Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Đề thi Học kì 1 Toán 10 (Đề 2)
Toán
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không phải là mệnh đề?
- A.
2 là số nguyên âm
- B.
Bạn có thích học môn Toán không?
- C.
13 là số nguyên tố
- D.
Số 15 chia hết cho 2
Trong các tập hợp sau, tập hợp nào là tập con của tập hợp A = {1; 2; 3; 4; 5}?
- A.
A₁ = {1; 6}
- B.
A₂ = {0; 1; 3}
- C.
A₃ = {4; 5}
- D.
A₃ = {0}
Cho các tập hợp A = {x ∈ ℝ| – 5 ≤ x < 1} và B = {x ∈ ℝ| – 3 < x ≤ 3}. Tìm tập hợp A ∪ B.
- A.
A ∪ B = [– 5; 1)
- B.
A ∪ B = [– 5; 3]
- C.
A ∪ B = (– 3; 1)
- D.
A ∪ B = (– 3; 3]
Mệnh đề nào sau đây đúng?
- A.
sin (180° – α) = – sin α
- B.
cos (180° – α) = – cos α
- C.
tan (180° – α) = tan α
- D.
cot (180° – α) = cot α
Tam giác ABC có BC = 1, AC = 3, = . Tính độ dài cạnh AB.
- A.
- B.
- C.
- D.
Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 4 cm, AD = 3 cm. Tính .
- A.
5 cm
- B.
7 cm
- C.
9 cm
- D.
11 cm
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho .Tìm tọa độ của vectơ
- A.
- B.
- C.
- D.
Cho tam giác ABC cân tại A có = . Khi đó sin B bằng:
- A.
- B.
-
- C.
- D.
-
Cho hình thoi ABCD. Vectơ – không có điểm đầu là A thì nó có điểm cuối là:
- A.
Điểm A
- B.
Điểm B
- C.
Điểm C
- D.
Điểm D
Cho tam giác ABC có: AB = 3, BC = 4, AC = 5. Tính .
- A.
1
- B.
0
- C.
12
- D.
20
Cho hai vectơ và đều khác . Biết: , và . Tính độ dài của vectơ .
- A.
1
- B.
2
- C.
- D.
Một lực có độ lớn N tác động vào điểm M làm vật di chuyển theo phương nằm ngang từ M đến điểm N cách M một khoảng 10 m. Biết góc giữa và phương thẳng đứng là 30°. Tính công sinh bởi lực F.
- A.
900 J
- B.
800 J
- C.
600 J
- D.
J
Cho giá trị gần đúng của là 1,73. Sai số tuyệt đối của số gần đúng 1,73 là:
- A.
0,003
- B.
0,03
- C.
0,002
- D.
0,02
Viết số quy tròn của số gần đúng b biết = 12 409,12 ± 0,5.
- A.
12 410
- B.
12 409,1
- C.
12 000
- D.
12 409
Tính số trung bình của mẫu số liệu sau: 2; 5; 8; 7; 10; 20; 11.
- A.
8
- B.
9
- C.
10
- D.
11
Tìm trung vị của mẫu số liệu sau: 0; 1; 2; 3; 5; 9; 10.
- A.
3
- B.
5
- C.
0
- D.
2
Số lượng học sinh đăng kí thi môn cầu lông các lớp từ lớp 6 đến lớp 9 được thống kê trong bảng dưới đây: Lớp 6 7 8 9 Số lượng 20 25 22 15 Tìm mốt trong mẫu số liệu trên.
- A.
6
- B.
7
- C.
8
- D.
9
Cho mẫu số liệu sau: 5; 2; 9; 10; 15; 5; 20. Tứ phân vị Q₁, Q₂, Q₃ của mẫu số liệu trên lần lượt là:
- A.
2; 5; 9
- B.
5; 9; 15
- C.
10; 5; 15
- D.
2; 9; 15
Cho mẫu số liệu sau: 12; 5; 8; 11; 6; 20; 22. Tính khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên.
- A.
16
- B.
17
- C.
18
- D.
19
Khoảng tứ phân vị ∆_Q là
- A.
Q₂ – Q₁
- B.
Q₃ – Q₁
- C.
Q₃ – Q₂
- D.
(Q₁ + Q₃): 2
Cho mẫu số liệu sau: 5; 6; 12; 2; 5; 17; 23; 15; 10. Tính khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên.
- A.
8
- B.
9
- C.
10
- D.
11
Cho mẫu số liệu sau: 10; 3; 6; 9; 15. Tìm độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên (làm tròn đến hàng phần trăm).
- A.
3,03
- B.
4,03
- C.
5,03
- D.
6,03
Cho tam giác đều ABC cạnh 4. Vectơ có độ dài là.
- A.
2
- B.
4
- C.
3
- D.
6
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ba điểm A(2; 1), B(1; 10) và điểm C(m; 2m – 17). Tất cả các giá trị của tham số m sao cho AB vuông góc với OC là
- A.
m = 9
- B.
m = ±9
- C.
m = – 9
- D.
m = 1
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/de-thi-hoc-ki-1-toan-10-de-2-3340