Đề thi Giữa kì 1 Toán 10 (Đề 3)
28 câu trắc nghiệm toán lớp 10, bám cấu trúc đề giữa học kì 1. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.
Đăng nhập để làm bài và xem đáp án
Dưới đây là toàn bộ câu hỏi của đề. Làm bài để được chấm tự động, xem lời giải và theo dõi tiến độ theo từng chủ đề.
- 1Một đáp án · Nhận biết
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không phải là mệnh đề?
- 2Một đáp án · Nhận biết
Trong các tập hợp sau, tập hợp nào là con của tập hợp A = {1; 2; 3; 4; 5}?
- 3Một đáp án · Nhận biết
Cho các tập hợp A = {x ∈ ℝ | – 5 ≤ x < 1} và B = {x ∈ ℝ | – 3 < x ≤ 3}. Tìm tập hợp A ∪ B.
- 4Một đáp án · Nhận biết
Mệnh đề nào sau đây đúng?
- 5Một đáp án · Nhận biết
Tam giác ABC có BC = 1, AC = 3, . Tính độ dài cạnh AB.
- 6Một đáp án · Nhận biết
Cho hai mệnh đề P: “x là số chẵn” và Q: “x chia hết cho 2”. Phát biểu mệnh đề P kéo theo Q.
- 7Một đáp án · Nhận biết
Trong các cặp số sau đây: ( – 5; 0); ( – 2; 1); ( – 1; 3); ( – 7; 0). Có bao nhiêu cặp số là nghiệm của bất phương trình x – 4y + 5 ≥ 0?
- 8Một đáp án · Nhận biết
Giá trị của biểu thức P = sin30°.cos15° + sin150°.cos165° là
- 9Một đáp án · Nhận biết
Mệnh đề phủ định của mệnh đề P: “∃x, x² + 2x + 3 là số chính phương” là:
- 10Một đáp án · Nhận biết
Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn ?
- 11Một đáp án · Nhận biết
Cho tam giác ABC với độ dài 3 cạnh BC, AC, AB lần lượt là a, b, c. Khẳng định nào dưới đây đúng?
- 12Một đáp án · Thông hiểu
Cho tập hợp D = {x ∈ ℕ^* | x(x – 2)(x – 3) = 0}. Viết lại tập hợp D dưới dạng liệt kê các phần tử của tập hợp đó.
- 13Một đáp án · Thông hiểu
Cho tam giác ABC với độ dài 3 cạnh BC, AC, AB lần lượt là a, b, c. S là diện tích và p là nửa chu vi tam giác. R là bán kính đường tròn ngoại tiếp và r là bán kính đường tròn nội tiếp tam giác. Công thức nào sau đây sai?
- 14Một đáp án · Thông hiểu
Cho , chọn đáp án SAI trong các đáp án dưới đây?
- 15Một đáp án · Thông hiểu
Cặp số nào sau đây là một nghiệm của bất phương trình: 3x + 2(y + 3) > 4(x + 1) – y + 3 ?
- 16Một đáp án · Thông hiểu
Cho tập hợp B gồm các số tự nhiên bé hơn 20 và chia hết cho 4. Viết tập hợp trên dưới dạng chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp đó.
- 17Một đáp án · Thông hiểu
Cho tam giác ABC biết và AB = . Tính AC.
- 18Một đáp án · Thông hiểu
Cho tập hợp K = [1; 7) \ (– 3; 5). Khẳng định nào sau đây đúng ?
- 19Một đáp án · Thông hiểu
Cho hai nửa khoảng , . Tìm .
- 20Một đáp án · Thông hiểu
Cho mệnh đề: “Nếu tứ giác là một hình thoi thì tứ giác đó nội tiếp được một đường tròn”. Mệnh đề đảo của mệnh đề trên là:
- 21Một đáp án · Thông hiểu
Cho tam giác ABC có AB = 4, AC = 8 và . Tính bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.
- 22Một đáp án · Vận dụng
Cho góc α thỏa mãn . Khẳng định nào sau đây là đúng?
- 23Một đáp án · Vận dụng
Cho định lý sau: “Nếu hai tam giác bằng nhau thì hai tam giác đó đồng dạng”. Phát biểu định lý trên dưới dạng điều kiện cần.
- 24Một đáp án · Vận dụng
Miền nghiệm của bất phương trình x – 3y + 3 > 0 là:
- 25Một đáp án · Vận dụng
Cho các mệnh đề dưới đây: (1) 24 là số nguyên tố. (2) Phương trình x² – 5x + 9 = 0 có 2 nghiệm thực phân biệt. (3) Phương trình x² + 1 = 0 có 2 nghiệm thực phân biệt. (4) Mọi số nguyên lẻ đều không chia hết cho 2. Trong các mệnh đề trên, có bao nhiêu mệnh đề đúng?
- 26Một đáp án · Vận dụng
Bạn Vân có tối đa 120 phút để trồng rau trong vườn. Biết có hai loại rau là rau cải và rau muống, một cây rau cải trồng mất 5 phút, một cây rau muống trồng mất 7 phút. Gọi số cây rau cải bạn Vân trồng được là x cây, số cây rau muống bạn Vân trồng được là y cây. Các bất phương trình mô tả điều kiện của bài toán là:
- 27Một đáp án · Vận dụng
Cho tam giác ABC. Xét dấu của biểu thức P = cos . sin B?
- 28Một đáp án · Vận dụng
Cho tam giác ABC có AB = 5, , . Tính diện tích tam giác ABC.