Grade

Toán 12 — Đề tham khảo biên soạn theo cấu trúc đề tốt nghiệp THPT 2025

Đề gồm 22 câu trắc nghiệm và điền vào chỗ trống về ứng dụng đạo hàm, nguyên hàm, tích phân và vectơ trong không gian, làm trong 90 phút. Phù hợp với học sinh lớp 12 ôn thi tốt nghiệp THPT, giúp kiểm tra kiến thức cơ bản và nâng cao về các chủ đề này.

ToánLớp 12Thường xuyên22 câu90 phútNguyễn Thanh Tùng
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Đăng nhập để làm bài và xem đáp án

Dưới đây là toàn bộ câu hỏi của đề. Làm bài để được chấm tự động, xem lời giải và theo dõi tiến độ theo từng chủ đề.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Hàm số y=x3−3x2+2y=x^3-3x^2+2 đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

  2. 2Một đáp án · Thông hiểu

    Giá trị cực đại của hàm số y=x3−3x+1y=x^3-3x+1 bằng bao nhiêu?

  3. 3Một đáp án · Nhận biết

    Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=2x−1x+3y=\dfrac{2x-1}{x+3} là đường nào?

  4. 4Một đáp án · Thông hiểu

    Hàm số y=x4−2x2+1y=x^4-2x^2+1 có bao nhiêu điểm cực trị?

  5. 5Một đáp án · Vận dụng

    Giá trị lớn nhất của hàm số y=x3−3x+2y=x^3-3x+2 trên đoạn [0;2][0;2] bằng bao nhiêu?

  6. 6Một đáp án · Nhận biết

    Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=2x+3f(x)=2x+3 là biểu thức nào?

  7. 7Một đáp án · Nhận biết

    Giá trị của tích phân ∫01x2 dx\displaystyle\int_0^1 x^2\,dx bằng bao nhiêu?

  8. 8Một đáp án · Thông hiểu

    Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=e2xf(x)=e^{2x} là biểu thức nào?

  9. 9Một đáp án · Thông hiểu

    Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị y=x2y=x^2, trục hoành và hai đường thẳng x=0x=0, x=2x=2 bằng bao nhiêu?

  10. 10Một đáp án · Vận dụng

    Cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị y=xy=\sqrt{x}, trục hoành và hai đường thẳng x=0x=0, x=4x=4. Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng đó quanh trục OxOx bằng bao nhiêu?

  11. 11Một đáp án · Nhận biết

    Trong không gian OxyzOxyz, cho a⃗=(1;2;−1)\vec{a}=(1;2;-1) và b⃗=(2;−1;3)\vec{b}=(2;-1;3). Tích vô hướng a⃗⋅b⃗\vec{a}\cdot\vec{b} bằng bao nhiêu?

  12. 12Một đáp án · Nhận biết

    Trong không gian OxyzOxyz, độ dài của vectơ a⃗=(2;−1;2)\vec{a}=(2;-1;2) bằng bao nhiêu?

  13. 13Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng

    Cho hàm số y=x−1x+2y=\dfrac{x-1}{x+2}. Xét tính đúng/sai của từng khẳng định.

    a
    Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng x=−2x=-2.
    b
    Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là đường thẳng y=1y=1.
    c
    Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định của nó.
    d
    Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ x=−1x=-1.
  14. 14Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu

    Xét tính đúng/sai của từng khẳng định về nguyên hàm và tích phân của hàm lượng giác.

    a
    ∫sin⁡x dx=−cos⁡x+C\displaystyle\int \sin x\,dx = -\cos x + C.
    b
    ∫0πsin⁡x dx=2\displaystyle\int_0^{\pi}\sin x\,dx = 2.
    c
    ∫02πsin⁡x dx=0\displaystyle\int_0^{2\pi}\sin x\,dx = 0.
    d
    ∫cos⁡x dx=−sin⁡x+C\displaystyle\int \cos x\,dx = -\sin x + C.
  15. 15Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng

    Trong không gian OxyzOxyz, cho a⃗=(1;−2;2)\vec{a}=(1;-2;2) và b⃗=(2;1;0)\vec{b}=(2;1;0). Xét tính đúng/sai của từng khẳng định.

    a
    ∣a⃗∣=3|\vec{a}|=3.
    b
    a⃗⋅b⃗=0\vec{a}\cdot\vec{b}=0.
    c
    Hai vectơ a⃗\vec{a} và b⃗\vec{b} vuông góc với nhau.
    d
    Hai vectơ a⃗\vec{a} và b⃗\vec{b} cùng phương.
  16. 16Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng

    Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):x−2y+2z−1=0(P):x-2y+2z-1=0 và điểm A(1;1;1)A(1;1;1). Xét tính đúng/sai của từng khẳng định.

    a
    Mặt phẳng (P)(P) có một vectơ pháp tuyến là n⃗=(1;−2;2)\vec{n}=(1;-2;2).
    b
    Điểm AA thuộc mặt phẳng (P)(P).
    c
    Khoảng cách từ AA đến (P)(P) bằng 00.
    d
    Mặt phẳng (P)(P) song song với trục OzOz.
  17. 17Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Cho hàm số y=x3−3x2+1y=x^3-3x^2+1. Hàm số có
    điểm cực trị và giá trị cực tiểu của nó bằng
    .
  18. 18Điền vào chỗ trống · Nhận biết
    Cho hàm số y=2x+1x−1y=\dfrac{2x+1}{x-1}. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng x=x=
    và tiệm cận ngang là đường thẳng y=y=
    .
  19. 19Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Tính các tích phân sau: ∫122x dx=\displaystyle\int_1^2 2x\,dx =
    và ∫0πsin⁡x dx=\displaystyle\int_0^{\pi}\sin x\,dx =
    .
  20. 20Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(1;2;3)A(1;2;3) và B(3;4;5)B(3;4;5). Trung điểm MM của đoạn thẳng ABAB có hoành độ bằng
    , tung độ bằng
    và cao độ bằng
    .
  21. 21Điền vào chỗ trống · Vận dụng
    Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2−2x+4y−6z+5=0(S):x^2+y^2+z^2-2x+4y-6z+5=0. Tâm của (S)(S) có hoành độ bằng
    , tung độ bằng
    , cao độ bằng
    ; bán kính của (S)(S) bằng
    .
  22. 22Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất. Gọi AA là biến cố "số chấm xuất hiện là số chẵn" và BB là biến cố "số chấm xuất hiện lớn hơn 33". Khi đó P(A)=P(A)=
    , P(A∩B)=P(A\cap B)=
    và P(A∣B)=P(A\mid B)=
    .
Tất cả đề thi & luyện tập