Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Địa lí 10 — Đề thi học sinh giỏi cụm trường Sơn Động 2022-2023
Địa lí
Biểu hiện nào sau đây là kết quả của vận động nội lực theo phương thẳng đứng?
- A.
Núi uốn nếp.
- B.
Lục địa nâng.
- C.
Các địa luỹ.
- D.
Các địa hào.
Địa luỹ thường được sinh ra trong điều kiện các lớp đá
- A.
trồi lên.
- B.
uốn nếp.
- C.
xô lệch.
- D.
sụt xuống.
Nơi nào sau đây có nhiều mưa?
- A.
Khu khí áp thấp.
- B.
Khu khí áp cao.
- C.
Miền có gió Mậu dịch.
- D.
Miền có gió Đông cực.
Mỗi múi giờ rộng
- A.
11 độ kinh tuyến.
- B.
13 độ kinh tuyến.
- C.
15 độ kinh tuyến.
- D.
18 độ kinh tuyến.
Các vành đai khí áp nào sau đây là áp cao?
- A.
Xích đạo, chí tuyến.
- B.
Ôn đới, cực.
- C.
Cực, chí tuyến.
- D.
Chí tuyến, ôn đới.
Frông địa cực (FA) là mặt ngăn cách giữa hai khối khí
- A.
xích đạo và chí tuyến.
- B.
ôn đới và cực.
- C.
chí tuyến và ôn đới.
- D.
cực và xích đạo.
Gió Tây ôn đới thổi từ áp cao
- A.
chí tuyến về áp thấp ôn đới.
- B.
cực về áp thấp ôn đới.
- C.
cực về áp thấp xích đạo.
- D.
chí tuyến về áp thấp xích đạo.
Ở vùng tiếp xúc của các mảng kiến tạo không có đặc điểm nào dưới đây?
- A.
Xảy ra các loại hoạt động kiến tạo.
- B.
Là những vùng ổn định của vỏ Trái Đất.
- C.
Có nhiều hoạt động núi lửa, động đất.
- D.
Có những sống núi ngầm ở đại dương.
Ở Bắc bán cầu, gió Mậu dịch thổi quanh năm theo hướng
- A.
đông bắc
- B.
đông nam
- C.
tây bắc
- D.
tây nam
Hiện tượng nào sau đây là hệ quả chuyển động xung quanh Mặt Trời của
Trái Đất?
- A.
Sự luân phiện ngày đêm trên Trái Đất.
- B.
Giờ trên Trái Đất và đường chuyển ngày.
- C.
Thời tiết các mùa trong năm khác nhau.
- D.
Chuyển động các vật thể bị lệch hướng.
Từ xích đạo về cực có
- A.
biên độ nhiệt độ năm tăng, nhiệt độ trung bình năm tăng.
- B.
nhiệt độ trung bình năm giảm, biên độ nhiệt độ năm tăng.
- C.
góc chiếu của tia bức xạ mặt trời tăng, nhiệt độ hạ thấp.
- D.
nhiệt độ hạ thấp, biên độ nhiệt độ trung bình năm giảm.
Nguồn nước ngầm không phụ thuộc vào
- A.
sự thấm nước của đất đá.
- B.
khối lượng lớn nước biển.
- C.
đặc điểm bề mặt địa hình.
- D.
nguồn cung cấp nước mặt.
Nước băng tuyết ở thể nào sau đây?
- A.
Rắn
- B.
Hơi
- C.
Khí
- D.
Lỏng
Độ muối trung bình cua nước biển là
- A.
34 %0.
- B.
33 %0.
- C.
36%0.
- D.
35%0.
Các nhân tố làm cho vùng xích đạo có mưa rất nhiều là
- A.
dải hội tụ nhiệt đới, frông nóng, gió Mậu dịch.
- B.
dải hội tụ nhiệt đới, các núi cao, gió Mậu dịch.
- C.
áp thấp, dải hội tụ nhiệt đới, dòng biển nóng.
- D.
áp thấp, dải hội tụ nhiệt đới, dòng biển lạnh.
Phát biểu nào sau đây không đúng với lớp vỏ Trái Đất?
