Grade

Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 (Đề 3)

25 câu trắc nghiệm toán lớp 10, bám cấu trúc đề giữa học kì 2. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

ToánLớp 10Luyện tập25 câu90 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Đăng nhập để làm bài và xem đáp án

Dưới đây là toàn bộ câu hỏi của đề. Làm bài để được chấm tự động, xem lời giải và theo dõi tiến độ theo từng chủ đề.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Trong các công thức sau, công thức nào không biểu diễn y là hàm số của x?

  2. 2Một đáp án · Nhận biết

    Cho hàm số dưới dạng bảng như sau: x 0 1 2 3 4 y 0 1 4 9 16 Giá trị của hàm số y tại x = 1 là

  3. 3Một đáp án · Nhận biết

    Hàm số y=x+2+5−xy=\sqrt{x+2}+\sqrt{5-x} có tập xác định là

  4. 4Một đáp án · Nhận biết

    Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm số bậc hai?

  5. 5Một đáp án · Nhận biết

    Đồ thị của hàm số bậc hai y = – x² + 5 + 3x có trục đối xứng là

  6. 6Một đáp án · Nhận biết

    Cho hàm số bậc hai f(x) = – 2x² – x + 1. Giá trị lớn nhất của hàm số là

  7. 7Một đáp án · Nhận biết

    Biểu thức nào dưới đây không phải là tam thức bậc hai?

  8. 8Một đáp án · Nhận biết

    Cho tam thức bậc hai f(x) = ax² + bx + c, (a ≠ 0) và ∆ = b² – 4ac. Mệnh đề nào sau đây đúng?

  9. 9Một đáp án · Nhận biết

    Tam thức nào sau đây luôn dương với mọi giá trị của x?

  10. 10Một đáp án · Nhận biết

    Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình x² – 8x + 7 ≥ 0. Tromg các tập hợp sau, tập nào không là tập con của S?

  11. 11Một đáp án · Thông hiểu

    Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là đúng?

  12. 12Một đáp án · Thông hiểu

    Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là đúng?

  13. 13Một đáp án · Thông hiểu

    Phương trình −x2+4x=2x−2\sqrt{-x^2+4x}=2x-2 có số nghiệm là

  14. 14Một đáp án · Thông hiểu

    Cho phương trình −x2+4x−3=2m+3x−x2\sqrt{-x^2+4x-3}=\sqrt{2m+3x-x^2} (1). Để phương trình (1) có nghiệm thì m ∈ [a; b]. Giá trị a² + b² bằng

  15. 15Một đáp án · Thông hiểu

    Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d: – x + 2y + 7 = 0. Vectơ pháp tuyến của đường thẳng d là

  16. 16Một đáp án · Thông hiểu

    Điểm nào dưới đây không thuộc đường thẳng d: 2x – 5y + 3 = 0?

  17. 17Một đáp án · Thông hiểu

    Phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua điểm A(1; – 3) và nhận n→=(−2;7)\overrightarrow{n}=\left(-2;7\right) làm vectơ pháp tuyến là

  18. 18Một đáp án · Thông hiểu

    Cho điểm M(x₀; y₀) và đường thẳng ∆: ax + by + c = 0. Khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng ∆, kí hiệu là d(M, ∆), được tính bởi công thức

  19. 19Một đáp án · Vận dụng

    Trong mặt phẳng tọa độ, cho hai đường thẳng ∆₁: a₁x + b₁y + c₁ = 0; ∆₂: a₂x + b₂y + c₂ = 0, với các vectơ pháp tuyến n1→=(a1;b1)\overrightarrow{n_1}=\left(a_1;b_1\right) và n2→=(a2;b2)\overrightarrow{n_2}=\left(a_2;b_2\right) tương ứng. Khi đó góc φ giữa hai đường thẳng đó được xác định bởi công thức

  20. 20Một đáp án · Vận dụng

    Khoảng cách từ điểm M(5; – 1) đến đường thẳng d: 3x + 2y + 13 = 0 là

  21. 21Một đáp án · Vận dụng

    Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn?

  22. 22Một đáp án · Vận dụng

    Đường tròn (x + 3)² + (y – 4)² = 16 có tâm là

  23. 23Một đáp án · Vận dụng

    Phương trình nào sau đây là phương trình của đường tròn tâm I(1; 2), bán kính bằng 5?

  24. 24Một đáp án · Vận dụng

    Phương trình đường tròn đường kính AB với A(1; 3) và B(5; – 1) là

  25. 25Một đáp án · Vận dụng

    Trong mặt phẳng tọa độ, cho đường tròn (C): x² + y² – 2x – 4y – 4 = 0 và điểm A(1; 5). Tiếp tuyến của đường tròn (C) tại điểm A có phương trình là

Tất cả đề thi & luyện tập