Grade

Toán — THPT Quốc gia 2017 (mã đề 103)

Đề thi gồm 50 câu trắc nghiệm Toán khối 12, làm trong 90 phút, phù hợp ôn luyện thi THPT Quốc gia với mức độ thông hiểu. Hoàn thành đề giúp bạn kiểm tra kiến thức và rèn kỹ năng giải nhanh các dạng toán phổ biến trong kỳ thi.

ToánLớp 12Luyện tập50 câu90 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Đăng nhập để làm bài và xem đáp án

Dưới đây là toàn bộ câu hỏi của đề. Làm bài để được chấm tự động, xem lời giải và theo dõi tiến độ theo từng chủ đề.

  1. 1Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hàm số y=(x−2)(x2+1)y = (x-2)(x^2+1) có đồ thị (C)(C). Mệnh đề nào sau đây đúng?

  2. 2Một đáp án · Thông hiểu

    Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho mặt phẳng (α):x+y+z−6=0(\alpha): x + y + z - 6 = 0. Điểm nào dưới đây không thuộc (α)(\alpha)?

  3. 3Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đạo hàm f′(x)=x2+1f'(x) = x^2 + 1, ∀x∈R\forall x \in \mathbb{R}. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  4. 4Một đáp án · Thông hiểu

    Tìm nghiệm của phương trình log⁡25(x+1)=12\log_{25}(x+1)=\frac{1}{2}.

  5. 5Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như sau

    xx−∞-\infty−1-122+∞+\infty
    y′y'+0-0+
    yy452

    Mệnh đề nào dưới đây đúng?

    Bấm vào hình để phóng to
  6. 6Một đáp án · Thông hiểu

    Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho mặt cầu (S):(x−5)2+(y−1)2+(z+2)2=9(S): (x-5)^2 + (y-1)^2 + (z+2)^2 = 9. Tính bán kính RR của (S)(S).

  7. 7Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hai số phức z1=1−3iz_1 = 1 - 3i và z2=−2−5iz_2 = -2 - 5i. Tìm phần ảo bb của số phức z=z1−z2z = z_1 - z_2.

  8. 8Một đáp án · Thông hiểu

    Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=2sin⁡xf(x) = 2\sin x.

  9. 9Một đáp án · Thông hiểu

    Cho số phức z=2−3iz = 2 - 3i. Tìm phần thực aa của zz.

  10. 10Một đáp án · Thông hiểu

    Cho aa là số thực dương khác 22. Tính I=log⁡2(a24)I = \log_2 \left( \frac{a^2}{4} \right).

  11. 11Một đáp án · Thông hiểu

    Tập nghiệm SS của phương trình log⁡3(2x+1)−log⁡3(x−1)=1\log_3(2x+1) - \log_3(x-1) = 1.

  12. 12Một đáp án · Thông hiểu

    Cho tứ diện ABCDABCD có tam giác BCDBCD vuông tại CC, ABAB vuông góc với mặt phẳng (BCD)(BCD), AB=5aAB = 5a, BC=3aBC = 3a và CD=4aCD = 4a. Tính bán kính RR của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCDABCD.

  13. 13Một đáp án · Thông hiểu

    Cho F(x)F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=ex+2xf(x) = e^x + 2x thỏa mãn F(0)=32F(0) = \frac{3}{2}. Tìm F(x)F(x).

  14. 14Một đáp án · Thông hiểu

    Tìm tất cả các giá trị thực x,yx, y sao cho x2−1+yi=−1+2ix^2 - 1 + yi = -1 + 2i.

  15. 15Một đáp án · Thông hiểu

    Tìm giá trị nhỏ nhất mm của hàm số y=x4−x2+13y = x^4 - x^2 + 13 trên đoạn [−2;3][-2; 3].

  16. 16Một đáp án · Thông hiểu

    Cho khối chóp S.ABCS.ABC có SASA vuông góc với đáy, SA=4SA = 4, AB=6AB = 6, BC=10BC = 10 và CA=8CA = 8. Tính thể tích VV của khối chóp S.ABCS.ABC.

  17. 17Một đáp án · Thông hiểu

    Kí hiệu z1,z2z_1, z_2 là hai nghiệm phức của phương trình z2−z+6=0z^2 - z + 6 = 0. Tính P=1z1+1z2P = \frac{1}{z_1} + \frac{1}{z_2}.

  18. 18Một đáp án · Thông hiểu

    Cho ∫01(1x+1−1x+2)dx=aln⁡2+bln⁡3\int_0^1 \left( \frac{1}{x+1} - \frac{1}{x+2} \right) dx = a \ln 2 + b \ln 3 với a,ba, b là các số nguyên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  19. 19Một đáp án · Thông hiểu

    Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, cho hai điểm A(1;−2;−3)A(1; -2; -3), B(−1;4;1)B(-1; 4; 1) và đường thẳng d:x+21=y−2−1=z+32d: \frac{x+2}{1} = \frac{y-2}{-1} = \frac{z+3}{2}. Phương trình nào dưới đây là phương trình của đường thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng ABAB và song song với dd?

