Grade

Toán — THPT Quốc gia 2022 (mã đề 104)

Đề thi gồm 50 câu trắc nghiệm Toán lớp 12, làm trong 90 phút, phù hợp cho học sinh ôn luyện thi THPT Quốc gia với mức độ thông hiểu. Hoàn thành đề giúp bạn kiểm tra kiến thức và rèn kỹ năng giải nhanh các dạng toán phổ biến trong kỳ thi.

ToánLớp 12Luyện tập50 câu90 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Đăng nhập để làm bài và xem đáp án

Dưới đây là toàn bộ câu hỏi của đề. Làm bài để được chấm tự động, xem lời giải và theo dõi tiến độ theo từng chủ đề.

  1. 1Một đáp án · Thông hiểu

    Số phức nào dưới đây có phần ảo bằng phần ảo của số phức w=1−4iw = 1 - 4i?

  2. 2Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hàm số bậc ba y=f(x)y = f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đã cho có tọa độ là

    Bấm vào hình để phóng to
  3. 3Một đáp án · Thông hiểu

    Phần ảo của số phức z=(2−i)(1+i)z = (2 - i)(1 + i) bằng

  4. 4Một đáp án · Thông hiểu

    Nếu ∫−12f(x)dx=2\int_{-1}^2 f(x)dx = 2 và ∫26f(x)dx=−5\int_2^6 f(x)dx = -5 thì ∫−16f(x)dx\int_{-1}^6 f(x)dx bằng

  5. 5Một đáp án · Thông hiểu

    Cho khối chóp S.ABCS.ABC có chiều cao bằng 55, đáy ABCABC có diện tích bằng 66. Thể tích khối chóp S.ABCS.ABC bằng

  6. 6Một đáp án · Thông hiểu

    Cho khối chóp và khối lăng trụ có diện tích đáy, chiều cao tương ứng bằng nhau và có thể tích lần lượt là V1,V2V_1, V_2. Tỉ số V1V2\frac{V_1}{V_2} bằng

  7. 7Một đáp án · Thông hiểu

    Với aa là số thực dương tuỳ ý, log⁡(100a)\log(100a) bằng

  8. 8Một đáp án · Thông hiểu

    Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như sau?

    x−∞-\infty−1-111+∞+\infty
    y′y'−-0++0−-
    y+∞+\infty−2-22−∞-\infty
    Bấm vào hình để phóng to
  9. 9Một đáp án · Thông hiểu

    Số nghiệm thực của phương trình 2x2+1=42^{x^2+1} = 4 là

  10. 10Một đáp án · Thông hiểu

    Trong không gian OxyzOxyz, phương trình của mặt phẳng (Oxy)(Oxy) là

  11. 11Một đáp án · Thông hiểu

    Hàm số F(x)=cot⁡xF(x) = \cot x là một nguyên hàm của hàm số nào dưới đây trên khoảng (0;π2)\left(0; \frac{\pi}{2}\right)?

  12. 12Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

    xx−∞-\infty−1-10011+∞+\infty
    f′(x)f'(x)−-00++00−-00++
    f(x)f(x)+∞+\infty003300+∞+\infty

    Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

    Bấm vào hình để phóng to
  13. 13Một đáp án · Thông hiểu

    Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng d:x−21=y−1−2=z+13d: \frac{x-2}{1} = \frac{y-1}{-2} = \frac{z+1}{3}. Điểm nào dưới đây thuộc dd?

  14. 14Một đáp án · Thông hiểu

    Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức z=2+7iz = 2 + 7i có tọa độ là

  15. 15Một đáp án · Thông hiểu

    Cho điểm MM nằm ngoài mặt cầu S(O;R)S(O; R). Khẳng định nào dưới đây đúng?

  16. 16Một đáp án · Thông hiểu

    Khẳng định nào sau đây đúng?

    A. ∫exdx=ex+C\int e^x dx = e^x + C.

    B. ∫exdx=xex+C\int e^x dx = x e^x + C.

    C. ∫exdx=−ex+1+C\int e^x dx = -e^{x+1} + C.

    D. ∫exdx=ex+1+C\int e^x dx = e^{x+1} + C.

  17. 17Một đáp án · Thông hiểu

    Trong không gian OxyzOxyz, cho hai véc-tơ u⃗=(1;−4;0)\vec{u} = (1; -4; 0) và v⃗=(−1;−2;1)\vec{v} = (-1; -2; 1). Véc-tơ u⃗+3v⃗\vec{u} + 3\vec{v} có tọa độ là

  18. 18Một đáp án · Thông hiểu

    Cho cấp số nhân (un)(u_n) với u1=3u_1 = 3 và công bội q=2q = 2. Số hạng tổng quát un(n≥2)u_n (n \geq 2) bằng

