Toán 10 — Ôn tập chương III. Hệ thức lượng trong tam giác (50 câu trắc nghiệm)
Đề gồm 48 câu trắc nghiệm về hệ thức lượng trong tam giác, phù hợp cho học sinh lớp 10 ôn tập chương III. Thời gian làm bài là 90 phút, giúp củng cố kiến thức và rèn luyện kỹ năng vận dụng các công thức lượng giác cơ bản.
Đăng nhập để làm bài và xem đáp án
Dưới đây là toàn bộ câu hỏi của đề. Làm bài để được chấm tự động, xem lời giải và theo dõi tiến độ theo từng chủ đề.
- 1Một đáp án · Nhận biết
Giá trị của biểu thức bằng
- 2Một đáp án · Thông hiểu
Giá trị của bằng
- 3Một đáp án · Nhận biết
Biểu thức nào sau đây bằng ?
- 4Một đáp án · Nhận biết
Biểu thức nào sau đây bằng ?
- 5Một đáp án · Thông hiểu
Cho tam giác có , , . Độ dài cạnh bằng
- 6Một đáp án · Nhận biết
Một tam giác có ba cạnh lần lượt bằng , , . Góc đối diện cạnh là
- 7Một đáp án · Thông hiểu
Cho tam giác có , , . Giá trị của là
- 8Một đáp án · Nhận biết
Trong tam giác , nếu thì
- 9Một đáp án · Thông hiểu
Tam giác có , , . Độ dài trung tuyến kẻ từ bằng
- 10Một đáp án · Vận dụng
Một tam giác cân có hai cạnh bên bằng và cạnh đáy bằng . Độ dài trung tuyến ứng với cạnh đáy bằng
- 11Một đáp án · Thông hiểu
Cho tam giác có , , . Độ dài cạnh bằng
- 12Một đáp án · Thông hiểu
Cho tam giác có và . Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác bằng
- 13Một đáp án · Thông hiểu
Cho tam giác có , , . Công thức đúng để tính là
- 14Một đáp án · Nhận biết
Trong một tam giác, biết Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác bằng
- 15Một đáp án · Thông hiểu
Cho tam giác có , . Khẳng định nào sau đây đúng?
- 16Một đáp án · Thông hiểu
Cho tam giác có , và . Khẳng định đúng là
- 17Một đáp án · Nhận biết
Một tam giác có hai cạnh dài và , góc xen giữa bằng . Diện tích tam giác bằng
- 18Một đáp án · Nhận biết
Một tam giác có nửa chu vi và bán kính đường tròn nội tiếp . Diện tích tam giác bằng
- 19Một đáp án · Thông hiểu
Tam giác có ba cạnh , , . Diện tích tam giác bằng
- 20Một đáp án · Thông hiểu
Tam giác có ba cạnh , , và bán kính đường tròn ngoại tiếp . Diện tích tam giác bằng
- 21Một đáp án · Thông hiểu
Một tam giác có nửa chu vi và bán kính đường tròn nội tiếp . Diện tích tam giác bằng
- 22Một đáp án · Vận dụng
Cho tam giác có , , . Diện tích tam giác bằng
- 23Một đáp án · Vận dụng
Hai tuyến đường thẳng , xuất phát từ cùng một điểm , tạo với nhau góc . Biết km và km. Khoảng cách bằng
- 24Một đáp án · Vận dụng
Hai điểm quan sát cách nhau m. Một mục tiêu nằm cùng phía đối với đường thẳng , với , . Khoảng cách bằng
- 25Một đáp án · Vận dụng
Từ một trạm , hai điểm mốc cách trạm lần lượt km và km. Góc giữa hai hướng , bằng . Khoảng cách bằng
- 26Một đáp án · Vận dụng
Một khu đất hình tam giác có hai cạnh dài m và m, góc xen giữa bằng . Diện tích khu đất bằng
- 27Một đáp án · Vận dụng
Hai điểm khảo sát cách nhau m. Một điểm nằm cùng phía đối với , biết . Khoảng cách bằng
- 28Một đáp án · Vận dụng
Một nhóm khảo sát đo được các khoảng cách sau:
Đoạn thẳng Độ dài km km km Số đo góc bằng
- 29Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu
Cho và .
abcd - 30Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu
Cho và .
abcd - 31Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu
Cho tam giác có , , .
abGóc là góc tù
cdGóc là góc lớn nhất của tam giác
- 32Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu
Một tam giác cân có hai cạnh bên bằng và cạnh đáy bằng .
aĐường trung tuyến ứng với cạnh đáy đồng thời là đường cao
bĐộ dài đường trung tuyến ứng với cạnh đáy bằng
cDiện tích tam giác bằng
dGóc đối diện cạnh đáy là góc tù
- 33Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu
Cho tam giác có , , .
abcdBán kính đường tròn ngoại tiếp bằng
- 34Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu
Cho tam giác có và .
abcBán kính đường tròn ngoại tiếp bằng
dDiện tích tam giác bằng
- 35Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu
Một tam giác có ba cạnh , , .
aTam giác là tam giác vuông
bDiện tích tam giác bằng
cNửa chu vi bằng
dBán kính đường tròn ngoại tiếp bằng
- 36Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu
Một tam giác có nửa chu vi , bán kính đường tròn nội tiếp .
aDiện tích tam giác bằng
bNếu bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng , thì
cNếu thì
dVới ,
- 37Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng
Hai tuyến đường , vuông góc nhau, với km và km.
akm
bDiện tích tam giác bằng kilômét vuông
cd - 38Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng
Hai điểm khảo sát cách nhau m, điểm thỏa .
aTam giác là tam giác đều
bm
cDiện tích tam giác bằng mét vuông
dBán kính đường tròn ngoại tiếp bằng m
- 39Điền vào chỗ trống · Thông hiểuTínhĐáp án:
- 40Điền vào chỗ trống · Thông hiểuCho và . Tính .Đáp án:
- 41Điền vào chỗ trống · Thông hiểuTam giác có ba cạnh , , . Tính độ dài đường trung tuyến ứng với cạnh dài .Đáp án:
- 42Điền vào chỗ trống · Thông hiểuCho tam giác có , , . Tính .Đáp án:
- 43Điền vào chỗ trống · Thông hiểuCho tam giác có và . Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp .Đáp án:
- 44Điền vào chỗ trống · Nhận biếtCho tam giác có , . Tính số đo góc theo đơn vị độ.Đáp án:
- 45Điền vào chỗ trống · Thông hiểuMột tam giác có nửa chu vi và bán kính đường tròn nội tiếp . Tính diện tích tam giác.Đáp án:
- 46Điền vào chỗ trống · Thông hiểuTam giác có ba cạnh , , . Tính diện tích tam giác.Đáp án:
- 47Điền vào chỗ trống · Vận dụngHai tuyến đường , vuông góc nhau, với km và km. Tính khoảng cách theo kilômét.Đáp án:
- 48Điền vào chỗ trống · Vận dụngMột khu đất hình tam giác có hai cạnh dài m và m, góc xen giữa bằng . Tính diện tích khu đất theo mét vuông.Đáp án: