Grade

Toán — Đề minh hoạ 2018

Đề gồm 49 câu trắc nghiệm Toán lớp 12, tập trung ôn luyện kiến thức thông hiểu cho kỳ thi THPT Quốc gia, làm trong 90 phút. Phù hợp với học sinh lớp 12 muốn kiểm tra và củng cố kỹ năng giải toán đa dạng dạng bài.

ToánLớp 12Luyện tập49 câu90 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Đăng nhập để làm bài và xem đáp án

Dưới đây là toàn bộ câu hỏi của đề. Làm bài để được chấm tự động, xem lời giải và theo dõi tiến độ theo từng chủ đề.

  1. 1Một đáp án · Thông hiểu

    Điểm MM trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn số phức

    Bấm vào hình để phóng to
  2. 2Một đáp án · Thông hiểu

    lim⁡x→+∞x−2x+3\lim\limits_{x \to +\infty} \frac{x-2}{x+3} bằng

  3. 3Một đáp án · Thông hiểu

    Cho tập hợp MM có 10 phần tử. Số tập con gồm 2 phần tử của MM là

  4. 4Một đáp án · Thông hiểu

    Thể tích của khối chóp có chiều cao bằng hh và diện tích đáy bằng BB là

  5. 5Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như sau

    xx−∞-\infty−2-200−2-2+∞+\infty
    y′y'++00−-00++00−-
    yy−∞-\infty33−1-133∞\infty

    Hàm số y=f(x)y = f(x) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

    Bấm vào hình để phóng to
  6. 6Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục trên đoạn [a;b][a; b]. Gọi DD là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y=f(x)y = f(x), trục hoành và hai đường thẳng x=ax = a, x=bx = b (a<ba < b). Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay DD quanh trục hoành được tính theo công thức

  7. 7Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như sau

    Hàm số đạt cực đại tại điểm

    Bấm vào hình để phóng to
  8. 8Một đáp án · Thông hiểu

    Với aa là số thực dương bất kì, mệnh đề nào dưới đây đúng?

  9. 9Một đáp án · Thông hiểu

    Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=3x2+1f(x) = 3x^2 + 1 là

  10. 10Một đáp án · Thông hiểu

    Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm A(3;−1;1)A(3; -1; 1). Hình chiếu vuông góc của AA trên mặt phẳng (Oyz)(Oyz) là điểm

  11. 11Một đáp án · Thông hiểu

    Đường cong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

    Bấm vào hình để phóng to
  12. 12Một đáp án · Thông hiểu

    Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng d:x−2−1=y−12=z1d: \dfrac{x-2}{-1} = \dfrac{y-1}{2} = \dfrac{z}{1}. Đường thẳng dd có một vectơ chỉ phương là

  13. 13Một đáp án · Thông hiểu

    Tập nghiệm của bất phương trình 22x<2x+62^{2x} < 2^{x+6} là

  14. 14Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hình nón có diện tích xung quanh bằng 3πa23\pi a^2 và bán kính đáy bằng aa. Độ dài đường sinh của hình nón đã cho bằng

  15. 15Một đáp án · Thông hiểu

    Trong không gian OxyzOxyz cho ba điểm M(2;0;0)M(2;0;0), N(0;−1;0)N(0;-1;0) và P(0;0;2)P(0;0;2). Mặt phẳng (MNP)(MNP) có phương trình là

  16. 16Một đáp án · Thông hiểu

    Đồ thị của hàm số nào dưới đây có tiệm cận đứng?

  17. 17Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ. Số nghiệm của phương trình f(x)−2=0f(x) - 2 = 0 là

    Bấm vào hình để phóng to
  18. 18Một đáp án · Thông hiểu

    Giá trị lớn nhất của hàm số f(x)=x4−4x2+5f(x) = x^4 - 4x^2 + 5 trên đoạn [−2;3][-2; 3] bằng

  19. 19Một đáp án · Thông hiểu

    Tích phân ∫02dxx+3\int_0^2 \frac{dx}{x+3} bằng

  20. 20Một đáp án · Thông hiểu

    Gọi z1z_1 và z2z_2 là hai nghiệm phức của phương trình 4z2−4z+3=04z^2 - 4z + 3 = 0. Giá trị của biểu thức ∣z1∣+∣z2∣|z_1| + |z_2| bằng

  21. 21Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng aa (tham khảo hình vẽ bên). Khoảng cách giữa hai đường thẳng BDBD và A′C′A'C' bằng

    Bấm vào hình để phóng to
  22. 22Một đáp án · Thông hiểu

    Một người gửi 100 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất 0,4%0{,}4\%/tháng. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi tháng, số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu để tính lãi cho tháng tiếp theo. Hỏi sau đúng 6 tháng, người đó được lĩnh số tiền (cả vốn ban đầu và lãi) gần nhất với số tiền nào dưới đây, nếu trong khoảng thời gian này người đó không rút tiền ra và lãi suất không thay đổi?

