Đề thi Học kì 1 Toán 10 (Đề 3)
25 câu trắc nghiệm toán lớp 10, bám cấu trúc đề cuối học kì 1. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.
Đăng nhập để làm bài và xem đáp án
Dưới đây là toàn bộ câu hỏi của đề. Làm bài để được chấm tự động, xem lời giải và theo dõi tiến độ theo từng chủ đề.
- 1Một đáp án · Nhận biết
Trong các câu dưới đây, câu nào là mệnh đề?
- 2Một đáp án · Nhận biết
Cho tập hợp A = {2; 4; 6; 8}. Số tập con của tập hợp A là?
- 3Một đáp án · Nhận biết
Cho tập hợp K = [1; 7) \ (– 3; 5). Khẳng định nào sau đây đúng ?
- 4Một đáp án · Nhận biết
Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn ?
- 5Một đáp án · Nhận biết
Chọn phương án SAI trong các phương án dưới đây?
- 6Một đáp án · Nhận biết
Cho β là góc tù. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định dưới đây?
- 7Một đáp án · Nhận biết
Cho hình bình hành ABCD có AB = 4 cm. Tính độ dài vectơ .
- 8Một đáp án · Nhận biết
Cho hình vuông ABCD cạnh 2a. Tính .
- 9Một đáp án · Nhận biết
Cho tam giác ABC có điểm I nằm trên cạnh AC sao cho , J là điểm thỏa mãn . Ba điểm nào sau đây thẳng hàng ?
- 10Một đáp án · Nhận biết
Cho tam giác ABC vuông tại A có: AB = 4, BC = 8. Tính .
- 11Một đáp án · Thông hiểu
Cho hai vectơ và đều khác . Biết: , và . Tính độ dài của vectơ .
- 12Một đáp án · Thông hiểu
Cho tam giác ABC đều cạnh a. Tính .
- 13Một đáp án · Thông hiểu
Cho hình thang ABCD với hai đáy là AB, CD có: . Khẳng định nào sau đây là đúng ?
- 14Một đáp án · Thông hiểu
Cho giá trị gần đúng của là 0,35. Sai số tuyệt đối của số gần đúng 0,35 là:
- 15Một đáp án · Thông hiểu
Hãy viết số quy tròn của số gần đúng a = 15,318 biết = 15,318 ± 0,05.
- 16Một đáp án · Thông hiểu
Số lượng khách từ ngày thứ nhất đến ngày thứ 10 của một nhà hàng mới mở được thống kê ở bảng sau: Ngày 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Số khách 11 9 7 5 15 20 9 6 17 13 Tính số khách trung bình từ bảng số liệu trên.
- 17Một đáp án · Thông hiểu
Tìm trung vị của mẫu số liệu sau: 1; 0; 5; 10; 2; 3; 9.
- 18Một đáp án · Thông hiểu
Cho mẫu số liệu sau: 1; 9; 12; 10; 2; 9; 15; 11; 20; 17. Tứ phân vị Q₁, Q₂, Q₃ của mẫu số liệu trên lần lượt là:
- 19Một đáp án · Vận dụng
Cho mẫu số liệu sau: 2; 5; 9; 12; 15; 5; 20. Tìm mốt của mẫu số liệu trên.
- 20Một đáp án · Vận dụng
Cho mẫu số liệu sau: 15; 26; 5; 2; 9; 5; 28; 30; 2; 26. Tính khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên.
- 21Một đáp án · Vận dụng
Cho mẫu số liệu sau: 2; 9; 12; 16; 3; 5; 12; 33; 24; 27. Tính khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên.
- 22Một đáp án · Vận dụng
Cho mẫu số liệu sau: 12; 2; 6; 13; 9; 21. Tìm phương sai của mẫu số liệu trên (làm tròn đến hàng phần trăm).
- 23Một đáp án · Vận dụng
Cho mẫu số liệu sau: 24; 16; 12; 5; 9; 3. Tìm độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên (làm tròn đến hàng phần trăm).
- 24Một đáp án · Vận dụng
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A(1; 2) và B(3; – 1). Độ dài vectơ là:
- 25Một đáp án · Vận dụng
Góc giữa vectơ và vectơ có số đo bằng: