Grade

Toán — Đề minh hoạ 2024

Đề gồm 50 câu trắc nghiệm Toán lớp 12, tập trung ôn luyện kiến thức thông hiểu cho kỳ thi THPT Quốc gia, làm trong 90 phút. Phù hợp với học sinh đang chuẩn bị thi, giúp kiểm tra và củng cố các dạng bài hàm số, phương trình, hình học không gian.

ToánLớp 12Luyện tập50 câu90 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Đăng nhập để làm bài và xem đáp án

Dưới đây là toàn bộ câu hỏi của đề. Làm bài để được chấm tự động, xem lời giải và theo dõi tiến độ theo từng chủ đề.

  1. 1Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như sau

    xx−∞-\infty−1-133+∞+\infty
    y′y'+0-0+
    yy−∞-\infty2−2-2+∞+\infty

    Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

    Bấm vào hình để phóng to
  2. 2Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hàm số f(x)=5−6x2f(x) = 5 - 6x^2. Khẳng định nào dưới đây đúng?

  3. 3Một đáp án · Thông hiểu

    Tập nghiệm của phương trình log⁡3(x2−7)=2\log_3(x^2-7)=2 là

  4. 4Một đáp án · Thông hiểu

    Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(1;1;−2)A(1; 1; -2) và B(3;−1;2)B(3; -1; 2). Tọa độ của véc-tơ AB→\overrightarrow{AB} là

  5. 5Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hàm số y=ax+bcx+dy = \frac{ax + b}{cx + d} (a,b,c,d∈Ra, b, c, d \in \mathbb{R}) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho có phương trình là

    Bấm vào hình để phóng to
  6. 6Một đáp án · Thông hiểu

    Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như sau?

    Bảng biến thiên:

    x−∞-\infty−1-101+∞+\infty
    y′y'–0+0–
    y+∞+\infty232+∞+\infty

    Các phương án:

    A. y=−2x4+4x2+1y = -2x^4 + 4x^2 + 1

    B. y=x3−4x2−2y = x^3 - 4x^2 - 2

    C. y=x4−2x2+3y = x^4 - 2x^2 + 3

    D. y=2x−1x−1y = \frac{2x-1}{x-1}

    Bấm vào hình để phóng to
  7. 7Một đáp án · Thông hiểu

    Tập xác định của hàm số y=(x+1)2y = (x+1)^{\sqrt{2}} là

  8. 8Một đáp án · Thông hiểu

    Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng d:x−12=y1=z+2−3d: \dfrac{x-1}{2} = \dfrac{y}{1} = \dfrac{z+2}{-3}. Véc-tơ nào sau đây làm một véc-tơ chỉ phương của dd?

  9. 9Một đáp án · Thông hiểu

    Điểm MM trong hình bên là điểm biểu diễn của số phức nào dưới đây?

    Bấm vào hình để phóng to
  10. 10Một đáp án · Thông hiểu

    Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S)(S) có tâm I(1;−2;1)I(1; -2; 1) và bán kính R=5R = 5. Phương trình của (S)(S) là

  11. 11Một đáp án · Thông hiểu

    Với aa là số thực dương tùy ý, log⁡2a32\log_2 a^{\frac{3}{2}} bằng

  12. 12Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hàm số bậc bốn y=f(x)y = f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

    Bấm vào hình để phóng to
  13. 13Một đáp án · Thông hiểu

    Cho khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 5a25a^2 và chiều cao bằng 6a6a. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

  14. 14Một đáp án · Thông hiểu

    Tập nghiệm của bất phương trình 2x<52^x < 5 là

  15. 15Một đáp án · Thông hiểu

    Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên khoảng (0;+∞)(0; +\infty)?

  16. 16Một đáp án · Thông hiểu

    Trong không gian OxyzOxyz, véc-tơ nào dưới đây là một véc-tơ pháp tuyến của mặt phẳng (Oxy)(Oxy)?

  17. 17Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đạo hàm f′(x)=(x+1)(x−1),∀x∈Rf'(x) = (x+1)(x-1), \forall x \in \mathbb{R}. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

  18. 18Một đáp án · Thông hiểu

    Nếu ∫12f(x) dx=3\int_1^2 f(x)\,dx = 3 và ∫12g(x) dx=5\int_1^2 g(x)\,dx = 5 thì ∫12(f(x)−g(x)) dx\int_1^2 (f(x) - g(x))\,dx bằng

  19. 19Một đáp án · Thông hiểu

    Nếu ∫−12f(x) dx=3\int_{-1}^2 f(x)\,dx = 3 thì ∫2−1f(x) dx\int_2^{-1} f(x)\,dx bằng

  20. 20Một đáp án · Thông hiểu

    Cho khối chóp có diện tích đáy bằng 7a27a^2 và chiều cao bằng 9a9a. Thể tích của khối chóp đã cho bằng

  21. 21Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hai số phức z1=1−3iz_1 = 1 - 3i và z2=−4+iz_2 = -4 + i. Số phức z1+z2z_1 + z_2 bằng

  22. 22Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hình nón có bán kính đáy rr, chiều cao hh và độ dài đường sinh ℓ\ell. Khẳng định nào dưới đây đúng?

