Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Địa lí 10 — Trắc nghiệm bài 7: Cấu trúc của Trái Đất – thạch quyển – Thuyết kiến tạo mảng
Địa lí
Đặc điểm của lớp Man ti dưới là
- A.
có vị trí ở độ sâu từ 700 đên 2.900km.
- B.
hợp với vỏ Trái Đất thành lớp vỏ cứng,
- C.
cùng với vỏ Trái Đất thành thạch quyển.
- D.
không lỏng mà ở trạng thái quánh dẻo.
Vỏ trái đất trong quá trình thành tạo bị biến dạng do các đứt gãy và tách nhau ra thành một số đơn vị kiến tạo. Mỗi đơn vị kiến tạo được gọi là
- A.
mảng lục địa.
- B.
vỏ trái đất.
- C.
mảng kiến tạo.
- D.
mảng đại dương.
Các hoạt động như động đất, núi lửa lại phân bố thành các vành đai là do
- A.
chúng xuất hiện ở nơi tiếp xúc lục địa và đại dương.
- B.
chúng xuất hiện ở nơi tiếp xúc giữa các mảng.
- C.
sự phân bố xen kẻ của lục địa và đại dương.
- D.
chúng xuất hiện ranh giới các đại dương.
So với vỏ lục địa thì vỏ đại dương có
- A.
độ dài lớn hơn, có tầng granit.
- B.
độ dài nhỏ hơn, có tầng granit.
- C.
độ dài lớn hơn, không có tầng granit.
- D.
độ dài nhỏ hơn, không có tầng granit.
Những vùng bất ổn của trái đất thường nằm ở
- A.
giữa các đại dương.
- B.
các vùng gần cực.
- C.
vùng tiếp xúc các mảng kiến tạo.
- D.
trên các lục địa.
Tầng bazan gồm các loại đá nào sau đây?
- A.
Đá trầm tích, đá granit và đá bazan.
- B.
Đá trầm tích do các vật liệu vụn nhỏ bị nén chặt tạo thành.
- C.
Đá nhẹ như đá granit và các loại đá có tính chất tương tự như đá granit.
- D.
Đá nặng như đá bazan và các loại đá có tính chất tương tự như đá bazan.
Các tầng đá của lớp vỏ Trái Đất theo thứ tự từ trên xuống là
- A.
tầng đá trầm tích, tầng bazan, tầng granit.
- B.
tầng granit, tầng bazan, tầng đá trầm tích.
- C.
tầng đá trầm tích, tầng granit, tầng bazan.
- D.
tầng bazan, tầng đá trầm tích, tầng granit.
Thành phần vật chất chủ yếu của nhân Trái Đất là
- A.
niken, silic.
- B.
niken, bôxit.
- C.
niken, sắt.
- D.
niken, apatit.
Trái đất gồm 3 lớp, từ ngoài vào trong bao gồm
- A.
Lớp Manti, lớp vỏ lục địa, lớp nhân
- B.
Lớp nhân trong . lớp Manti, lớp vỏ lục địa.
- C.
Lớp vỏ trái đất, lớp Manti trên, lớp nhân trong.
- D.
Lớp vỏ trái đất, lớp Manti, lớp nhân trong.
Tiếp xúc tách dãn giữa mảng Bắc Mĩ và mảng Âu – Á, kết quả hình thành
- A.
vực sâu Marian ở Thái Bình Dương.
- B.
dãy núi ngầm giữa Đại Tây Dương.
- C.
các đảo núi lửa ở Thái Bình Dương.
- D.
sống núi ngầm ở Thái Bình Dương.
Phát biểu nào sau đây không đúng với nhân ngoài Trái Đất?
- A.
Nhiệt độ rât cao.
- B.
Áp suất rất lớn.
- C.
Vật chất rắn.
- D.
Nhiều Ni, Fe.
Sự khác nhau giữa lớp vỏ lục địa và lớp vỏ đại dương là
- A.
vỏ lục địa không cấu tạo đủ ba tầng đá như vỏ đại dương.
- B.
vỏ lục địa có chiều dày dày hơn vỏ đại dương.
- C.
vỏ đại dương có tầng granit dày hơn vỏ lục địa.
- D.
vỏ đại dương có chiều dày dày hơn vỏ lục địa.
Cơ chế làm cho các mảng kiến tạo có thể dịch chuyển được trên lớp manti là
- A.
sự tự quay của trái đất theo hướng từ Tây sang Đông.
- B.
sự hoạt động của các dòng đối lưu vật chất nóng chảy trong lòng trái đất.
- C.
sự chuyển động của trái đất quanh mặt trời theo hướng ngược chiều kim đồng hồ.
- D.
sự tự quay của Trái Đất và sự chuyển động của trái đất quanh mặt trời.
Phát biểu nào sau đây đúng với lớp Man ti dưới?
- A.
Vật chất không lỏng mà ở trạng thái rắn.
- B.
Hợp với vỏ Trái Đất thành lớp vỏ cứng,
- C.
Cùng với vỏ Trái Đất thành thạch quyển.
- D.
có vị trí ở độ sâu từ 2.900 đến 5.100km.
Dãy núi Himalaya được hình thanh do hai mảng nào xô vào nhau?
- A.
Mảng Ấn Độ – Ôxtrâylia xô vào mảng Thái Bình Dương.
- B.
Mảng Thái Bình Dương xô vào mảng Âu – Á.
- C.
Mảng Ấn Độ – Ôxtrâylia xô vào mảng Âu – Á.
- D.
Mảng Phi xô vào mảng Âu – Á.
Mảng kiến tạo nào sao đây toàn là vỏ đại dương?
- A.
Mảng Ấn Độ- Ô-xtrây-li-a
- B.
Mảng Nam Mĩ.
- C.
Mảng Phi.
- D.
Mảng Thái Bình Dương.
Phát biểu nào sau đây không đúng với lớp Man ti trên?
- A.
Không lỏng mà ở trạng thái quánh dẻo.
- B.
Họp với vỏ Trái Đất thành lớp vỏ cứng,
- C.
Cùng với vỏ Trái Đất thành thạch quyển.
- D.
Có vị trí ở độ sâu từ 700 đến 2.900km.
Từ nhân ra ngoài, cấu tạo bên trong của Trái Đất theo thứ tự có các lớp
- A.
manti, nhân Trái Đất, vỏ Trái Đất.
- B.
nhân Trái Đất, Manti, vỏ Trái Đất.
- C.
nhân Trái Đất, vỏ Trái Đất, Manti.
- D.
vỏ Trái Đất, Manti, nhân Trái Đất.
Đặc điểm nào sau đây không đúng về tầng đá trầm tích?
- A.
Nằm trên cùng của lớp vỏ Trai' Đất.
- B.
Phân bố liên tục.
- C.
Có nơi mỏng, nơi dày.
- D.
Cấu tạo bởi các vật liệu có kích thước lớn.
Tầng granit gồm các loại đá nào sau đây?
- A.
Đá nặng như đá bazan và các loại đá có tính chất tương tự như đá bazan.
- B.
Đá trầm tích, đá granit và đá bazan.
- C.
Đá nhẹ như đá granit và các loại đá có tính chất tương tự như đá granit.
- D.
Đá trầm tích do các vật liệu vụn nhỏ bị nén chặt tạo thành.
Độ dày của vỏ Trái Đất dao động từ
- A.
5 km (ở lục địa) - 70 km (ở đại dương).
- B.
5 km (ở đại dương) - 7 km (ở lục địa).
- C.
5 km (ở đại dương) - 70 km (ở lục địa).
- D.
50 km (ở đại dương) - 70 km (ở lục địa).
Những vùng bất ổn của vỏ Trái Đất thường nằm ở vị trí
- A.
trung tâm các lục địa.
- B.
ngoài khơi đại dương.
- C.
nơi tiếp xúc giữa các mảng kiến tạo.
- D.
trên các dãy núi cao.
Các mảng kiến tạo có thể di chuyển là do
- A.
do trái đất bị nghiêng và quay quanh mặt trời
- B.
do trái đất luôn tự quay quanh trục của chính nó
- C.
sứt hút mạnh mẽ từ các thiên thể mà nhiều nhất là mặt trời
- D.
các dòng đối lưu vật chất quánh dẻo của manti trên
Trong cấu trúc của Trái Đất lớp vật chất nào ở trạng thái quánh dẻo?
- A.
Vỏ Trái Đất.
- B.
Lớp Manti trên.
- C.
Lớp Manti dưới.
- D.
Nhân Trái Đất.
Ở vùng tiếp xúc của các mảng kiến tạo không bao giờ
- A.
xảy ra các loại hoạt động kiến tạo.
- B.
có nhiều hoạt động núi lửa, động đất.
- C.
là những vùng ổn định của vỏ Trái Đất.
- D.
có những sống núi ngầm ở đại dương.
