Đề thi Học kì 1 Toán 10 (Đề 2)
24 câu trắc nghiệm toán lớp 10, bám cấu trúc đề cuối học kì 1. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.
Đăng nhập để làm bài và xem đáp án
Dưới đây là toàn bộ câu hỏi của đề. Làm bài để được chấm tự động, xem lời giải và theo dõi tiến độ theo từng chủ đề.
- 1Một đáp án · Nhận biết
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không phải là mệnh đề?
- 2Một đáp án · Nhận biết
Trong các tập hợp sau, tập hợp nào là tập con của tập hợp A = {1; 2; 3; 4; 5}?
- 3Một đáp án · Nhận biết
Cho các tập hợp A = {x ∈ ℝ| – 5 ≤ x < 1} và B = {x ∈ ℝ| – 3 < x ≤ 3}. Tìm tập hợp A ∪ B.
- 4Một đáp án · Nhận biết
Mệnh đề nào sau đây đúng?
- 5Một đáp án · Nhận biết
Tam giác ABC có BC = 1, AC = 3, = . Tính độ dài cạnh AB.
- 6Một đáp án · Nhận biết
Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 4 cm, AD = 3 cm. Tính .
- 7Một đáp án · Nhận biết
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho .Tìm tọa độ của vectơ
- 8Một đáp án · Nhận biết
Cho tam giác ABC cân tại A có = . Khi đó sin B bằng:
- 9Một đáp án · Nhận biết
Cho hình thoi ABCD. Vectơ – không có điểm đầu là A thì nó có điểm cuối là:
- 10Một đáp án · Nhận biết
Cho tam giác ABC có: AB = 3, BC = 4, AC = 5. Tính .
- 11Một đáp án · Thông hiểu
Cho hai vectơ và đều khác . Biết: , và . Tính độ dài của vectơ .
- 12Một đáp án · Thông hiểu
Một lực có độ lớn N tác động vào điểm M làm vật di chuyển theo phương nằm ngang từ M đến điểm N cách M một khoảng 10 m. Biết góc giữa và phương thẳng đứng là 30°. Tính công sinh bởi lực F.
- 13Một đáp án · Thông hiểu
Cho giá trị gần đúng của là 1,73. Sai số tuyệt đối của số gần đúng 1,73 là:
- 14Một đáp án · Thông hiểu
Viết số quy tròn của số gần đúng b biết = 12 409,12 ± 0,5.
- 15Một đáp án · Thông hiểu
Tính số trung bình của mẫu số liệu sau: 2; 5; 8; 7; 10; 20; 11.
- 16Một đáp án · Thông hiểu
Tìm trung vị của mẫu số liệu sau: 0; 1; 2; 3; 5; 9; 10.
- 17Một đáp án · Thông hiểu
Số lượng học sinh đăng kí thi môn cầu lông các lớp từ lớp 6 đến lớp 9 được thống kê trong bảng dưới đây: Lớp 6 7 8 9 Số lượng 20 25 22 15 Tìm mốt trong mẫu số liệu trên.
- 18Một đáp án · Thông hiểu
Cho mẫu số liệu sau: 5; 2; 9; 10; 15; 5; 20. Tứ phân vị Q₁, Q₂, Q₃ của mẫu số liệu trên lần lượt là:
- 19Một đáp án · Vận dụng
Cho mẫu số liệu sau: 12; 5; 8; 11; 6; 20; 22. Tính khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên.
- 20Một đáp án · Vận dụng
Khoảng tứ phân vị ∆_Q là
- 21Một đáp án · Vận dụng
Cho mẫu số liệu sau: 5; 6; 12; 2; 5; 17; 23; 15; 10. Tính khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên.
- 22Một đáp án · Vận dụng
Cho mẫu số liệu sau: 10; 3; 6; 9; 15. Tìm độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên (làm tròn đến hàng phần trăm).
- 23Một đáp án · Vận dụng
Cho tam giác đều ABC cạnh 4. Vectơ có độ dài là.
- 24Một đáp án · Vận dụng
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ba điểm A(2; 1), B(1; 10) và điểm C(m; 2m – 17). Tất cả các giá trị của tham số m sao cho AB vuông góc với OC là