  23. 23Một đáp án · Thông hiểu

    Có bao nhiêu cách xếp 5 học sinh ngồi vào một dãy gồm 5 chiếc ghế sao cho mỗi chiếc ghế có đúng một học sinh ngồi?

  24. 24Một đáp án · Thông hiểu

    Hàm số F(x)=e2xF(x) = e^{2x} là một nguyên hàm của hàm số nào dưới đây?

  25. 25Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hàm số y=ax+bcx+dy = \frac{ax + b}{cx + d} (a,b,c,d∈Ra, b, c, d \in \mathbb{R}) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Số giao điểm của đồ thị hàm số đã cho và trục tung là

    Bấm vào hình để phóng to
  26. 26Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hình trụ có bán kính đáy bằng rr và diện tích xung quanh bằng SS. Chiều cao của hình trụ đã cho bằng

  27. 27Một đáp án · Thông hiểu

    Cho cấp số cộng (un)(u_n) với u1=3u_1 = 3 và u2=7u_2 = 7. Công sai của cấp số cộng đã cho bằng

  28. 28Một đáp án · Thông hiểu

    Số phức z=4−5iz = 4 - 5i có phần ảo bằng

  29. 29Một đáp án · Thông hiểu

    Cho số phức z=3−iz = 3 - i, phần thực của số phức (1−i)z‾(1 - i)\overline{z} bằng

  30. 30Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' (tham khảo hình bên). Góc giữa hai đường thẳng CDCD và AB′AB' bằng

    Bấm vào hình để phóng to
  31. 31Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng aa, SASA vuông góc với mặt phẳng (ABCD)(ABCD) và SA=3a3SA = \frac{\sqrt{3}a}{3}. Khoảng cách từ điểm AA đến mặt phẳng (SCD)(SCD) bằng

  32. 32Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đạo hàm f′(x)=(x−1)(x+3),∀x∈Rf'(x) = (x-1)(x+3), \forall x \in \mathbb{R}. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

  33. 33Một đáp án · Thông hiểu

    Từ một hộp chứa 12 viên bi gồm 3 viên bi đỏ, 4 viên bi xanh và 5 viên bi vàng, lấy ngẫu nhiên đồng thời 4 viên bi. Xác suất để trong bốn viên bi được lấy có ít nhất 1 viên bi đỏ bằng

  34. 34Một đáp án · Thông hiểu

    Nếu ∫−11f(x)dx=4\int_{-1}^1 f(x)dx = 4 thì ∫−11(3−f(x))dx\int_{-1}^1 (3 - f(x))dx bằng

  35. 35Một đáp án · Thông hiểu

    Giá trị lớn nhất của hàm số f(x)=−x4+6x2−4f(x) = -x^4 + 6x^2 - 4 bằng

  36. 36Một đáp án · Thông hiểu

    Với aa là số thực dương tùy ý, log⁡2(32a4)\log_2 (32a^4) bằng

  37. 37Một đáp án · Thông hiểu

    Trong không gian OxyzOxyz, mặt cầu có tâm I(4;0;0)I(4;0;0) và đi qua điểm M(0;−3;0)M(0;-3;0) có phương trình là

  38. 38Một đáp án · Thông hiểu

    Trong không gian OxyzOxyz, cho ba điểm A(−1;0;1)A(-1;0;1), B(1;0;2)B(1;0;2) và C(3;2;3)C(3;2;3). Đường thẳng đi qua AA và song song với BCBC có phương trình là

  39. 39Một đáp án · Thông hiểu

    Cho aa và bb là hai số thực dương phân biệt, khác 1 và thỏa mãn log⁡a2(a2b)⋅log⁡a(ba)+4=0\log_a^2(a^2b) \cdot \log_a\left(\frac{b}{a}\right) + 4 = 0. Giá trị của log⁡ba\log_b a bằng

  40. 40Một đáp án · Thông hiểu

    Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm thuộc đoạn [1;20][1;20] để ứng với mỗi mm, hàm số y=−x2+3x−m−13x−my = \frac{-x^2 + 3x - m - 1}{3x - m} đồng biến trên khoảng (2;3)(2;3)?

