Grade

Toán — THPT Quốc gia 2022 (mã đề 102)

Đề thi gồm 50 câu trắc nghiệm Toán lớp 12, làm trong 90 phút, phù hợp cho học sinh ôn luyện thi THPT Quốc gia với mức độ thông hiểu. Hoàn thành đề giúp bạn kiểm tra kiến thức và rèn kỹ năng giải nhanh các dạng toán phổ biến trong kỳ thi.

ToánLớp 12Luyện tập50 câu90 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Đăng nhập để làm bài và xem đáp án

Dưới đây là toàn bộ câu hỏi của đề. Làm bài để được chấm tự động, xem lời giải và theo dõi tiến độ theo từng chủ đề.

  1. 1Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hàm số f(x)=ex+2xf(x) = e^x + 2x. Khẳng định nào dưới đây đúng?

  2. 2Một đáp án · Thông hiểu

    Đạo hàm của hàm số y=x−3y = x^{-3} là

  3. 3Một đáp án · Thông hiểu

    Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như sau?

    xx−∞-\infty−1-111+∞+\infty
    f′(x)f'(x)++00−-00++
    f(x)f(x)−∞-\infty22−2-2+∞+\infty
    Bấm vào hình để phóng to
  4. 4Một đáp án · Thông hiểu

    Trong không gian OxyzOxyz, phương trình mặt phẳng (Oyz)(Oyz) là

  5. 5Một đáp án · Thông hiểu

    Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=2x−12x+4y = \frac{2x-1}{2x+4} là đường thẳng có phương trình

  6. 6Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như sau

    xx−∞-\infty−1-10011+∞+\infty
    f′(x)f'(x)−-00++00−-00++
    f(x)f(x)+∞+\infty003300+∞+\infty

    Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

    Bấm vào hình để phóng to
  7. 7Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như sau

    Điểm cực tiểu của hàm số đã cho là

    Bấm vào hình để phóng to
  8. 8Một đáp án · Thông hiểu

    Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức z=2−7iz = 2 - 7i có tọa độ là

  9. 9Một đáp án · Thông hiểu

    Cho cấp số nhân (un)(u_n) với u1=1u_1 = 1 và u2=2u_2 = 2. Công bội của cấp số nhân đã cho là

  10. 10Một đáp án · Thông hiểu

    Cho 2 số phức z1=2+3iz_1 = 2 + 3i và z2=1−iz_2 = 1 - i. Số phức z1+z2z_1 + z_2 bằng

  11. 11Một đáp án · Thông hiểu

    Với aa là số thực dương tùy ý, 4log⁡a4\log\sqrt{a} bằng

  12. 12Một đáp án · Thông hiểu

    Cho ∫f(x)dx=−cos⁡x+C\int f(x)dx = -\cos x + C. Khẳng định nào dưới đây đúng?

  13. 13Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hình trụ có chiều cao h=1h = 1 và bán kính đáy r=2r = 2. Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng

  14. 14Một đáp án · Thông hiểu

    Cho khối chóp S.ABCS.ABC có chiều cao bằng 33, đáy ABCABC có diện tích bằng 1010. Thể tích khối chóp S.ABCS.ABC bằng

  15. 15Một đáp án · Thông hiểu

    Mô đun của số phức z=3+4iz = 3 + 4i bằng

  16. 16Một đáp án · Thông hiểu

    Nghiệm của phương trình 32x+1=32−x3^{2x+1} = 3^{2-x} là

  17. 17Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hàm số f(x)=ax4+bx2+cf(x) = ax^4 + bx^2 + c có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên. Số nghiệm thực của phương trình f(x)=1f(x) = 1 là

    Bấm vào hình để phóng to
  18. 18Một đáp án · Thông hiểu

    Tập nghiệm của bất phương trình log⁡5(x+1)>2\log_5(x+1) > 2 là

  19. 19Một đáp án · Thông hiểu

    Nếu ∫02f(x)dx=4\int_0^2 f(x)dx = 4 thì ∫02[12f(x)+2]dx\int_0^2 \left[ \frac{1}{2}f(x) + 2 \right] dx bằng

  20. 20Một đáp án · Thông hiểu

    Tập xác định của hàm số y=log⁡3(x−4)y = \log_3(x-4) là

  21. 21Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hàm số y=ax4+bx2+cy = ax^4 + bx^2 + c có đồ thị như đường cong trong hình bên. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