  20. 20Một đáp án · Thông hiểu

    Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, cho điểm M(3;−1;−2)M(3; -1; -2) và mặt phẳng (α):3x−y+2z+4=0(\alpha): 3x - y + 2z + 4 = 0. Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua MM và song song với (α)(\alpha)

  21. 21Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hình phẳng DD giới hạn bởi đường cong y=exy = e^x, trục hoành và các đường thẳng x=0x = 0, x=1x = 1. Khối tròn xoay tạo thành khi quay DD quanh trục hoành có thể tích VV bằng bao nhiêu?

  22. 22Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hai hàm số y=axy = a^x, y=bxy = b^x với a,ba, b là hai số thực dương khác 1, lần lượt có đồ thị là (C1)(C_1) và (C2)(C_2) như hình bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

    Bấm vào hình để phóng to
  23. 23Một đáp án · Thông hiểu

    Hình lăng trụ tam giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

  24. 24Một đáp án · Thông hiểu

    Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số y=ax+bcx+dy = \frac{ax + b}{cx + d} với a,b,c,da, b, c, d là các số thực. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

    Bấm vào hình để phóng to
  25. 25Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hình trụ có diện tích xung quanh bằng 50π50\pi và độ dài đường sinh bằng đường kính của đường tròn đáy. Tính bán kính rr của đường tròn đáy.

  26. 26Một đáp án · Thông hiểu

    Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho hai véc-tơ a⃗=(2;1;0)\vec{a} = (2; 1; 0) và b⃗=(−1;0;−2)\vec{b} = (-1; 0; -2). Tính cos⁡(a⃗,b⃗)\cos(\vec{a}, \vec{b}).

  27. 27Một đáp án · Thông hiểu

    Đồ thị của hàm số nào trong các hàm số dưới đây có tiệm cận đứng?

  28. 28Một đáp án · Thông hiểu

    Cho log⁡3a=2\log_3 a = 2 và log⁡2b=12\log_2 b = \dfrac{1}{2}. Tính I=2log⁡3[log⁡3(3a)]+log⁡14b2I = 2 \log_3 [\log_3 (3a)] + \log_{\frac{1}{4}} b^2.

  29. 29Một đáp án · Thông hiểu

    Rút gọn biểu thức Q=b53:b3Q = b^{\frac{5}{3}} : \sqrt[3]{b} với b>0b > 0.

  30. 30Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hàm số y=x4−2x2y = x^4 - 2x^2. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  31. 31Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hàm số y=mx−2m−3x−my = \frac{mx - 2m - 3}{x - m} với mm là tham số. Gọi SS là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của mm để hàm số đồng biến trên các khoảng xác định. Tìm số phần tử của SS.

  32. 32Một đáp án · Thông hiểu

    Tìm tất cả các giá trị thực của tham số mm để hàm số y=log⁡(x2−2x−m+1)y = \log{(x^2 - 2x - m + 1)} có tập xác định là R\mathbb{R}.

  33. 33Một đáp án · Thông hiểu

    Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho điểm I(1;2;3)I(1;2;3) và mặt phẳng (P):2x−2y−z−4=0(P): 2x - 2y - z - 4 = 0. Mặt cầu tâm II tiếp xúc với (P)(P) tại điểm HH. Tìm tọa độ điểm HH.

  34. 34Một đáp án · Thông hiểu

    Cho khối chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông cạnh aa, SASA vuông góc với đáy và khoảng cách từ AA đến mặt phẳng (SBC)(SBC) bằng a22\dfrac{a\sqrt{2}}{2}. Tính thể tích VV của khối chóp đã cho.

  35. 35Một đáp án · Thông hiểu

    Một vật chuyển động trong 4 giờ với vận tốc vv (km/h) phụ thuộc thời gian tt (h) có đồ thị của vận tốc như hình bên. Trong khoảng thời gian 3 giờ kể từ khi bắt đầu chuyển động, đồ thị đó là một phần của đường parabol có đỉnh I(2;9)I(2;9) với trục đối xứng song song với trục tung, khoảng thời gian còn lại đồ thị là một đoạn thẳng song song với trục hoành. Tính quãng đường ss mà vật di chuyển được trong 4 giờ đó.

    Bấm vào hình để phóng to
  36. 36Một đáp án · Thông hiểu

    Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, cho hai đường thẳng d:{y=−3+tz=4−2td: \begin{cases} y = -3 + t \\ z = 4 - 2t \end{cases} và d′:x−43=y+11=z−2d': \frac{x-4}{3} = \frac{y+1}{1} = \frac{z}{-2}. Phương trình nào dưới đây là phương trình đường thẳng thuộc mặt phẳng chứa dd và d′d' đồng thời cách đều hai đường thẳng đó?

