Grade

Toán 10 — Ôn tập chương III. Hệ thức lượng trong tam giác (50 câu trắc nghiệm)

Đề gồm 48 câu trắc nghiệm về hệ thức lượng trong tam giác, phù hợp cho học sinh lớp 10 ôn tập chương III. Thời gian làm bài là 90 phút, giúp củng cố kiến thức và rèn luyện kỹ năng vận dụng các công thức lượng giác cơ bản.

ToánLớp 10Luyện tập48 câu90 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Đăng nhập để làm bài và xem đáp án

Dưới đây là toàn bộ câu hỏi của đề. Làm bài để được chấm tự động, xem lời giải và theo dõi tiến độ theo từng chủ đề.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Giá trị của biểu thức sin⁡230∘+cos⁡2120∘\sin^2 30^\circ + \cos^2 120^\circ bằng

  2. 2Một đáp án · Thông hiểu

    Giá trị của 2sin⁡150∘−tan⁡135∘2\sin 150^\circ - \tan 135^\circ bằng

  3. 3Một đáp án · Nhận biết

    Biểu thức nào sau đây bằng sin⁡52∘\sin 52^\circ ?

  4. 4Một đáp án · Nhận biết

    Biểu thức nào sau đây bằng cos⁡18∘\cos 18^\circ ?

  5. 5Một đáp án · Thông hiểu

    Cho tam giác ABCABC có b=8b = 8 , c=11c = 11 , A=60∘A = 60^\circ . Độ dài cạnh aa bằng

  6. 6Một đáp án · Nhận biết

    Một tam giác có ba cạnh lần lượt bằng 99 , 1212 , 1515 . Góc đối diện cạnh 1515 là

  7. 7Một đáp án · Thông hiểu

    Cho tam giác ABCABC có a=7a=7 , b=8b = 8 , c=10c = 10 . Giá trị của cos⁡C\cos C là

  8. 8Một đáp án · Nhận biết

    Trong tam giác ABCABC , nếu a2>b2+c2a^2>b^2+c^2 thì

  9. 9Một đáp án · Thông hiểu

    Tam giác ABCABC có a=8a = 8 , b=7b = 7 , c=9c = 9 . Độ dài trung tuyến kẻ từ A‾\overline{A} bằng

  10. 10Một đáp án · Vận dụng

    Một tam giác cân có hai cạnh bên bằng 1313 và cạnh đáy bằng 1010 . Độ dài trung tuyến ứng với cạnh đáy bằng

  11. 11Một đáp án · Thông hiểu

    Cho tam giác ABCABC có A=30∘A=30^\circ , B=45∘B=45^\circ , a=7a=7 . Độ dài cạnh bb bằng

  12. 12Một đáp án · Thông hiểu

    Cho tam giác ABCABC có c=10c = 10 và C=30∘C = 30^\circ . Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác bằng

  13. 13Một đáp án · Thông hiểu

    Cho tam giác ABCABC có A=40∘A=40^\circ , B=60∘B = 60^\circ , a=9a=9 . Công thức đúng để tính bb là

  14. 14Một đáp án · Nhận biết

    Trong một tam giác, biết asin⁡A=18.\frac{a}{\sin A} = 18. Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác bằng

  15. 15Một đáp án · Thông hiểu

    Cho tam giác ABCABC có A=30∘A=30^\circ , B=75∘B=75^\circ . Khẳng định nào sau đây đúng?

  16. 16Một đáp án · Thông hiểu

    Cho tam giác ABCABC có A=50∘A = 50^\circ , B=50∘B = 50^\circ và c=8c = 8 . Khẳng định đúng là

  17. 17Một đáp án · Nhận biết

    Một tam giác có hai cạnh dài 1010 và 1414 , góc xen giữa bằng 30∘30^\circ . Diện tích tam giác bằng

  18. 18Một đáp án · Nhận biết

    Một tam giác có nửa chu vi p=15p=15 và bán kính đường tròn nội tiếp r=4r=4 . Diện tích tam giác bằng

  19. 19Một đáp án · Thông hiểu

    Tam giác có ba cạnh 77 , 1515 , 2020 . Diện tích tam giác bằng

  20. 20Một đáp án · Thông hiểu

    Tam giác có ba cạnh 1010 , 2424 , 2626 và bán kính đường tròn ngoại tiếp R=13R=13 . Diện tích tam giác bằng