- A.
Vỏ cứng, mỏng, độ dày ở đại dương khoảng 5 km.
- B.
Dày không đều, cấu tạo bởi các tầng đá khác nhau.
- C.
Trên cùng là đá ba dan, dưới cùng là đá trầm tích.
- D.
Giới hạn vỏ Trái Đất không trùng với thạch quyển.
Nhân tố nào sau đây có tác động đến việc tạo nên thành phần vô cơ cho đất?
- A.
Sinh vật.
- B.
Khí hậu.
- C.
Đá mẹ.
- D.
Địa hình.
Cường độ phong hoá xảy ra mạnh nhất ở
- A.
bề mặt Trái Đất.
- B.
ở thềm lục địa.
- C.
lớp Man-ti trên.
- D.
tầng khí đối lưu.
Càng xuống sâu, nhiệt độ nước biển càng
- A.
thấp.
- B.
cao.
- C.
không thay đổi.
- D.
tăng.
Cho biểu đồ:
SỐ DÂN CỦA VIỆT NAM VÀ THÁI LAN NĂM 2000 VÀ 2019
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh về sự thay đổi số dân năm 2019 so với 2000 của Việt Nam và Thái Lan?

- A.
Việt Nam tăng gấp đôi Thái Lan.
- B.
Việt Nam tăng ít hơn Thái Lan.
- C.
Thái Lan tăng nhanh hơn Việt Nam.
- D.
Việt Nam tăng nhanh hơn Thái Lan.
Cho bảng số liệu:
GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2000 - 2019
(Đơn vị: tỉ USD)
| Năm Giá trị | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2019 |
|---|---|---|---|---|---|
| Xuất khẩu | 14,5 | 32,4 | 72,2 | 162,0 | 264,2 |
| Nhập khẩu | 15,6 | 36,8 | 84,8 | 165,8 | 253,4 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng giá trị xuất khẩu và nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2000 - 2019, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
- A.
Cột.
- B.
Đường.
- C.
Kết hợp.
- D.
Miền.
Cho bảng số liệu:
BIẾN TRÌNH NHIỆT ĐỘ KHÔNG KHÍ TRÊN ĐẠI DƯƠNG VÀ LỤC ĐỊA (°C)
| Biến trình đại dương, đảo Hêbrit (57°32’ B) | Biến trình lục địa, Kirren (57°47’ B) | ||||
|---|---|---|---|---|---|
| Tháng lạnh nhất | Tháng nóng nhất | Biên độ nhiệt | Tháng lạnh nhất | Tháng nóng nhất | Biên độ nhiệt |
| III (5°C) | VIII (12,8°C) | 7,8°C | I (-27,3’C) | VII (18,6°C) | 45,9°C |
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về biến trình nhiệt độ không khí trên đại dương và lục địa?
- A.
Nhiệt độ cao nhất, thấp nhất ở đại dương lớn hơn lục địa.
- B.
Đại dương có nhiệt độ tháng lạnh nhất cao hơn lục địa.
- C.
Đại dương có nhiệt độ tháng nóng nhất cao hơn lục địa.
- D.
Đại dương có biên độ nhiệt độ năm cao hơn lục địa.
Thứ tự từ bề mặt đất xuống sâu là
- A.
đá gốc, lớp vỏ phong hoá, lớp phủ thổ nhưỡng.
- B.
lớp vỏ phong hoá, lớp phủ thổ nhưỡng, đá gốc.
- C.
lớp phủ thổ nhưỡng, lớp vỏ phong hoá, đá gốc.
- D.
đá gốc, lớp phủ thổ nhưỡng, lớp vỏ phong hoá.
Biểu hiện nào sau đây không phải là do tác động của nội lực?
- A.
Sinh ra hiện tượng động đất, núi lửa.
- B.
Đá nứt vỡ do nhiệt độ thay đổi đột ngột.
- C.
Lục địa được nâng lên hay hạ xuống.
- D.
Các lớp đất đá bị uốn nếp hoặc đứt gãy.
Dao động thuỷ triều trong tháng lớn nhất vào ngày
- A.
trăng tròn và không trăng.