  37. 37Một đáp án · Thông hiểu

    Cho F(x)=−13x3F(x) = -\frac{1}{3x^3} là một nguyên hàm của hàm số f(x)x\frac{f(x)}{x}. Tìm nguyên hàm của hàm số f′(x)ln⁡xf'(x) \ln x.

  38. 38Một đáp án · Thông hiểu

    Cho số phức zz thỏa mãn ∣z+3∣=5|z+3|=5 và ∣z−2i∣=∣z−2−2i∣|z-2i|=|z-2-2i|. Tính ∣z∣|z|.

  39. 39Một đáp án · Thông hiểu

    Đồ thị của hàm số y=−x3+3x2+5y = -x^3 + 3x^2 + 5 có hai điểm cực trị AA và BB. Tính diện tích SS của tam giác OABOAB với OO là gốc tọa độ.

  40. 40Một đáp án · Thông hiểu

    Trong không gian cho tam giác ABCABC vuông tại AA, AB=aAB = a và ACB^=30∘\widehat{ACB} = 30^\circ. Tính thể tích VV của khối nón nhận được khi quay tam giác ABCABC quanh cạnh ACAC.

  41. 41Một đáp án · Thông hiểu

    Một vật chuyển động theo quy luật s=−12t3+6t2s = -\frac{1}{2}t^3 + 6t^2 với tt (giây) là khoảng thời gian tính từ khi vật bắt đầu chuyển động và ss (mét) là quãng đường vật di chuyển được trong khoảng thời gian đó. Hỏi trong khoảng thời gian 6 giây, kể từ khi bắt đầu chuyển động, vận tốc lớn nhất của vật đạt được bằng bao nhiêu?

  42. 42Một đáp án · Thông hiểu

    Tìm tất cả các giá trị thực của tham số mm để bất phương trình log⁡22x−2log⁡2x+3m−2<0\log_2^2 x - 2\log_2 x + 3m - 2 < 0 có nghiệm thực.

  43. 43Một đáp án · Thông hiểu

    Với mọi số thực dương aa và bb thỏa mãn a2+b2=8aba^2 + b^2 = 8ab, mệnh đề nào dưới đây đúng?

  44. 44Một đáp án · Thông hiểu

    Xét khối chóp S.ABCS.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại AA, SASA vuông góc với đáy, khoảng cách từ AA đến mặt phẳng (SBC)(SBC) bằng 33. Gọi α\alpha là góc giữa hai mặt phẳng (SBC)(SBC) và (ABC)(ABC). Tính cos⁡α\cos \alpha khi thể tích khối chóp S.ABCS.ABC nhỏ nhất.

  45. 45Một đáp án · Thông hiểu

    Tìm tất cả các giá trị thực của tham số mm để đồ thị của hàm số y=x4−2mx2y = x^4 - 2mx^2 có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác có diện tích nhỏ hơn 1.

  46. 46Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hàm số y=f(x)y = f(x). Đồ thị hàm số y=f′(x)y = f'(x) như hình bên. Đặt g(x)=2f(x)+x2g(x) = 2f(x) + x^2. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

    Bấm vào hình để phóng to
  47. 47Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hình nón (N)(N) có đường sinh tạo với đáy một góc 60∘60^\circ. Mặt phẳng qua trục của (N)(N) cắt (N)(N) được thiết diện là một tam giác có bán kính đường tròn nội tiếp bằng 11. Tính thể tích VV của khối nón giới hạn bởi (N)(N).

  48. 48Một đáp án · Thông hiểu

    Có bao nhiêu số phức zz thỏa mãn ∣z+3i∣=13|z + 3i| = \sqrt{13} và zz+2\frac{z}{z+2} là số thuần ảo?

  49. 49Một đáp án · Thông hiểu

    Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, cho hai điểm A(3;−2;6)A(3; -2; 6), B(0;1;0)B(0; 1; 0) và mặt cầu (S):(x−1)2+(y−2)2+(z−3)2=25(S): (x-1)^2 + (y-2)^2 + (z-3)^2 = 25. Mặt phẳng (P):ax+by+cz−2=0(P): ax + by + cz - 2 = 0 đi qua A,BA, B và cắt (S)(S) theo giao tuyến là đường tròn có bán kính nhỏ nhất. Tính T=a+b+cT = a + b + c.

  50. 50Một đáp án · Thông hiểu

    Xét hàm số f(t)=9t9t+m2f(t) = \frac{9t}{9t + m^2} với mm là tham số thực. Gọi SS là tập hợp tất cả các giá trị của mm sao cho f(x)+f(y)=1f(x) + f(y) = 1 với mọi số thực x,yx, y thỏa mãn ex+y≤e(x+y)e^{x+y} \leq e(x+y). Tìm số phần tử của SS.

Tất cả đề thi & luyện tập