Grade

Toán — THPT Quốc gia 2023 (mã đề 101)

Đề thi gồm 50 câu trắc nghiệm Toán khối 12, làm trong 90 phút, phù hợp ôn luyện thi THPT Quốc gia với mức độ thông hiểu. Hoàn thành đề giúp bạn kiểm tra kiến thức và rèn kỹ năng giải nhanh các dạng bài phổ biến.

ToánLớp 12Luyện tập50 câu90 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Đăng nhập để làm bài và xem đáp án

Dưới đây là toàn bộ câu hỏi của đề. Làm bài để được chấm tự động, xem lời giải và theo dõi tiến độ theo từng chủ đề.

  1. 1Một đáp án · Thông hiểu

    Tập nghiệm của bất phương trình 22x<82^{2x} < 8 là

  2. 2Một đáp án · Thông hiểu

    Khẳng định nào dưới đây đúng?

    ∫x13dx=x43+C.\int x^{\frac{1}{3}} dx = x^{\frac{4}{3}} + C.

    ∫x13dx=34x43+C.\int x^{\frac{1}{3}} dx = \frac{3}{4} x^{\frac{4}{3}} + C.

    ∫x13dx=x23+C.\int x^{\frac{1}{3}} dx = x^{\frac{2}{3}} + C.

    ∫x13dx=32x23+C.\int x^{\frac{1}{3}} dx = \frac{3}{2} x^{\frac{2}{3}} + C.

  3. 3Một đáp án · Thông hiểu

    Có bao nhiêu tam giác mà ba đỉnh của nó được lấy từ các đỉnh của một lục giác đều?

  4. 4Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hàm số f(x)=cos⁡x−xf(x) = \cos x - x. Khẳng định nào dưới đây đúng?

  5. 5Một đáp án · Thông hiểu

    Đạo hàm của hàm số y=log⁡2(x−1)y = \log_2(x-1) là

  6. 6Một đáp án · Thông hiểu

    Với b,cb, c là hai số thực dương tùy ý thỏa mãn log⁡5b≥log⁡5c\log_5 b \geq \log_5 c, khẳng định nào dưới đây là đúng?

  7. 7Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hàm số bậc ba y=f(x)y = f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Số nghiệm thực của phương trình f(x)=2f(x) = 2 là

    Bấm vào hình để phóng to
  8. 8Một đáp án · Thông hiểu

    Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=3x−1x−2y = \frac{3x-1}{x-2} có phương trình là

  9. 9Một đáp án · Thông hiểu

    Nếu khối lăng trụ ABC.A′B′C′ABC.A'B'C' có thể tích VV thì khối chóp A′.ABCA'.ABC có thể tích bằng

  10. 10Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hàm số f(x)f(x) liên tục trên R\mathbb{R}. Biết hàm số F(x)F(x) là một nguyên hàm của f(x)f(x) trên R\mathbb{R} và F(2)=6F(2) = 6, F(4)=12F(4) = 12. Tích phân ∫24f(x) dx\int_2^4 f(x)\,dx bằng

  11. 11Một đáp án · Thông hiểu

    Điểm MM trong hình bên là điểm biểu diễn của số phức nào dưới đây?

    Bấm vào hình để phóng to
  12. 12Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng xét dấu đạo hàm như sau

    xx−∞-\infty−1-10022+∞+\infty
    f′(x)f'(x)+0−0+

    Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

  13. 13Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hình trụ có chiều cao h=3h = 3 và bán kính đáy r=4r = 4. Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng

  14. 14Một đáp án · Thông hiểu

    Cho khối nón có thể tích bằng 12 và diện tích đáy bằng 9. Chiều cao của khối nón đã cho bằng

  15. 15Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hai số phức z1=2−iz_1 = 2 - i và z2=1+3iz_2 = 1 + 3i. Phần thực của số phức z1−z2z_1 - z_2 bằng

  16. 16Một đáp án · Thông hiểu

    Cho khối chóp S.ABCDS.ABCD có chiều cao bằng 44 và đáy ABCDABCD có diện tích bằng 33. Thể tích của khối chóp đã cho bằng

  17. 17Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hàm số y=(2x2−1)12y = (2x^2 - 1)^{\frac{1}{2}}. Giá trị của hàm số đã cho tại điểm x=2x = 2 bằng

  18. 18Một đáp án · Thông hiểu

    Cho dãy số (un)=1n+1(u_n) = \frac{1}{n+1}, ∀n∈N\forall n \in \mathbb{N}. Giá trị của u3u_3 bằng

  19. 19Một đáp án · Thông hiểu

    Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S)(S) có tâm I(1;2;−1)I(1;2;-1) và bán kính R=2R=2. Phương trình của (S)(S) là

  20. 20Một đáp án · Thông hiểu

    Trong không gian OxyzOxyz, cho hai véc-tơ u⃗=(1;2;−2)\vec{u} = (1; 2; -2) và v⃗=(2;−2;3)\vec{v} = (2; -2; 3). Tọa độ của véc-tơ u⃗+v⃗\vec{u} + \vec{v} là

