Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 (Đề 3)
Toán
Trong các công thức sau, công thức nào không biểu diễn y là hàm số của x?
- A.
2x + y = 5
- B.
+ y = 5
- C.
y =
- D.
2x² – 3y² = 0
Cho hàm số dưới dạng bảng như sau: x 0 1 2 3 4 y 0 1 4 9 16 Giá trị của hàm số y tại x = 1 là
- A.
1
- B.
4
- C.
9
- D.
16
Hàm số có tập xác định là
- A.
(– 2; 5)
- B.
[– 2; 5]
- C.
(– ∞; – 2] ∪ [5; + ∞)
- D.
ℝ \ {– 2; 5}
Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm số bậc hai?
- A.
y = x² – 2x + 1
- B.
y = (x²)² – 3x² + 6
- C.
y = x² + 5x + 9
- D.
y = 10 – 4x – x²
Đồ thị của hàm số bậc hai y = – x² + 5 + 3x có trục đối xứng là
- A.
- B.
- C.
x = 3
- D.
x = 5
Cho hàm số bậc hai f(x) = – 2x² – x + 1. Giá trị lớn nhất của hàm số là
- A.
- B.
- C.
- D.
Không tồn tại
Biểu thức nào dưới đây không phải là tam thức bậc hai?
- A.
f(x) = 2x² + 5x – 3
- B.
f(x) = x² – 9
- C.
f(x) = 3²x² + 3x + 4
- D.
f(x) = x⁴ – 2x² + 5
Cho tam thức bậc hai f(x) = ax² + bx + c, (a ≠ 0) và ∆ = b² – 4ac. Mệnh đề nào sau đây đúng?
- A.
Nếu ∆ > 0 thì f(x) luôn cùng dấu với hệ số a, với mọi x ∈ ℝ
- B.
Nếu ∆ < 0 thì f(x) luôn trái dấu với hệ số a, với mọi x ∈ ℝ
- C.
Nếu ∆ = 0 thì f(x) luôn cùng dấu với hệ số a, với mọi x ∈ ℝ \
- D.
Nếu ∆ < 0 thì f(x) luôn cùng dấu với hệ số b, với mọi x ∈ ℝ
Tam thức nào sau đây luôn dương với mọi giá trị của x?
- A.
x² – 10x + 2
- B.
x² – 2x – 10
- C.
x² – 2x + 10
- D.
– x² + 2x + 10
Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình x² – 8x + 7 ≥ 0. Tromg các tập hợp sau, tập nào không là tập con của S?
- A.
(– ∞; 0]
- B.
[6; + ∞)
- C.
[8; + ∞]
- D.
(– ∞; – 1]
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là đúng?
- A.
Tập nghiệm của phương trình là tập nghiệm của phương trình ax² + bx + c = (dx + e)²
- B.
Tập nghiệm của phương trình là tập hợp các nghiệm của phương trình ax² + bx + c = (dx + e)² thỏa mãn bất phương trình dx + e ≥ 0
- C.
Mọi nghiệm của phương trình ax² + bx + c = (dx + e)² đều là nghiệm của phương trình
- D.
Tập nghiệm của phương trình là tập hợp các nghiệm của phương trình ax² + bx + c = (dx + e)² thỏa mãn bất phương trình ax² + bx + c ≥ 0
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là đúng?
- A.
Tập nghiệm của phương trình là tập nghiệm của phương trình ax² + bx + c = dx² + ex + f
- B.
Tập nghiệm của phương trình là tập nghiệm của phương trình (ax² + bx + c)² = (dx² + ex + f)²
- C.
Mọi nghiệm của phương trình ax² + bx + c = dx² + ex + f đều là nghiệm của phương trình
- D.
Tập nghiệm của phương trình là tập hợp các nghiệm của phương trình ax² + bx + c = dx² + ex + f thỏa mãn bất phương trình ax² + bx + c ≥ 0 (hoặc dx² + ex + f ≥ 0)
Phương trình có số nghiệm là
- A.
0
- B.
1
- C.
2
- D.
3
Cho phương trình (1). Để phương trình (1) có nghiệm thì m ∈ [a; b]. Giá trị a² + b² bằng
- A.
2
- B.
4
- C.
1
- D.
3
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d: – x + 2y + 7 = 0. Vectơ pháp tuyến của đường thẳng d là
- A.
- B.
- C.
- D.
Điểm nào dưới đây không thuộc đường thẳng d: 2x – 5y + 3 = 0?
- A.
A(1; 1)
- B.
B
- C.
C
- D.
D(2; 3)
Phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua điểm A(1; – 3) và nhận làm vectơ pháp tuyến là
- A.
2x – 7y + 23 = 0
- B.
– 2x + 7y – 23 = 0
- C.
2x – 7y – 23 = 0
- D.
– 2x – 7y + 23 = 0
Cho điểm M(x₀; y₀) và đường thẳng ∆: ax + by + c = 0. Khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng ∆, kí hiệu là d(M, ∆), được tính bởi công thức
- A.
- B.
- C.
- D.
Trong mặt phẳng tọa độ, cho hai đường thẳng ∆₁: a₁x + b₁y + c₁ = 0; ∆₂: a₂x + b₂y + c₂ = 0, với các vectơ pháp tuyến và tương ứng. Khi đó góc φ giữa hai đường thẳng đó được xác định bởi công thức
- A.
- B.
- C.
- D.
Khoảng cách từ điểm M(5; – 1) đến đường thẳng d: 3x + 2y + 13 = 0 là
- A.
- B.
- C.
26
- D.
Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn?
- A.
x² + 2y² – 4x – 8y + 1 = 0
- B.
x² + y² – 4x + 6y – 12 = 0
- C.
x² + y² – 2x – 8y + 20 = 0
- D.
4x² + y² – 10x – 6y – 2 = 0
Đường tròn (x + 3)² + (y – 4)² = 16 có tâm là
- A.
I(3; 4)
- B.
I(3; – 4)
- C.
I(– 3; 4)
- D.
I(– 3; – 4)
Phương trình nào sau đây là phương trình của đường tròn tâm I(1; 2), bán kính bằng 5?
- A.
x² + y² – 2x – 4y – 20 = 0
- B.
x² + y² + 2x + 4 + 20 = 0
- C.
x² + y² + 2x + 4y – 20 = 0
- D.
x² + y² – 2x – 4y + 20 = 0
Phương trình đường tròn đường kính AB với A(1; 3) và B(5; – 1) là
- A.
(x + 3)² + (y – 1)² = 8
- B.
(x + 3)² + (y + 1)² = 8
- C.
(x – 3)² + (y + 1)² = 8
- D.
(x – 3)² + (y – 1)² = 8
Trong mặt phẳng tọa độ, cho đường tròn (C): x² + y² – 2x – 4y – 4 = 0 và điểm A(1; 5). Tiếp tuyến của đường tròn (C) tại điểm A có phương trình là
- A.
y – 5 = 0
- B.
y + 5 = 0
- C.
x + y – 5 = 0
- D.
x – y – 5 = 0
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/de-thi-giua-ki-2-toan-10-de-3-3336