    Bấm vào hình để phóng to
  22. 22Một đáp án · Thông hiểu

    Số các tổ hợp chập 3 của 12 phần tử là

  23. 23Một đáp án · Thông hiểu

    Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm A(1;2;−3)A(1;2;-3). Hình chiếu vuông góc của AA lên mặt phẳng (Oxy)(Oxy) có tọa độ là

  24. 24Một đáp án · Thông hiểu

    Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S):x2+(y−2)2+(z+1)2=6(S): x^2 + (y-2)^2 + (z+1)^2 = 6. Đường kính của (S)(S) bằng

  25. 25Một đáp án · Thông hiểu

    Cho tam giác OIMOIM vuông tại II có OI=3OI = 3 và IM=4IM = 4. Khi quay tam giác OIMOIM quanh cạnh góc vuông OIOI thì đường gấp khúc OMIOMI tạo thành hình nón có độ dài đường sinh bằng

  26. 26Một đáp án · Thông hiểu

    Cho khối lăng trụ có diện tích đáy 3a23a^2 và chiều cao 2a2a. Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng

  27. 27Một đáp án · Thông hiểu

    Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng (d):{y=1−2tz=−1+3t(d): \begin{cases} y = 1 - 2t \\ z = -1 + 3t \end{cases}. Véc-tơ nào dưới đây là một véc-tơ chỉ phương của dd?

  28. 28Một đáp án · Thông hiểu

    Nếu ∫−15f(x) dx=−3\int_{-1}^5 f(x)\,dx = -3 thì ∫5−1f(x) dx\int_5^{-1} f(x)\,dx bằng

  29. 29Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' có AB=aAB = a, BC=2aBC = 2a và AA′=3aAA' = 3a (tham khảo hình vẽ). Khoảng cách giữa hai đường thẳng BDBD và A′C′A'C' bằng

    Bấm vào hình để phóng to
  30. 30Một đáp án · Thông hiểu

    Hàm số nào dưới đây đồng biến trên R\mathbb{R}?

  31. 31Một đáp án · Thông hiểu

    Giá trị trị lớn nhất của hàm số f(x)=x3−3x2−9x+10f(x) = x^3 - 3x^2 - 9x + 10 trên đoạn [−2;2][-2; 2] bằng

  32. 32Một đáp án · Thông hiểu

    Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm A(0;−3;2)A(0; -3; 2) và mặt phẳng (P):2x−y+3z+5=0(P): 2x - y + 3z + 5 = 0. Mặt phẳng đi qua AA và song song với (P)(P) có phương trình là

  33. 33Một đáp án · Thông hiểu

    Chọn ngẫu nhiên một số từ tập hợp các số tự nhiên thuộc đoạn [40;60][40; 60]. Xác suất để chọn được số có chữ số hàng đơn vị lớn hơn chữ số hàng chục bằng

  34. 34Một đáp án · Thông hiểu

    Trong không gian OxyzOxyz, cho ba điểm A(1;2;−1)A(1;2;-1), B(3;0;1)B(3;0;1), C(2;2;−2)C(2;2;-2). Đường thẳng đi qua AA và vuông góc với mặt phẳng (ABC)(ABC) có phương trình là

  35. 35Một đáp án · Thông hiểu

    Gọi z1z_1 và z2z_2 là hai nghiệm phức của phương trình z2+z+6=0z^2 + z + 6 = 0. Khi đó z1+z2+z1⋅z2z_1 + z_2 + z_1 \cdot z_2 bằng

  36. 36Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hàm số f(x)=1−1cos⁡22xf(x) = 1 - \frac{1}{\cos^2 2x}. Khẳng định nào dưới đây đúng?

  37. 37Một đáp án · Thông hiểu

    Có bao nhiêu số nguyên thuộc tập xác định của hàm số y=log⁡[(6−x)(x+2)]y = \log{[(6-x)(x+2)]}?

  38. 38Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hình lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ABC.A'B'C' có đáy ABCABC là tam giác vuông tại BB, AC=2AC = 2, AB=3AB = \sqrt{3} và AA′=1AA' = 1 (tham khảo hình bên). Góc giữa hai mặt phẳng (ABC′)(ABC') và (ABC)(ABC) bằng

    Bấm vào hình để phóng to
  39. 39Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hàm số f(x)=mx4+2(m−1)x2f(x) = mx^4 + 2(m-1)x^2 với mm là tham số thực. Nếu min⁡[0;2]f(x)=f(1)\min\limits_{[0;2]} f(x) = f(1) thì max⁡[0;2]f(x)\max\limits_{[0;2]} f(x) bằng

  40. 40Một đáp án · Thông hiểu

    Có bao nhiêu số nguyên dương aa sao cho ứng với mỗi aa có đúng hai số nguyên bb thỏa mãn (5b−1)(a.2b−5)<0(5^b - 1)(a.2^b - 5) < 0?