  21. 21Một đáp án · Thông hiểu

    Cho số phức z=1−2iz = 1 - 2i. Phần ảo của số phức zz bằng

  22. 22Một đáp án · Thông hiểu

    Nếu ∫01f(x) dx=2\int_0^1 f(x)\,dx = 2 và ∫12f(x) dx=5\int_1^2 f(x)\,dx = 5 thì ∫02f(x) dx\int_0^2 f(x)\,dx bằng

  23. 23Một đáp án · Thông hiểu

    Tập nghiệm của bất phương trình log⁡3(2x)≥log⁡32\log_3(2x) \geq \log_3 2 là

  24. 24Một đáp án · Thông hiểu

    Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như sau?

    x-∞-11+∞
    y'-0+0-
    y+∞-13-∞
    Bấm vào hình để phóng to
  25. 25Một đáp án · Thông hiểu

    Trong không gian OxyzOxyz, mặt phẳng (Oxz)(Oxz) có phương trình là

  26. 26Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+dy = ax^3 + bx^2 + cx + d (a,b,c,d∈Ra, b, c, d \in \mathbb{R}) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng

    Bấm vào hình để phóng to
  27. 27Một đáp án · Thông hiểu

    Trong không gian OxyzOxyz phương trình đường thẳng dd đi qua điểm M(2;1;−1)M(2;1;-1) và có một véc-tơ chỉ phương u→=(1;−2;3)\overrightarrow{u} = (1;-2;3) là

  28. 28Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hàm số bậc bốn y=f(x)y = f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Số điểm cực tiểu của hàm số đã cho là

    Bấm vào hình để phóng to
  29. 29Một đáp án · Thông hiểu

    Với a,ba, b là các số thực dương tùy ý thỏa mãn a≠1a \neq 1 và log⁡ab=2\log_a b = 2, giá trị của log⁡a2(ab2)\log_a^2 (ab^2) bằng

  30. 30Một đáp án · Thông hiểu

    Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(5;2;1)A(5;2;1) và B(1;0;1)B(1;0;1). Phương trình của mặt cầu đường kính ABAB là

  31. 31Một đáp án · Thông hiểu

    Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm A(1;2;−1)A(1;2;-1) và mặt phẳng (P):x+2y+z=0(P): x+2y+z=0. Đường thẳng đi qua AA và vuông góc với (P)(P) có phương trình là

  32. 32Một đáp án · Thông hiểu

    Biết đường thẳng y=x−1y = x - 1 cắt đồ thị hàm số y=−x+5x−2y = \frac{-x + 5}{x - 2} tại hai điểm phân biệt có hoành độ là x1,x2x_1, x_2. Giá trị x1+x2x_1 + x_2 bằng

  33. 33Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đạo hàm f′(x)=x(x−4),∀x∈Rf'(x) = x(x-4), \forall x \in \mathbb{R}. Khẳng định nào dưới đây đúng?

  34. 34Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' có AB=1AB = 1, BC=2BC = 2, AA′=2AA' = 2 (tham khảo hình bên). Khoảng cách giữa hai đường thẳng AD′AD' và DC′DC' bằng

    Bấm vào hình để phóng to
  35. 35Một đáp án · Thông hiểu

    Từ một nhóm học sinh gồm 5 nam và 8 nữ, chọn ngẫu nhiên 4 học sinh. Xác suất để 4 học sinh được chọn có cả nam và nữ bằng

  36. 36Một đáp án · Thông hiểu

    Gọi z1,z2z_1, z_2 là hai nghiệm phức của phương trình z2−6z+14=0z^2 - 6z + 14 = 0 và M,NM, N lần lượt là điểm biểu diễn của z1,z2z_1, z_2 trên mặt phẳng tọa độ. Trung điểm của đoạn MNMN có tọa độ là

  37. 37Một đáp án · Thông hiểu

    Đường gấp khúc ABCABC trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số y=f(x)y = f(x) trên đoạn [−2;3][-2;3]. Tích phân ∫−23f(x) dx\int\limits_{-2}^3 f(x)\,dx bằng

    Bấm vào hình để phóng to
  38. 38Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hình chóp đều S.ABCDS.ABCD có đáy bằng a chiều cao bằng 3a6\frac{\sqrt{3}a}{6}. Góc giữa mặt phẳng (SCD)(SCD) và mặt phẳng đáy bằng

  39. 39Một đáp án · Thông hiểu

    Có bao nhiêu số nguyên xx thỏa mãn (7x−49)(log⁡32x−7log⁡3x+6)<0(7^x - 49)(\log_3^2 x - 7\log_3 x + 6) < 0?

