Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Đề thi Học kì 1 Toán 10 (Đề 3)
Toán
Trong các câu dưới đây, câu nào là mệnh đề?
- A.
Có ai ở trong đó không?
- B.
Bạn có thấy đói không?
- C.
Đừng lại gần tôi!
- D.
Số 25 không phải là số nguyên tố
Cho tập hợp A = {2; 4; 6; 8}. Số tập con của tập hợp A là?
- A.
15
- B.
16
- C.
17
- D.
18
Cho tập hợp K = [1; 7) \ (– 3; 5). Khẳng định nào sau đây đúng ?
- A.
K = [1; 7)
- B.
K = (– 3; 7)
- C.
K = [1; 5)
- D.
K = [5; 7)
Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn ?
- A.
(3; 5)
- B.
(1; –1)
- C.
(2; 5)
- D.
(3; 4)
Chọn phương án SAI trong các phương án dưới đây?
- A.
sin 0° = 0
- B.
cos 90° = 0
- C.
cos 0° = 1
- D.
sin 90° = 0
Cho β là góc tù. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định dưới đây?
- A.
cos β > 0
- B.
sin β > 0
- C.
tan β > 0
- D.
cot β > 0
Cho hình bình hành ABCD có AB = 4 cm. Tính độ dài vectơ .
- A.
1 cm
- B.
3 cm
- C.
4 cm
- D.
2 cm
Cho hình vuông ABCD cạnh 2a. Tính .
- A.
- B.
a
- C.
- D.
2a
Cho tam giác ABC có điểm I nằm trên cạnh AC sao cho , J là điểm thỏa mãn . Ba điểm nào sau đây thẳng hàng ?
- A.
I, J, C
- B.
I, J, B
- C.
I, A, B
- D.
I, G, B
Cho tam giác ABC vuông tại A có: AB = 4, BC = 8. Tính .
- A.
90°
- B.
60°
- C.
30°
- D.
45°
Cho hai vectơ và đều khác . Biết: , và . Tính độ dài của vectơ .
- A.
1
- B.
2
- C.
- D.
Cho tam giác ABC đều cạnh a. Tính .
- A.
a
- B.
0
- C.
a²
- D.
Cho hình thang ABCD với hai đáy là AB, CD có: . Khẳng định nào sau đây là đúng ?
- A.
BD vuông góc với AC
- B.
AB vuông góc với AC
- C.
AB vuông góc với DC
- D.
BD vuông góc với DC
Cho giá trị gần đúng của là 0,35. Sai số tuyệt đối của số gần đúng 0,35 là:
- A.
0,003
- B.
0,03
- C.
0,0029
- D.
0,02
Hãy viết số quy tròn của số gần đúng a = 15,318 biết = 15,318 ± 0,05.
- A.
15,3
- B.
15,31
- C.
15,32
- D.
15,4
Số lượng khách từ ngày thứ nhất đến ngày thứ 10 của một nhà hàng mới mở được thống kê ở bảng sau: Ngày 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Số khách 11 9 7 5 15 20 9 6 17 13 Tính số khách trung bình từ bảng số liệu trên.
- A.
9,2
- B.
10,2
- C.
11,2
- D.
12,2
Tìm trung vị của mẫu số liệu sau: 1; 0; 5; 10; 2; 3; 9.
- A.
3
- B.
5
- C.
0
- D.
2
Cho mẫu số liệu sau: 1; 9; 12; 10; 2; 9; 15; 11; 20; 17. Tứ phân vị Q₁, Q₂, Q₃ của mẫu số liệu trên lần lượt là:
- A.
9; 11; 15
- B.
2; 10,5; 15
- C.
10; 12,5; 15
- D.
9; 10,5; 15
Cho mẫu số liệu sau: 2; 5; 9; 12; 15; 5; 20. Tìm mốt của mẫu số liệu trên.
- A.
5
- B.
9
- C.
12
- D.
20
Cho mẫu số liệu sau: 15; 26; 5; 2; 9; 5; 28; 30; 2; 26. Tính khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên.
- A.
26
- B.
28
- C.
30
- D.
32
Cho mẫu số liệu sau: 2; 9; 12; 16; 3; 5; 12; 33; 24; 27. Tính khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên.
- A.
17
- B.
18
- C.
19
- D.
20
Cho mẫu số liệu sau: 12; 2; 6; 13; 9; 21. Tìm phương sai của mẫu số liệu trên (làm tròn đến hàng phần trăm).
- A.
35,85
- B.
34,85
- C.
34,58
- D.
35,58
Cho mẫu số liệu sau: 24; 16; 12; 5; 9; 3. Tìm độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên (làm tròn đến hàng phần trăm).
- A.
7,04
- B.
8,04
- C.
7,55
- D.
8,55
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A(1; 2) và B(3; – 1). Độ dài vectơ là:
- A.
5
- B.
3
- C.
- D.
Góc giữa vectơ và vectơ có số đo bằng:
- A.
90°
- B.
0°
- C.
135°
- D.
45°
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/de-thi-hoc-ki-1-toan-10-de-3-3341