Tầng đá nào làm thành nền của các lục địa?
- A.
Tầng trầm tích.
- B.
Tầng granit.
- C.
Tầng badan và tầng trầm tích.
- D.
Tầng badan.
Mảng kiến tạo không phải là
- A.
luôn luôn đứng yên không di chuyển.
- B.
chìm sâu mà nổi ở phần trên lớp Man ti.
- C.
những bộ phận lớn của đáy đại dương,
- D.
bộ phận lục địa nổi trên bề mặt Trái Đât.
Thạch quyển được giới hạn bởi
- A.
lớp Manti.
- B.
vỏ Trái Đất và lớp Manti.
- C.
vỏ Trái Đất và phần dưới của lớp Manti.
- D.
vỏ Trái Đất và phần trên cùng của lớp Manti.
Phát biểu nào sau đây không đúng với lớp vỏ Trái Đất?
- A.
Vỏ cứng, mỏng, độ dày ở đại dương khoảng 5 km.
- B.
Dày không đều, cấu tạo bởi các tầng đá khác nhau.
- C.
Trên cùng là đá ba dan, dưới cùng là đá trầm tích.
- D.
Giới hạn vỏ Trái Đất không trùng với thạch quyển.
Cấu trúc dọc của Trái Đất từ ngoài vào trong gồm
- A.
nhân Trái Đất, vỏ Trái Đất, lớp Manti.
- B.
nhân Trái Đất, vỏ đại dương, lớp Manti.
- C.
vỏ Trái Đất, lớp Manti, nhân Trái Đất.
- D.
lớp Manti, nhân Trái Đất, vỏ Trái Đất.
Lớp nào chiếm hơn 80% thể tích và 68,5% khối lượng của Trái Đất?
- A.
Nhân ngoài Trái Đất
- B.
Nhân trong của Trái Đất
- C.
Lớp vỏ Trái Đất
- D.
Lớp Manti
Sống núi ngầm dưới đáy Đại Tây Dương là kết quả của vận động
- A.
tách dãn giữa mảng Bắc Mỹ và mảng Âu – Á
- B.
tách dãn giữa mảng Ấn Độ và mảng Âu – Á
- C.
Dồn ép giữa mảng Ấn Độ và mảng Âu – Á
- D.
dồn ép giữa mảng Bắc Mỹ và mảng Âu – Á
Thạch quyển bao gồm
- A.
Lớp vỏ trái đất.
- B.
Tầng badan, tầng trầm tích, tầng granit.
- C.
Bộ phận vỏ lục địa và vỏ đại dương.
- D.
Phần trên của lớp manti và lớp vỏ trái đất.
cấu trúc của Trái Đất gồm các lớp sau:
- A.
Vỏ đại dương, lóp Man ti, nhân Trái Đất.
- B.
Vỏ Trái Đất, lóp Man ti, nhân Trái Đất.
- C.
Vỏ lục địa, lóp Man ti, nhân Trái Đất.
- D.
Vỏ đại dương, Man ti trên, nhân Trái Đất.
Thạch quyển là lớp vỏ cứng của trái đất bao gồm vỏ trái đất và
- A.
vỏ lục địa.
- B.
man ti trên.
- C.
manti dưới.
- D.
vỏ đại dương.
Đặc điểm nào dưới đây không phải của lớp nhân Trái Đất?
- A.
Vật chất chủ yếu ở trạng thái rắn.
- B.
Có độ dày lớn nhất, Nhiệt độ và áp suất lớn nhất.
- C.
Thành phần vật chất chủ yếu là những kim loại nặng.
- D.
Lớp nhân ngoài có nhiệt độ, áp suất thấp hơn so với lớp nhân trong.
Lớp vỏ đại dương khác với lớp vỏ lục địa ở điểm
- A.
không có tầng trầm tích.
- B.
có một ít tầng granit.
- C.
có một ít tầng trầm tích.
- D.
không có tầng granit.
Vật chất ở nhân trái đất có đặc điểm
- A.
Là những phi kim loại có tính cơ động cao.
- B.
Là những chất khí có tinh phóng xạ cao.
- C.
là những kim loại nhẹ, vật chất ở trạng thái hạt.
- D.
là những kim loại nặng nhân ngoài vật chất ở trạng thái lỏng, nhân trong vật chất ở trạng thái rắn.
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/dia-li-10-trac-nghiem-bai-7-cau-truc-cua-trai-dat-thach-quyen-thuyet-kien-tao-mang-9387