  41. 41Một đáp án · Thông hiểu

    Xét f(x)=ax4+bx2+cf(x) = ax^4 + bx^2 + c (a,b,c∈R,a>0a, b, c \in \mathbb{R}, a > 0) sao cho đồ thị hàm số y=f(x)y = f(x) có ba điểm cực trị là A,BA, B và C(1;−35)C\left(1; -\frac{3}{5}\right). Gọi y=g(x)y = g(x) là hàm số bậc hai có đồ thị đi qua ba điểm A,BA, B và CC. Khi hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hai hàm số y=f(x),y=g(x)y = f(x), y = g(x) và hai đường thẳng x=0,x=1x = 0, x = 1 có diện tích bằng 25\frac{2}{5}, tích phân ∫01f(x) dx\int_0^1 f(x)\,dx bằng

  42. 42Một đáp án · Thông hiểu

    Xét các số phức z,wz, w (w≠2w \ne 2) thỏa mãn ∣z∣=1|z| = 1 và w+2w−2\frac{w+2}{w-2} là số thuần ảo. Khi ∣z−w∣=3|z-w| = \sqrt{3}, giá trị của ∣2z+w∣|2z + w| bằng

  43. 43Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hình lăng trụ ABC.A′B′C′ABC.A'B'C' có đáy ABCABC là tam giác vuông cân tại AA, A′A=A′B=A′C=aA'A = A'B = A'C = a. Biết góc giữa (BCC′B′)(BCC'B') và (ABC)(ABC) bằng 30∘30^\circ, thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

  44. 44Một đáp án · Thông hiểu

    Trong không gian OxyzOxyz, cho ba điểm A(1;−2;2)A(1; -2; 2) và mặt cầu (S):x2+y2+z2=1(S): x^2 + y^2 + z^2 = 1. Biết B,C,DB, C, D là ba điểm phân biệt trên (S)(S) sao cho các tiếp diện của (S)(S) tại mỗi điểm đó đều đi qua AA. Hỏi mặt phẳng (BCD)(BCD) đi qua điểm nào dưới đây?

  45. 45Một đáp án · Thông hiểu

    Để chế tạo một chi tiết máy, từ một khối thép hình trụ có bán kính 10 cm và chiều cao 30 cm, người ta khoét bỏ một rãnh xung quanh rộng 1 cm và sâu 1 cm (tham khảo hình vẽ bên). Tính thể tích của chi tiết máy đó, làm tròn kết quả đến hàng phần nghìn.

    Bấm vào hình để phóng to
  46. 46Một đáp án · Thông hiểu

    Xét các số thực không âm x,yx, y thỏa mãn ylog⁡3(3x+y+9)=(x2+3x+y)log⁡3(x+3)y\log_3(3x+y+9) = (x^2+3x+y)\log_3(x+3). Khi biểu thức y−5xy-5x đạt giá trị nhỏ nhất, giá trị của biểu thức x−2yx-2y bằng

  47. 47Một đáp án · Thông hiểu

    Xét các số phức z,wz, w thỏa mãn ∣z−w∣=2∣z∣=2|z-w|=2|z|=2 và số phức z⋅wz \cdot w có phần thực bằng 1. Giá trị lớn nhất của P=∣z+w−1+2i∣P=|z+w-1+2i| thuộc khoảng nào dưới đây?

  48. 48Một đáp án · Thông hiểu

    Một vật trang trí có dạng một khối tròn xoay được tạo thành khi quay miền (R)(R) (phần gạch chéo trong hình vẽ bên) quanh trục ABAB. Miền (R)(R) được giới hạn bởi các cạnh ABAB, ADAD của hình vuông ABCDABCD và các cung phần tư của các đường tròn bán kính bằng 1 cm1\ \text{cm} với tâm lần lượt là trung điểm của các cạnh BCBC, ADAD. Tính thể tích của vật trang trí đó, làm tròn kết quả đến hàng phần mười.

    Bấm vào hình để phóng to
  49. 49Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hàm số f(x)f(x) có đạo hàm f′(x)=x2−82xf'(x) = x^2 - 82x. Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số mm để hàm số y=f(x4−18x2+m)y = f(x^4 - 18x^2 + m) có đúng 7 cực trị.

  50. 50Một đáp án · Thông hiểu

    Trong không gian OxyzOxyz, cho hình nón (N)(\mathcal{N}) có đỉnh A(2;3;0)A(2;3;0), độ dài đường sinh bằng 55 và đường tròn đáy nằm trên mặt phẳng (P):2x+y+2z−1=0(P): 2x + y + 2z - 1 = 0. Gọi (C)(C) là giao tuyến của mặt xung quanh của (N)(\mathcal{N}) với mặt phẳng (Q):x−4y+z+4=0(Q): x - 4y + z + 4 = 0 và MM là một điểm di động trên (C)(C). Hỏi giá trị nhỏ nhất của độ dài đoạn thẳng AMAM thuộc khoảng nào dưới đây?

Tất cả đề thi & luyện tập