  21. 21Một đáp án · Thông hiểu

    Một tam giác có nửa chu vi p=18p=18 và bán kính đường tròn nội tiếp r=4r=4 . Diện tích tam giác bằng

  22. 22Một đáp án · Vận dụng

    Cho tam giác ABCABC có b=12b = 12 , c=15c = 15 , A=30∘A=30^\circ . Diện tích tam giác bằng

  23. 23Một đáp án · Vận dụng

    Hai tuyến đường thẳng OAOA , OBOB xuất phát từ cùng một điểm OO , tạo với nhau góc 60∘60^\circ . Biết OA=14OA = 14 km và OB=20OB = 20 km. Khoảng cách AB‾\overline{AB} bằng

  24. 24Một đáp án · Vận dụng

    Hai điểm quan sát A,BA, B cách nhau 100100 m. Một mục tiêu CC nằm cùng phía đối với đường thẳng AB‾\overline{AB} , với A^=30∘\hat{A}=30^\circ , B^=75∘\hat{B}=75^\circ . Khoảng cách BCBC bằng

  25. 25Một đáp án · Vận dụng

    Từ một trạm OO , hai điểm mốc A,BA, B cách trạm lần lượt 99 km và 1313 km. Góc giữa hai hướng OAOA , OBOB bằng 120∘120^\circ . Khoảng cách AB‾\overline{AB} bằng

  26. 26Một đáp án · Vận dụng

    Một khu đất hình tam giác có hai cạnh dài 1616 m và 2121 m, góc xen giữa bằng 30∘30^\circ . Diện tích khu đất bằng

  27. 27Một đáp án · Vận dụng

    Hai điểm khảo sát A,BA, B cách nhau 6060 m. Một điểm CC nằm cùng phía đối với AB‾\overline{AB} , biết A^=B^=30∘\hat{A} = \hat{B} = 30^\circ . Khoảng cách ACAC bằng

  28. 28Một đáp án · Vận dụng

    Một nhóm khảo sát đo được các khoảng cách sau:

    Đoạn thẳngĐộ dài
    OAOA 1010 km
    OBOB 1616 km
    AB‾\overline{AB} 1414 km

    Số đo góc AOB^\widehat{AOB} bằng

  29. 29Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu

    Cho 90∘<α<180∘90^\circ<\alpha<180^\circ và cos⁡α=−513\cos \alpha = -\frac{5}{13} .

    a

    sin⁡α=1213\sin \alpha = \frac{12}{13}

    b

    tan⁡α=−125\tan\alpha = -\frac{12}{5}

    c

    sin⁡(180∘−α)=−1213\sin\left(180^\circ-\alpha\right)=-\frac{12}{13}

    d

    cot⁡α=−512\cot\alpha = -\frac{5}{12}

  30. 30Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu

    Cho 0∘<α<90∘0^\circ<\alpha<90^\circ và tan⁡α=34\tan\alpha=\frac{3}{4} .

    a

    sin⁡α=35\sin \alpha = \frac{3}{5}

    b

    cos⁡α=45\cos \alpha = \frac{4}{5}

    c

    1+tan⁡2α=25161+\tan^2\alpha=\frac{25}{16}

    d

    cos⁡(180∘−α)=45\cos\left(180^\circ-\alpha\right)=\frac{4}{5}

  31. 31Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu

    Cho tam giác ABCABC có a=7a=7 , b=9b=9 , c=12c = 12 .

    a

    cos⁡C=−19\cos C=-\frac{1}{9}

    b

    Góc CC là góc tù

    c

    c2<a2+b2c^2 < a^2 + b^2

    d

    Góc CC là góc lớn nhất của tam giác

  32. 32Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu

    Một tam giác cân có hai cạnh bên bằng 1313 và cạnh đáy bằng 1010 .

    a

    Đường trung tuyến ứng với cạnh đáy đồng thời là đường cao

    b

    Độ dài đường trung tuyến ứng với cạnh đáy bằng 1212

    c

    Diện tích tam giác bằng 6060

    d

    Góc đối diện cạnh đáy là góc tù

  33. 33Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu

    Cho tam giác ABCABC có A=30∘A=30^\circ , B=60∘B = 60^\circ , a=4a = 4 .