  23. 23Một đáp án · Thông hiểu

    Một hộp chứa 11 quả cầu gồm 5 quả cầu màu xanh và 6 quả cầu màu đỏ. Chọn ngẫu nhiên đồng thời 2 quả từ hộp đó. Xác suất để hai quả cầu chọn ra cùng màu bằng

  24. 24Một đáp án · Thông hiểu

    Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(−1;2;1)A(-1;2;1) và B(2;1;0)B(2;1;0). Mặt phẳng qua AA và vuông góc với ABAB có phương trình là

  25. 25Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCDS.ABCD có tất cả các cạnh bằng aa. Gọi MM là trung điểm của SDSD (tham khảo hình vẽ bên). Tính tan của góc giữa đường thẳng BMBM và mặt phẳng (ABCD)(ABCD).

    Bấm vào hình để phóng to
  26. 26Một đáp án · Thông hiểu

    Với nn là số nguyên dương thỏa mãn Cn1+Cn2=55C_n^1 + C_n^2 = 55, số hạng không chứa xx trong khai triển của biểu thức (x3+2x2)n\left(x^3 + \frac{2}{x^2}\right)^n bằng

  27. 27Một đáp án · Thông hiểu

    Tính tổng các nghiệm thực của phương trình log⁡3x⋅log⁡9x⋅log⁡27x⋅log⁡81x=23\log_3 x \cdot \log_9 x \cdot \log_{27} x \cdot \log_{81} x = \frac{2}{3} bằng

  28. 28Một đáp án · Thông hiểu

    Cho tứ diện OABCOABC có OA,OB,OCOA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau và OA=OB=OCOA = OB = OC. Gọi MM là trung điểm BCBC (tham khảo hình vẽ bên). Góc giữa hai đường thẳng OMOM và ABAB bằng

    Bấm vào hình để phóng to
  29. 29Một đáp án · Thông hiểu

    Trong không gian OxyzOxyz, cho hai đường thẳng d1:x−3−1=y−3−2=z+21d_1: \dfrac{x-3}{-1} = \dfrac{y-3}{-2} = \dfrac{z+2}{1}; d2:x−5−3=y+12=z−21d_2: \dfrac{x-5}{-3} = \dfrac{y+1}{2} = \dfrac{z-2}{1} và mặt phẳng (P):x+2y+3z−5=0(P): x+2y+3z-5=0. Đường thẳng vuông góc với (P)(P), cắt d1d_1 và d2d_2 có phương trình là

  30. 30Một đáp án · Thông hiểu

    Có bao nhiêu giá trị nguyên âm của mm để hàm số y=x3+mx−15x5y = x^3 + mx - \frac{1}{5x^5} đồng biến trên (0;+∞)(0; +\infty).

  31. 31Một đáp án · Thông hiểu

    Cho (H)(H) là hình phẳng giới hạn bởi parabol y=3x2y = \sqrt{3}x^2, cung tròn có phương trình y=4−x2y = \sqrt{4 - x^2} (với 0≤x≤20 \leq x \leq 2) và trục hoành (phần tô đậm trong hình vẽ). Diện tích hình (H)(H) bằng

    Bấm vào hình để phóng to
  32. 32Một đáp án · Thông hiểu

    Biết ∫12dx(x+1)x+xx+1=a−b−c\int\limits_1^2 \frac{dx}{(x+1)\sqrt{x+x\sqrt{x+1}}} = \sqrt{a} - \sqrt{b} - c, với a, b, ca,\ b,\ c là các số nguyên dương. Tính P=a+b+cP = a + b + c.

  33. 33Một đáp án · Thông hiểu

    Cho tứ diện đều ABCDABCD có cạnh bằng 44. Tính diện tích xung quanh SxqS_{xq} của hình trụ có một đường tròn đáy là đường tròn nội tiếp tam giác BCDBCD và chiều cao bằng chiều cao của tứ diện ABCDABCD.

  34. 34Một đáp án · Thông hiểu

    Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số mm để phương trình sau có nghiệm dương 16x−2⋅12x+(m−2)⋅9x=016^x - 2 \cdot 12^x + (m-2) \cdot 9^x = 0?

  35. 35Một đáp án · Thông hiểu

    Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để phương trình m3+3m3+3sin⁡x=sin⁡x\sqrt[3]{m} + 3\sqrt[3]{m} + 3\sin x = \sin x có nghiệm thực.

  36. 36Một đáp án · Thông hiểu

    Gọi SS là tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực mm sao cho giá trị lớn nhất của hàm số y=x3−3x+my = x^3 - 3x + m trên đoạn [0;2][0;2] bằng 3. Số phần tử của SS là

  37. 37Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hàm số f(x)f(x) xác định trên D=R∖{12}D = \mathbb{R} \setminus \left\{ \frac{1}{2} \right\} thỏa mãn f′(x)=22x−1f'(x) = \frac{2}{2x-1}, f(0)=1f(0) = 1 và f(1)=2f(1) = 2. Giá trị của biểu thức f(−1)+f(3)f(-1) + f(3) bằng

  38. 38Một đáp án · Thông hiểu

    Cho số thức z=a+biz = a + bi với (a,b∈R)(a, b \in \mathbb{R}) thỏa mãn z+2+i−∣z∣(1+i)=0z + 2 + i - |z|(1 + i) = 0 và ∣z∣>1|z| > 1. Tính P=a+bP = a + b.

  39. 39Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hàm số y=f(x)y = f(x). Hàm số y=f′(x)y = f'(x) có đồ thị như hình bên. Hàm số y=f(2−x)y = f(2-x) đồng biến trên khoảng

    Bấm vào hình để phóng to
  40. 40Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hàm số y=−x+2x−1y = \frac{-x+2}{x-1} có đồ thị (C)(C) và điểm A(a;1)A(a;1). Gọi SS là tập hợp tất cả các giá trị thực của aa để có đúng một tiếp tuyến của (C)(C) đi qua AA. Tổng tất cả các phần tử của SS bằng

  41. 41Một đáp án · Thông hiểu

    Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm M(1;1;2)M(1;1;2). Hỏi có bao nhiêu mặt phẳng (P)(P) đi qua MM và cắt các trục x′Ox,y′Oy,z′Ozx'Ox, y'Oy, z'Oz lần lượt tại các điểm A,B,CA, B, C sao cho OA=OB=OC≠0OA = OB = OC \neq 0?

  42. 42Một đáp án · Thông hiểu

    Cho dãy số (un)(u_n) thỏa mãn log⁡u1+2+log⁡u1−2log⁡u10=2log⁡u10\log u_1 + \sqrt{2 + \log u_1 - 2\log u_{10}} = 2\log u_{10} và un+1=2unu_{n+1} = 2u_n với mọi n≥1n \geq 1. Giá trị nhỏ nhất của nn để un>5100u_n > 5^{100} bằng

  43. 43Một đáp án · Thông hiểu

    Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để hàm số y=∣3x4−4x3−12x2+m∣y = |3x^4 - 4x^3 - 12x^2 + m| có 7 điểm cực trị

  44. 44Một đáp án · Thông hiểu

    Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(2,2,1)A(2,2,1), B(−83,43,83)B\left(-\frac{8}{3},\frac{4}{3},\frac{8}{3}\right). Đường thẳng đi qua tâm đường tròn nội tiếp tam giác OABOAB và vuông góc với mặt phẳng (OAB)(OAB) có phương trình là

  45. 45Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hai hình vuông ABCDABCD và ABEFABEF có cạnh bằng 11, lần lượt nằm trên hai mặt phẳng vuông góc với nhau. Gọi SS là điểm đối xứng với BB qua đường thẳng DEDE. Thể tích của khối đa diện ABCDSEFABCDSEF bằng

  46. 46Một đáp án · Thông hiểu

    Cho số phức zz thỏa mãn ∣z−4−3i∣=5|z - 4 - 3i| = \sqrt{5}. Tính P=a+bP = a + b khi T=∣z+1−3i∣+∣z−1+i∣T = |z + 1 - 3i| + |z - 1 + i| lớn nhất.

  47. 47Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A′B′C′ABC.A'B'C' có BC=23BC = 2\sqrt{3}, AA′=2AA' = 2. Gọi M,N,PM, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh A′B′A'B', A′CA'C và BCBC. Cosin của góc giữa hai mặt phẳng (MNP)(MNP) và (AB′C′)(AB'C') bằng

  48. 48Một đáp án · Thông hiểu

    Trong không gian OxyzOxyz, cho ba điểm A(1;2;1)A(1;2;1), B(3;−1;1)B(3;-1;1) và C(−1;−1;1)C(-1;-1;1). Gọi (S1)(S_1) là mặt cầu có tâm AA, bán kính bằng 22; (S2)(S_2) và (S3)(S_3) là hai mặt cầu có tâm lần lượt là BB, CC và bán kính đều bằng 11. Hỏi có bao nhiêu mặt phẳng tiếp xúc với cả ba mặt cầu (S1)(S_1), (S2)(S_2) và (S3)(S_3)

  49. 49Một đáp án · Thông hiểu

    Xếp ngẫu nhiên 10 học sinh gồm 2 học sinh lớp 12A, 3 học sinh lớp 12B và 5 học sinh lớp 12C thành một hàng ngang. Xác suất để trong 10 học sinh trên không có 2 học sinh cùng lớp đứng cạnh nhau bằng

Tất cả đề thi & luyện tập