  19. 19Một đáp án · Thông hiểu

    Cho a=35a = 3^{\sqrt{5}}, b=32b = 3^2 và c=36c = 3^{\sqrt{6}}. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  20. 20Một đáp án · Thông hiểu

    Cho khối nón có diện tích đáy 3a23a^2 và chiều cao 2a2a. Thể tích của khối nón đã cho là

  21. 21Một đáp án · Thông hiểu

    Nếu ∫03f(x) dx=6\int_0^3 f(x)\,dx = 6 thì ∫03[13f(x)+2]dx\int_0^3 \left[\frac{1}{3}f(x) + 2\right] dx bằng

  22. 22Một đáp án · Thông hiểu

    Tập xác định của hàm số y=log⁡2(x−1)y = \log_2(x-1) là

  23. 23Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hàm số y=ax4+bx2+cy = ax^4 + bx^2 + c có đồ thị là đường cong trong hình bên. Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

    Bấm vào hình để phóng to
  24. 24Một đáp án · Thông hiểu

    Nghiệm của phương trình log⁡12(2x−1)=0\log_{\frac{1}{2}}(2x-1)=0 là

  25. 25Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như sau

    xx−∞-\infty−2-2+∞+\infty
    f′(x)f'(x)−-−-
    f(x)f(x)−1-1−1-1
    ↓\downarrow+∞+\infty↓\downarrow
    −∞-\infty

    Tiệm cận đứng của đồ thị đã cho là đường thẳng có phương trình:

    Bấm vào hình để phóng to
  26. 26Một đáp án · Thông hiểu

    Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S):(x−2)2+(y+1)2+(z−3)2=4(S): (x-2)^2 + (y+1)^2 + (z-3)^2 = 4. Tâm của (S)(S) có tọa độ là

  27. 27Một đáp án · Thông hiểu

    Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5 lập được bao nhiêu số tự nhiên có năm chữ số đôi một khác nhau?

  28. 28Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

    xx−∞-\infty0022+∞+\infty
    f′(x)f'(x)−-00++00−-
    f(x)f(x)+∞+\infty−1-133−∞-\infty

    Số giao điểm của đồ thị hàm số đã cho và đường thẳng y=1y = 1 là

    Bấm vào hình để phóng to
  29. 29Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' (tham khảo hình vẽ bên). Giá trị sin của góc giữa đường thẳng AC′AC' và mặt phẳng (ABCD)(ABCD) bằng

    Bấm vào hình để phóng to
  30. 30Một đáp án · Thông hiểu

    Chọn ngẫu nhiên một số từ tập hợp các số tự nhiên thuộc đoạn [30;50][30;50]. Xác suất để chọn được số có chữ số hàng đơn vị lớn hơn chữ số hàng chục bằng

  31. 31Một đáp án · Thông hiểu

    Với a,ba, b là các số thực dương tùy ý và a≠1a \ne 1, log⁡a1b3\log_a \frac{1}{b^3} bằng

  32. 32Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hàm số f(x)=1+e2xf(x) = 1 + e^{2x}. Khẳng định nào dưới đây đúng?

  33. 33Một đáp án · Thông hiểu

    Gọi z1,z2z_1, z_2 là hai nghiệm phức của phương trình z2−2z+5=0z^2 - 2z + 5 = 0. Khi đó z12+z22z_1^2 + z_2^2 bằng

  34. 34Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đạo hàm f′(x)=x+1f'(x) = x + 1 với mọi x∈Rx \in \mathbb{R}. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

  35. 35Một đáp án · Thông hiểu

    Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm A(1;2;3)A(1;2;3). Phương trình của mặt cầu tâm AA và tiếp xúc với mặt phẳng x−2y+2z+3=0x-2y+2z+3=0 là

  36. 36Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hàm số f(x)=ax4+bx2+cf(x) = ax^4 + bx^2 + c có đồ thị là đường cong trong hình bên. Có bao nhiêu giá trị nguyên thuộc đoạn [−2;5][-2;5] của tham số mm để phương trình f(x)=mf(x) = m có đúng 2 nghiệm thực phân biệt?

    Bấm vào hình để phóng to
  37. 37Một đáp án · Thông hiểu

    Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm M(2;−2;1)M(2; -2; 1) và mặt phẳng (P):2x−3y−z+1=0(P): 2x - 3y - z + 1 = 0. Đường thẳng đi qua MM và vuông góc với (P)(P) có phương trình là

  38. 38Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng 3 (tham khảo hình bên). Khoảng cách từ BB đến mặt phẳng (ACC′A′)(ACC'A') bằng

    Bấm vào hình để phóng to
  39. 39Một đáp án · Thông hiểu

    Có bao nhiêu số nguyên dương aa sao cho ứng với mỗi aa có đúng hai số nguyên bb thỏa mãn (3b−3)(a.2b−16)<0(3^b - 3)(a.2^b - 16) < 0?