  41. 41Một đáp án · Thông hiểu

    Biết F(x)F(x) và G(x)G(x) là hai nguyên hàm của hàm số f(x)f(x) trên R\mathbb{R} và ∫05f(x) dx=F(5)−G(0)+a\int_0^5 f(x)\,dx = F(5) - G(0) + a (a>0a > 0). Gọi SS là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=F(x)y = F(x), y=G(x)y = G(x), x=0x = 0 và x=5x = 5. Khi S=20S = 20 thì aa bằng

  42. 42Một đáp án · Thông hiểu

    Cho khối lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ABC.A'B'C' có đáy ABCABC là tam giác vuông cân tại AA, AB=aAB = a. Góc giữa đường thẳng BC′BC' và mặt phẳng (ACC′A′)(ACC'A') bằng 30∘30^\circ. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

  43. 43Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hình nón có góc ở đỉnh bằng 120o120^\text{o} và chiều cao bằng 11. Gọi (S)(S) là mặt cầu đi qua đỉnh và chứa đường tròn đáy của hình nón đã cho. Diện tích của (S)(S) bằng

  44. 44Một đáp án · Thông hiểu

    Xét các số thực x,yx, y sao cho 499−y2≥a4x−log⁡7a249^{9-y^2} \geq a^{4x - \log_7 a^2} với mọi số thực dương aa. Giá trị lớn nhất của biểu thức P=x2+y2+4x−3yP = x^2 + y^2 + 4x - 3y bằng

  45. 45Một đáp án · Thông hiểu

    Cho các số phức z1,z2,z3z_1, z_2, z_3 thỏa mãn ∣z1∣=∣z2∣=2|z_1| = |z_2| = 2, ∣z3∣=2|z_3| = 2 và 3z1z2=4z3(z1+z2)3z_1z_2 = 4z_3(z_1 + z_2). Gọi A,B,CA, B, C lần lượt là các điểm biểu diễn của z1,z2,z3z_1, z_2, z_3 trên mặt phẳng tọa độ. Diện tích tam giác ABCABC bằng

  46. 46Một đáp án · Thông hiểu

    Có bao nhiêu số phức zz thỏa mãn ∣z2∣=∣z−z‾∣|z^2| = |z - \overline{z}| và ∣(z+2)(z‾+2i)∣=∣z−2i∣2|(z + 2)(\overline{z} + 2i)| = |z - 2i|^2?

  47. 47Một đáp án · Thông hiểu

    Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm A(2;1;−1)A(2;1;-1). Gọi (P)(P) là mặt phẳng chứa trục OyOy sao cho khoảng cách từ AA đến (P)(P) là lớn nhất. Phương trình của (P)(P) là

  48. 48Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hàm số bậc bốn y=f(x)y = f(x). Biết rằng hàm số g(x)=ln⁡f(x)g(x) = \ln f(x) có bảng biến thiên như sau:

    xx−∞-\inftyx1x_1x2x_2x3x_3+∞+\infty
    g(x)g(x)+∞+\inftyln⁡10\ln 10ln⁡42\ln 42ln⁡37\ln 37+∞+\infty

    Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=f′(x)y = f'(x) và y=g′(x)y = g'(x) thuộc khoảng nào dưới đây?

    Bấm vào hình để phóng to
  49. 49Một đáp án · Thông hiểu

    Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S)(S) tâm I(4;1;2)I(4;1;2) bán kính bằng 22. Gọi M,NM, N là hai điểm lần lượt thuộc hai trục Ox,OyOx, Oy sao cho đường thẳng MNMN tiếp xúc với (S)(S), đồng thời mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OIMNOIMN có bán kính bằng 72\frac{7}{2}. Gọi AA là tiếp điểm của MNMN và (S)(S), giá trị AM.ANAM.AN bằng

  50. 50Một đáp án · Thông hiểu

    Có bao nhiêu giá trị nguyên âm của tham số aa để hàm số y=∣x4+2ax2+8x∣y = \left| x^4 + 2a x^2 + 8x \right| có đúng ba điểm cực trị?

Tất cả đề thi & luyện tập