Đất là
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:niken, sắt.
- Câu 9Một đáp án · Nhận biết
Trái đất gồm 3 lớp, từ ngoài vào trong bao gồm
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Lớp vỏ trái đất, lớp Manti, lớp nhân trong.
- Câu 10Một đáp án · Nhận biết
Tiếp xúc tách dãn giữa mảng Bắc Mĩ và mảng Âu – Á, kết quả hình thành
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:dãy núi ngầm giữa Đại Tây Dương.
- Câu 11Một đáp án · Nhận biết
Phát biểu nào sau đây không đúng với nhân ngoài Trái Đất?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Vật chất rắn.
- Câu 12Một đáp án · Nhận biết
Sự khác nhau giữa lớp vỏ lục địa và lớp vỏ đại dương là
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:vỏ lục địa có chiều dày dày hơn vỏ đại dương.
- Câu 13Một đáp án · Nhận biết
Cơ chế làm cho các mảng kiến tạo có thể dịch chuyển được trên lớp manti là
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:sự hoạt động của các dòng đối lưu vật chất nóng chảy trong lòng trái đất.
- Câu 14Một đáp án · Nhận biết
Phát biểu nào sau đây đúng với lớp Man ti dưới?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Vật chất không lỏng mà ở trạng thái rắn.
- Câu 15Một đáp án · Nhận biết
Dãy núi Himalaya được hình thanh do hai mảng nào xô vào nhau?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Mảng Ấn Độ – Ôxtrâylia xô vào mảng Âu – Á.
- Câu 16Một đáp án · Nhận biết
Mảng kiến tạo nào sao đây toàn là vỏ đại dương?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Mảng Thái Bình Dương.
(2điểm). Trình bày đặc điểm cơ bản của gió Mậu dịch?
- Khu vưc hoạt động: Áp cao cận nhiêt về áp thấp xích đạo.
- Hướng thổi: BCB là đông bắc, BCN là đông nam.
- Thời gian hoạt động: quanh năm.
- Tính chất: khô.
- Câu 17Một đáp án · Thông hiểu
Phát biểu nào sau đây không đúng với lớp Man ti trên?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Có vị trí ở độ sâu từ 700 đến 2.900km.
- Câu 18Một đáp án · Thông hiểu
Từ nhân ra ngoài, cấu tạo bên trong của Trái Đất theo thứ tự có các lớp
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:nhân Trái Đất, Manti, vỏ Trái Đất.
- Câu 19Một đáp án · Thông hiểu
Đặc điểm nào sau đây không đúng về tầng đá trầm tích?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Cấu tạo bởi các vật liệu có kích thước lớn.
- Câu 20Một đáp án · Thông hiểu
Tầng granit gồm các loại đá nào sau đây?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Đá nhẹ như đá granit và các loại đá có tính chất tương tự như đá granit.
- Câu 21Một đáp án · Thông hiểu
Độ dày của vỏ Trái Đất dao động từ
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:5 km (ở đại dương) - 70 km (ở lục địa).
- Câu 22Một đáp án · Thông hiểu
Những vùng bất ổn của vỏ Trái Đất thường nằm ở vị trí
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:trung tâm các lục địa.
- Câu 23Một đáp án · Thông hiểu
Các mảng kiến tạo có thể di chuyển là do
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:các dòng đối lưu vật chất quánh dẻo của manti trên
- Câu 24Một đáp án · Thông hiểu
Trong cấu trúc của Trái Đất lớp vật chất nào ở trạng thái quánh dẻo?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Lớp Manti trên.
- Câu 25Một đáp án · Thông hiểu
Ở vùng tiếp xúc của các mảng kiến tạo không bao giờ
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:xảy ra các loại hoạt động kiến tạo.
- Câu 26Một đáp án · Thông hiểu
Tầng đá nào làm thành nền của các lục địa?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Tầng granit.
- Câu 27Một đáp án · Thông hiểu
Mảng kiến tạo không phải là
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:luôn luôn đứng yên không di chuyển.
- Câu 28Một đáp án · Thông hiểu
Thạch quyển được giới hạn bởi
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:vỏ Trái Đất và phần trên cùng của lớp Manti.
- Câu 29Một đáp án · Nhận biết
Phát biểu nào sau đây không đúng với lớp vỏ Trái Đất?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Trên cùng là đá ba dan, dưới cùng là đá trầm tích.
- Câu 30Một đáp án · Thông hiểu
Cấu trúc dọc của Trái Đất từ ngoài vào trong gồm
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:vỏ Trái Đất, lớp Manti, nhân Trái Đất.
- Câu 31Một đáp án · Thông hiểu
Lớp nào chiếm hơn 80% thể tích và 68,5% khối lượng của Trái Đất?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Lớp Manti
- Câu 32Một đáp án · Vận dụng
Sống núi ngầm dưới đáy Đại Tây Dương là kết quả của vận động
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:tách dãn giữa mảng Bắc Mỹ và mảng Âu – Á
- Câu 33Một đáp án · Vận dụng
Thạch quyển bao gồm
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Phần trên của lớp manti và lớp vỏ trái đất.
- Câu 34Một đáp án · Vận dụng
cấu trúc của Trái Đất gồm các lớp sau:
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Vỏ đại dương, lóp Man ti, nhân Trái Đất.
- Câu 35Một đáp án · Vận dụng
Thạch quyển là lớp vỏ cứng của trái đất bao gồm vỏ trái đất và
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:man ti trên.
- Câu 36Một đáp án · Vận dụng
Đặc điểm nào dưới đây không phải của lớp nhân Trái Đất?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Vật chất chủ yếu ở trạng thái rắn.
- Câu 37Một đáp án · Vận dụng
Lớp vỏ đại dương khác với lớp vỏ lục địa ở điểm
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:có một ít tầng granit.
- Câu 38Một đáp án · Vận dụng
Vật chất ở nhân trái đất có đặc điểm
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:là những kim loại nặng nhân ngoài vật chất ở trạng thái lỏng, nhân trong vật chất ở trạng thái rắn.
Bắt đầu
Làm đề này và xem điểm ngay khi nộp.
Lưu lại kết quả từng lần làm, biết mình yếu phần nào và luyện tiếp đúng chỗ đó — trên web và ứng dụng điện thoại.