Địa lí 10 — Đề thi học sinh giỏi cụm trường Sơn Động 2022-2023
Đề học sinh giỏi Địa lí 10 gồm 40 câu trắc nghiệm, làm trong 120 phút. Chấm tự động ngay khi nộp.
Toàn bộ câu hỏi của đề. Tự làm thử trước, rồi bấm Xem đáp án ở từng câu.
- Câu 1Một đáp án · Nhận biết
Biểu hiện nào sau đây là kết quả của vận động nội lực theo phương thẳng đứng?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Lục địa nâng.
- Câu 2Một đáp án · Nhận biết
Địa luỹ thường được sinh ra trong điều kiện các lớp đá
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:trồi lên.
- Câu 3Một đáp án · Nhận biết
Nơi nào sau đây có nhiều mưa?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Khu khí áp thấp.
- Câu 4Một đáp án · Thông hiểu
Mỗi múi giờ rộng
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:15 độ kinh tuyến.
- Câu 5Một đáp án · Thông hiểu
Các vành đai khí áp nào sau đây là áp cao?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Cực, chí tuyến.
- Câu 6Một đáp án · Nhận biết
Frông địa cực (FA) là mặt ngăn cách giữa hai khối khí
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:ôn đới và cực.
- Câu 7Một đáp án · Nhận biết
Gió Tây ôn đới thổi từ áp cao
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:chí tuyến về áp thấp ôn đới.
- Câu 8Một đáp án · Nhận biết
Ở vùng tiếp xúc của các mảng kiến tạo không có đặc điểm nào dưới đây?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Là những vùng ổn định của vỏ Trái Đất.
- Câu 9Một đáp án · Nhận biết
Ở Bắc bán cầu, gió Mậu dịch thổi quanh năm theo hướng
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:đông bắc
- Câu 10Một đáp án · Nhận biết
Hiện tượng nào sau đây là hệ quả chuyển động xung quanh Mặt Trời của
Trái Đất?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Thời tiết các mùa trong năm khác nhau.
- Câu 11Một đáp án · Thông hiểu
Từ xích đạo về cực có
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:nhiệt độ trung bình năm giảm, biên độ nhiệt độ năm tăng.
- Câu 12Một đáp án · Nhận biết
Nguồn nước ngầm không phụ thuộc vào
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:khối lượng lớn nước biển.
- Câu 13Một đáp án · Thông hiểu
Nước băng tuyết ở thể nào sau đây?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Rắn
Băng tuyết thực chất là nước trong trạng thái đông đặc thành dạng rắn dưới nhiệt độ thường là dưới 0℃. Vì thế, băng tuyết tồn tại ở thể rắn. Nước băng tuyết thường có trên các đỉnh núi cao và vùng cực, do khí hậu quanh năm lạnh giá. => Chọn đáp án A. .
- Câu 14Một đáp án · Nhận biết
Độ muối trung bình cua nước biển là
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:35%0.
- Câu 15Một đáp án · Nhận biết
Các nhân tố làm cho vùng xích đạo có mưa rất nhiều là
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:áp thấp, dải hội tụ nhiệt đới, dòng biển nóng.
- Câu 16Một đáp án · Nhận biết
Phát biểu nào sau đây không đúng với lớp vỏ Trái Đất?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Trên cùng là đá ba dan, dưới cùng là đá trầm tích.
- Câu 17Một đáp án · Nhận biết
Nhân tố nào sau đây có tác động đến việc tạo nên thành phần vô cơ cho đất?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Đá mẹ.
- Câu 18Một đáp án · Thông hiểu
Cường độ phong hoá xảy ra mạnh nhất ở
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:bề mặt Trái Đất.
- Câu 19Một đáp án · Vận dụng
Càng xuống sâu, nhiệt độ nước biển càng
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:thấp.
- Câu 20Một đáp án · Thông hiểu
Cho biểu đồ:
SỐ DÂN CỦA VIỆT NAM VÀ THÁI LAN NĂM 2000 VÀ 2019
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh về sự thay đổi số dân năm 2019 so với 2000 của Việt Nam và Thái Lan?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Việt Nam tăng nhanh hơn Thái Lan.
- Câu 21Một đáp án · Thông hiểu
Cho bảng số liệu:
GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2000 - 2019
(Đơn vị: tỉ USD)
Năm Giá trị 2000 2005 2010 2015 2019 Xuất khẩu 14,5 32,4 72,2 162,0 264,2 Nhập khẩu 15,6 36,8 84,8 165,8 253,4 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng giá trị xuất khẩu và nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2000 - 2019, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Đường.
- Câu 22Một đáp án · Thông hiểu
Cho bảng số liệu:
BIẾN TRÌNH NHIỆT ĐỘ KHÔNG KHÍ TRÊN ĐẠI DƯƠNG VÀ LỤC ĐỊA (°C)
Biến trình đại dương, đảo Hêbrit (57°32’ B) Biến trình lục địa, Kirren (57°47’ B) Tháng lạnh nhất Tháng nóng nhất Biên độ nhiệt Tháng lạnh nhất Tháng nóng nhất Biên độ nhiệt III (5°C) VIII (12,8°C) 7,8°C I (-27,3’C) VII (18,6°C) 45,9°C Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về biến trình nhiệt độ không khí trên đại dương và lục địa?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Đại dương có nhiệt độ tháng lạnh nhất cao hơn lục địa.
- Câu 23Một đáp án · Thông hiểu
Thứ tự từ bề mặt đất xuống sâu là
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:lớp phủ thổ nhưỡng, lớp vỏ phong hoá, đá gốc.