- B.
không trăng và có trăng.
- C.
trăng khuyết và không trăng.
- D.
trăng khuyết và trăng tròn.
Giải pháp nào sau đây được xem là quan trọng hàng đầu trong bảo vệ nguồn nước ngọt trên Trái Đất?
- A.
Giữ sạch nguồn nước.
- B.
sử dụng nước tiết kiệm.
- C.
xử phạt, khen thưởng.
- D.
Nâng cao sự nhận thức.
Hà Nội vào mùa hạ có ngày dài hơn ngày ở TP. Hồ Chí Minh, không phải do
- A.
ở vĩ độ cao hơn.
- B.
gần chí tuyến hơn.
- C.
xa xích đạo hơn.
- D.
ở kinh độ nhỏ hơn.
Quá trình uốn khúc và đổi dòng của sông ở các vùng đồng bằng hình thành nên loại hồ nào sau đây?
- A.
Hồ móng ngựa.
- B.
Hồ băng hà.
- C.
Hồ kiến tạo.
- D.
Hồ nhân tạo.
Các loại gió nào sau đây có phạm vi địa phương?
- A.
Gió đất, biển; gió phơn.
- B.
Gió Tây ôn đới, gió phơn.
- C.
Gió Mậu dịch; gió mùa.
- D.
Gió Đông cực; gió đất, biển.
Trên bề mặt Trái Đất không có khối khí nào sau đây?
- A.
Chí tuyến lục địa.
- B.
Xích đạo lục địa.
- C.
Ôn đới lục địa.
- D.
Cực lục địa.
Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến sự thay đổi của khí áp?
- A.
Độ cao
- B.
Hướng gió
- C.
Độ ẩm
- D.
Nhiệt độ
Ngày Nước Thế giới hàng năm là
- A.
23/3.
- B.
21/1.
- C.
24/4.
- D.
22/3.
Nhân tố nào sau đây đóng vai trò trực tiếp trong việc hình thành đất?
- A.
Khí hậu.
- B.
Thời gian.
- C.
Con người.
- D.
Đá mẹ.
Đá macma được hình thành
- A.
từ dưới sâu nóng chảy, trào lên mặt đất nguội đi.
- B.
ở nơi trũng do sự lắng tụ và nén chặt các vật liệu.
- C.
từ đá biến chất bị thay đổi tính chất do sức nén lớn.
- D.
từ trầm tích bị thay đổi tính chất do nhiệt độ cao.
Sông nằm trong khu vực ôn đới lạnh thường nhiều nước nhất vào các mùa
- A.
thu và đông
- B.
xuân và hạ
- C.
hạ và thu
- D.
đông và xuân
Để phù hợp với thời gian nơi đến, khi đi từ phía tây sang phía đông
qua kinh tuyến đổi ngày, cần
- A.
giữ nguyên lịch ngày đi.
- B.
giữ nguyên lịch ngày đến.
- C.
lùi đi một ngày lịch,
- D.
tăng thêm một ngày lịch.
Nhiệt độ trung bình năm cao nhất ở
- A.
Cực
- B.
Xích đạo
- C.
Chí tuyến
- D.
Vòng cực
Tại một dãy núi, thường có mưa nhiều ở
- A.
sườn khuất gió.
- B.
sườn núi cao.
- C.
đỉnh núi cao.
- D.
sườn đón gió.
Các dòng biển nóng thường có hướng chảy từ
- A.
vĩ độ cao về vĩ độ thấp.
- B.
bán cầu Nam lên Bắc.
- C.
bán cầu Bắc xuống Nam.
- D.
vĩ độ thấp lên vĩ độ cao.
Khu vực nào sau đây trong năm có từ 1 ngày đến 6 tháng luôn là toàn ngày?
- A.
Từ cực đến chí tuyến.
- B.
Từ Xích đạo đến chí tuyến.
- C.
Từ vòng cực đến cực.
- D.
Từ chí tuyến đến vòng cực.
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/dia-li-10-de-thi-hoc-sinh-gioi-cum-truong-son-dong-2022-2023-9362