  40. 40Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hàm số f(x)=(a+3)x4−2ax2+1f(x) = (a+3)x^4 - 2ax^2 + 1 với aa là tham số thực. Nếu max⁡[0;3]f(x)=f(2)\max\limits_{[0;3]} f(x) = f(2) thì min⁡[0;3]f(x)\min\limits_{[0;3]} f(x) bằng

  41. 41Một đáp án · Thông hiểu

    Biết F(x)F(x) và G(x)G(x) là hai nguyên hàm của hàm số f(x)f(x) trên R\mathbb{R} và ∫02f(x)dx=F(2)−G(0)+a\int_0^2 f(x)dx = F(2) - G(0) + a (a>0a > 0). Gọi SS là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=F(x),y=G(x),x=0y = F(x), y = G(x), x = 0 và x=2x = 2. Khi S=6S = 6 thì aa bằng

  42. 42Một đáp án · Thông hiểu

    Cho các số phức z1,z2,z3z_1, z_2, z_3 thỏa mãn 2∣z1∣=2∣z2∣=∣z3∣=22|z_1| = 2|z_2| = |z_3| = 2 và (z1+z2)z3=2z1z2(z_1 + z_2)z_3 = 2z_1z_2. Gọi A,B,CA, B, C lần lượt là các điểm biểu diễn của z1,z2,z3z_1, z_2, z_3 trên mặt phẳng tọa độ. Diện tích tam giác ABCABC bằng

  43. 43Một đáp án · Thông hiểu

    Cho khối lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ABC.A'B'C' có đáy ABCABC là tam giác vuông cân tại AA, cạnh bên AA′=2aAA' = 2a, góc giữa hai mặt phẳng (A′BC)(A'BC) và (ABC)(ABC) bằng 60∘60^\circ. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

  44. 44Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hình nón có góc ở đỉnh bằng 120∘120^\circ và chiều cao bằng 22. Gọi (S)(S) là mặt cầu đi qua đỉnh và chứa đường tròn đáy của hình nón đã cho. Diện tích của (S)(S) bằng

  45. 45Một đáp án · Thông hiểu

    Xét tất cả các số thực x,yx, y sao cho 89−y2≥a6x−log⁡2a38^{9-y^2} \geq a^{6x - \log_2 a^3} với mọi số thực dương aa. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=x2+y2−6x−8yP = x^2 + y^2 - 6x - 8y bằng

  46. 46Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hàm số bậc bốn y=f(x)y = f(x). Biết rằng hàm số g(x)=ln⁡f(x)g(x) = \ln f(x) có bảng biến thiên như sau

    xx−∞-\inftyx1x_1x2x_2x3x_3+∞+\infty
    g(x)g(x)+∞+\infty ↓ln⁡12\ln 12↑ ln⁡19616\ln \frac{196}{16} ↓ln⁡12\ln 12 ↑+∞+\infty

    Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=f′(x)y = f'(x) và y=g′(x)y = g'(x) thuộc khoảng nào dưới đây?

    Bấm vào hình để phóng to
  47. 47Một đáp án · Thông hiểu

    Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm A(2;1;1)A(2;1;1). Gọi (P)(P) là mặt phẳng chứa trục OyOy sao cho khoảng cách từ AA đến (P)(P) lớn nhất. Phương trình của (P)(P) là

  48. 48Một đáp án · Thông hiểu

    Có bao nhiêu số phức zz thỏa ∣z2∣=2∣z−z‾∣|z^2| = 2|z - \overline{z}| và ∣(z+4)(z‾+4i)∣=∣z−4i∣2|(z + 4)(\overline{z} + 4i)| = |z - 4i|^2?

  49. 49Một đáp án · Thông hiểu

    Có bao nhiêu số nguyên dương của tham số mm để hàm số y=∣x4−mx2−64x∣y = \left| x^4 - mx^2 - 64x \right| có đúng 3 điểm cực trị?

  50. 50Một đáp án · Thông hiểu

    Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S)(S) tâm I(1;4;2)I(1;4;2), bán kính bằng 22. Gọi M,NM, N là hai điểm lần lượt thuộc hai trục Ox,OyOx, Oy sao cho đường thẳng MNMN tiếp xúc với (S)(S), đồng thời mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OIMNOIMN có bán kính bằng 72\dfrac{7}{2}. Gọi AA là tiếp điểm của MNMN và (S)(S), giá trị AM.ANAM.AN bằng

Tất cả đề thi & luyện tập