    a

    C=90∘C = 90^\circ

    b

    b=43b=4\sqrt{3}

    c

    c=8c = 8

    d

    Bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng 88

  34. 34Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu

    Cho tam giác ABCABC có A=B=45∘A = B = 45^\circ và c=10c = 10 .

    a

    C=90∘C = 90^\circ

    b

    a=b=52a = b = 5\sqrt{2}

    c

    Bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng 55

    d

    Diện tích tam giác bằng 5050

  35. 35Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu

    Một tam giác có ba cạnh 99 , 1212 , 1515 .

    a

    Tam giác là tam giác vuông

    b

    Diện tích tam giác bằng 5454

    c

    Nửa chu vi bằng 1818

    d

    Bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng 66

  36. 36Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu

    Một tam giác có nửa chu vi p=13p = 13 , bán kính đường tròn nội tiếp r=3r=3 .

    a

    Diện tích tam giác bằng 3939

    b

    Nếu bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng RR , thì S=abc4RS = \frac{abc}{4R}

    c

    Nếu abc=624abc=624 thì R=4R = 4

    d

    Với abc=624abc=624 , R=8R = 8

  37. 37Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng

    Hai tuyến đường OAOA , OBOB vuông góc nhau, với OA=7OA=7 km và OB=24OB=24 km.

    a

    AB=25AB=25 km

    b

    Diện tích tam giác OABOAB bằng 8484 kilômét vuông

    c

    sin⁡∠AB=2425\sin \angle AB = \frac{24}{25}

    d

    cos⁡ΘAB^=2425\cos\widehat{\Theta AB}=\frac{24}{25}

  38. 38Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng

    Hai điểm khảo sát A,BA, B cách nhau 5050 m, điểm CC thỏa A^=B^=60∘\hat{A} = \hat{B} = 60^\circ .

    a

    Tam giác ABCABC là tam giác đều

    b

    BC=50BC=50 m

    c

    Diện tích tam giác bằng 6253625\sqrt{3} mét vuông

    d

    Bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng 2525 m

  39. 39Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Tính 4(sin⁡150∘+cos⁡120∘).4(\sin 150^\circ + \cos 120^\circ).
    Đáp án:
  40. 40Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Cho 90∘<α<180∘90^\circ<\alpha<180^\circ và sin⁡α=513\sin\alpha=\frac{5}{13} . Tính 12tan⁡α12 \tan \alpha .
    Đáp án:
  41. 41Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Tam giác có ba cạnh 77 , 88 , 99 . Tính độ dài đường trung tuyến ứng với cạnh dài 88 .
    Đáp án:
  42. 42Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Cho tam giác ABCABC có a=7a=7 , b=8b = 8 , c=9c = 9 . Tính 15cos⁡A15\cos A .
    Đáp án:
  43. 43Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Cho tam giác ABCABC có a=12a = 12 và A=30∘A=30^\circ . Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp RR .
    Đáp án:
  44. 44Điền vào chỗ trống · Nhận biết
    Cho tam giác ABCABC có A=35∘A = 35^\circ , B=65∘B=65^\circ . Tính số đo góc CC theo đơn vị độ.
    Đáp án:
  45. 45Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Một tam giác có nửa chu vi p=14p=14 và bán kính đường tròn nội tiếp r=3r=3 . Tính diện tích tam giác.
    Đáp án:
  46. 46Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Tam giác có ba cạnh 99 , 1010 , 1717 . Tính diện tích tam giác.
    Đáp án:
  47. 47Điền vào chỗ trống · Vận dụng
    Hai tuyến đường OAOA , OBOB vuông góc nhau, với OA=20OA=20 km và OB=21OB=21 km. Tính khoảng cách AB‾\overline{AB} theo kilômét.
    Đáp án:
  48. 48Điền vào chỗ trống · Vận dụng
    Một khu đất hình tam giác có hai cạnh dài 1010 m và 1414 m, góc xen giữa bằng 30∘30^\circ . Tính diện tích khu đất theo mét vuông.
    Đáp án:
Tất cả đề thi & luyện tập