  40. 40Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hàm số bậc hai y=f(x)y = f(x) có đồ thị (P)(P) và đường thẳng dd cắt (P)(P) tại hai điểm như trong hình bên. Biết rằng hình phẳng giới hạn bởi (P)(P) và dd có diện tích S=1259S = \frac{125}{9}. Tích phân ∫16(2x−5)f′(x) dx\int\limits_1^6 (2x-5)f'(x)\,dx bằng

    Bấm vào hình để phóng to
  41. 41Một đáp án · Thông hiểu

    Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm sao cho ứng với mỗi mm, hàm số y=−x3+3x2−3mx+53y = -x^3 + 3x^2 - 3mx + \frac{5}{3} có đúng một điểm cực trị thuộc khoảng (−2;5)(-2; 5)?

  42. 42Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hàm số f(x)f(x) nhận giá trị dương trên khoảng (0;+∞)(0; +\infty), có đạo hàm trên khoảng đó và thỏa mãn f(x)ln⁡f(x)=x(f(x)−f′(x)),∀x∈(0;+∞)f(x)\ln f(x) = x\left(f(x) - f'(x)\right), \forall x \in (0; +\infty). Biết f(1)=f(3)f(1) = f(3), giá trị f(2)f(2) thuộc khoảng nào dưới đây?

  43. 43Một đáp án · Thông hiểu

    Gọi SS là tập hợp các số phức z=a+biz = a + bi (a,b∈Ra, b \in \mathbb{R}) thỏa mãn ∣z+z‾∣+∣z−z‾∣=6|z + \overline{z}| + |z - \overline{z}| = 6 và ab≤0ab \leq 0. Xét z1z_1 và z2z_2 thuộc SS sao cho z1−z2−1+i\frac{z_1 - z_2}{-1 + i} là số thực dương. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức ∣z1+3i∣+∣z2∣|z_1 + 3i| + |z_2| bằng

  44. 44Một đáp án · Thông hiểu

    Cho khối chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành, SA=SB=SC=AC=aSA = SB = SC = AC = a, SBSB tạo với mặt phẳng (SAC)(SAC) một góc 30∘30^\circ. Thể tích của khối chóp đã cho bằng

  45. 45Một đáp án · Thông hiểu

    Trong không gian OxyzOxyz, mặt cầu (S):(x−1)2+(y+2)2+(z+1)2=4(S): (x-1)^2 + (y+2)^2 + (z+1)^2 = 4 và đường thẳng dd đi qua A(1;0;−2)A(1;0;-2), nhận véc-tơ u→=(1;a;1−a)\overrightarrow{u} = (1;a;1-a) (với a∈Ra \in \mathbb{R}) làm véc-tơ chỉ phương. Biết rằng dd cắt (S)(S) tại hai điểm phân biệt mà các tiếp diện của (S)(S) tại hai điểm đó vuông góc với nhau. Hỏi a2a^2 thuộc khoảng nào dưới đây?

  46. 46Một đáp án · Thông hiểu

    Trên tập số phức, xét phương trình z2+az+b=0z^2 + az + b = 0 (a,b∈Ra, b \in \mathbb{R}). Có bao nhiêu cặp số (a;b)(a; b) để phương trình đó có hai nghiệm phân biệt z1,z2z_1, z_2 thỏa mãn ∣z1−2∣=2|z_1 - 2| = 2 và ∣z2+1−4i∣=4|z_2 + 1 - 4i| = 4?

  47. 47Một đáp án · Thông hiểu

    Gọi SS là tập hợp các giá trị nguyên của yy sao cho ứng với mỗi yy, tồn tại duy nhất một giá trị x∈[32;92]x \in \left[\frac{3}{2}; \frac{9}{2}\right] thỏa mãn log⁡3(x3−6x2+9x+y)=log⁡2(−x2+6x−5)\log_3(x^3 - 6x^2 + 9x + y) = \log_2(-x^2 + 6x - 5). Số phần tử của SS là

  48. 48Một đáp án · Thông hiểu

    Xét khối nón N\mathcal{N} có đỉnh và đường tròn đáy cùng nằm trên một mặt cầu bán kính bằng 22. Khi N\mathcal{N} có độ dài đường sinh bằng 232\sqrt{3}, thể tích của nó bằng

  49. 49Một đáp án · Thông hiểu

    Trong không gian OxyzOxyz, xét mặt cầu (S)(S) có tâm I(4;8;12)I(4;8;12) và bán kính RR thay đổi. Có bao nhiêu giá trị nguyên của RR sao cho ứng với mỗi giá trị đó, tồn tại hai tiếp tuyến của (S)(S) trong mặt phẳng (Oyz)(Oyz) mà hai tiếp tuyến đó cùng đi qua OO và góc giữa chúng không nhỏ hơn 60∘60^\circ?

  50. 50Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hàm số f(x)=x4−32x2+4f(x) = x^4 - 32x^2 + 4. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm sao cho ứng với mỗi mm, tổng các giá trị các nghiệm phân biệt thuộc khoảng (−3;2)(-3;2) của phương trình f(x2+2x+3)=mf(x^2 + 2x + 3) = m bằng −4-4?

Tất cả đề thi & luyện tập