- Câu 24Một đáp án · Thông hiểu
Biểu hiện nào sau đây không phải là do tác động của nội lực?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Đá nứt vỡ do nhiệt độ thay đổi đột ngột.
- Câu 25Một đáp án · Nhận biết
Dao động thuỷ triều trong tháng lớn nhất vào ngày
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:trăng tròn và không trăng.
- Câu 26Một đáp án · Thông hiểu
Giải pháp nào sau đây được xem là quan trọng hàng đầu trong bảo vệ nguồn nước ngọt trên Trái Đất?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Nâng cao sự nhận thức.
- Câu 27Một đáp án · Thông hiểu
Hà Nội vào mùa hạ có ngày dài hơn ngày ở TP. Hồ Chí Minh, không phải do
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:ở kinh độ nhỏ hơn.
- Câu 28Một đáp án · Thông hiểu
Quá trình uốn khúc và đổi dòng của sông ở các vùng đồng bằng hình thành nên loại hồ nào sau đây?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Hồ móng ngựa.
- Câu 29Một đáp án · Thông hiểu
Các loại gió nào sau đây có phạm vi địa phương?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Gió đất, biển; gió phơn.
- Câu 30Một đáp án · Vận dụng
Trên bề mặt Trái Đất không có khối khí nào sau đây?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Xích đạo lục địa.
- Câu 31Một đáp án · Vận dụng
Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến sự thay đổi của khí áp?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Hướng gió
Khí áp là áp suất của không khí lên bề mặt Trái Đất, và sự thay đổi khí áp phụ thuộc vào một số nhân tố chính: - Độ cao: Khi càng lên cao, khí áp càng giảm. Do ở độ cao lớn hơn, mật độ không khí giảm, dẫn đến khí áp thấp hơn. - Độ ẩm: Không khí ẩm có khí áp thấp hơn không khí khô vì hơi nước nhẹ hơn các phân tử khí khác như N2 hay O2. - Nhiệt độ: Khi nhiệt độ tăng, không khí nở ra làm cho mật độ giảm, dẫn đến khí áp giảm. =>Hướng gió không phải là yếu tố trực tiếp ảnh hưởng đến sự biến đổi của khí áp. Gió hình thành do sự chênh lệch khí áp, nhưng bản thân hướng gió chỉ là kết quả của sự không đồng đều về phân bố khí áp, chứ không gây ra sự thay đổi khí áp. => Chọn đáp án B. .
- Câu 32Một đáp án · Thông hiểu
Ngày Nước Thế giới hàng năm là
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:22/3.
- Câu 33Một đáp án · Vận dụng
Nhân tố nào sau đây đóng vai trò trực tiếp trong việc hình thành đất?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Khí hậu.
- Câu 34Một đáp án · Thông hiểu
Đá macma được hình thành
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:từ dưới sâu nóng chảy, trào lên mặt đất nguội đi.
- Câu 35Một đáp án · Thông hiểu
Sông nằm trong khu vực ôn đới lạnh thường nhiều nước nhất vào các mùa
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:xuân và hạ
Sông nằm trong khu vực ôn đới lạnh thường nhiều nước nhất vào các mùa xuân và hạ. Ở khu vực này, mùa đông thường có tuyết rơi và băng giá. Vào mùa xuân, khi nhiệt độ tăng lên, tuyết và băng tan chảy, cung cấp một lượng nước lớn cho các sông. Ngoài ra, vào mùa hạ ở khu vực ôn đới lạnh cũng có lượng mưa đáng kể. => Chọn đáp án B. .
- Câu 36Một đáp án · Vận dụng
Để phù hợp với thời gian nơi đến, khi đi từ phía tây sang phía đông
qua kinh tuyến đổi ngày, cần
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:tăng thêm một ngày lịch.
- Câu 37Một đáp án · Thông hiểu
Nhiệt độ trung bình năm cao nhất ở
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Chí tuyến
Nhớ lại kiến thức kiến độ không khí phân bố theo vĩ độ địa lý và theo sự phân bố lục địa, đại dương Lời giải Phân tích từng phương án để chọn ra đáp án đúng: : Sai vì vùng cực có nhiệt độ trung bình năm nhỏ nhất : Sai vì Xích Đạo tuy có nhiệt độ trung bình năm cao (24,5 ⁰ C) nhưng không phải khu vực có nhiệt độ trung bình năm cao nhất do Xích Đạo có lượng mưa lớn. : Đúng vì Chí Tuyến là khu vực có nhiệt độ trung bình năm cao nhất (25 ⁰ C) do khu vực này nhận được lượng nhiệt lớn, bề mặt đệm chủ yếu là lục địa (lục địa hấp thụ và tỏa nhiệt tốt hơn đại dương). : Sai vì Vòng cực có nhiệt độ trung bình năm thấp (-0,6 ⁰ C). Đáp án cần chọn là đáp án C.
- Câu 38Một đáp án · Nhận biết
Tại một dãy núi, thường có mưa nhiều ở
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:sườn đón gió.
- Câu 39Một đáp án · Vận dụng
Các dòng biển nóng thường có hướng chảy từ
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:vĩ độ thấp lên vĩ độ cao.
- Câu 40Một đáp án · Vận dụng
Khu vực nào sau đây trong năm có từ 1 ngày đến 6 tháng luôn là toàn ngày?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Từ vòng cực đến cực.
Bắt đầu
Làm đề này và xem điểm ngay khi nộp.
Lưu lại kết quả từng lần làm, biết mình yếu phần nào và luyện tiếp đúng chỗ đó — trên web và ứng dụng điện thoại.