Grade

Toán 10 — Bài 10. Vectơ trong mặt phẳng toạ độ (50 câu trắc nghiệm)

Đề gồm 50 câu trắc nghiệm về vectơ trong mặt phẳng tọa độ, phù hợp cho học sinh lớp 10 ôn tập kiến thức nhận biết và thông hiểu. Thời gian làm bài là 90 phút, sau khi hoàn thành bạn sẽ kiểm tra được mức độ nắm vững các khái niệm và phép tính vectơ cơ bản.

ToánLớp 10Luyện tập50 câu90 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Đăng nhập để làm bài và xem đáp án

Dưới đây là toàn bộ câu hỏi của đề. Làm bài để được chấm tự động, xem lời giải và theo dõi tiến độ theo từng chủ đề.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy , cho u⃗=−3i⃗+5j⃗.\vec{u} = -3\vec{i} + 5\vec{j}. Tọa độ của u⃗\vec{u} là

  2. 2Một đáp án · Nhận biết

    Tọa độ của vectơ-không 0⃗\vec{0} là

  3. 3Một đáp án · Thông hiểu

    Cho u⃗=(x;4),v⃗=(−2;y).\vec{u}=(x;4),\vec{v}=(-2;y). Điều kiện để u⃗=v⃗\vec{u} = \vec{v} là

  4. 4Một đáp án · Thông hiểu

    Cho a⃗=(2;−1),b⃗=(−3;4).\vec{a} = (2;-1), \vec{b} = (-3;4). Tọa độ của vectơ 2a⃗−b⃗2\vec{a} - \vec{b} là

  5. 5Một đáp án · Nhận biết

    Vectơ u⃗=(0;−5)\vec{u} = (0;-5) có phương

  6. 6Một đáp án · Thông hiểu

    Cho a⃗=(m−1;2m),b⃗=(3;8).\vec{a} = (m-1; 2m), \vec{b} = (3; 8). Giá trị của mm để a⃗=b⃗\vec{a}=\vec{b} là

  7. 7Một đáp án · Nhận biết

    Cho u⃗=(2;5),v⃗=(−4;1).\vec{u} = (2;5), \vec{v} = (-4;1). Tọa độ của u⃗+v⃗\vec{u} + \vec{v} là

  8. 8Một đáp án · Nhận biết

    Cho u⃗=(5;−2),v⃗=(1;3).\vec{u} = (5;-2), \vec{v} = (1;3). Tọa độ của u⃗−v⃗\vec{u} - \vec{v} là

  9. 9Một đáp án · Nhận biết

    Cho a⃗=(2;−4)\vec{a}=(2;-4) . Tọa độ của −3a⃗-3\vec{a} là

  10. 10Một đáp án · Thông hiểu

    Cho u⃗=(−1;3),v⃗=(4;−2).\vec{u}=\left(-1;3\right),\vec{v}=\left(4;-2\right). Tọa độ của 2u⃗−v⃗2\vec{u}-\vec{v} là

  11. 11Một đáp án · Thông hiểu

    Cho a⃗=(3;−2),b⃗=(−6;4).\vec{a} = (3;-2), \vec{b} = (-6;4). Mối liên hệ đúng giữa hai vectơ là

  12. 12Một đáp án · Thông hiểu

    Cho u⃗=(1;−3),v⃗=(2;5).\vec{u}=(1;-3),\vec{v}=(2;5). Tọa độ của 3u⃗+2v⃗3\vec{u} + 2\vec{v} là

  13. 13Một đáp án · Nhận biết

    Cho u⃗=(x;y),v⃗=(x′;y′)≠0⃗.\vec{u}=(x;y),\vec{v}=(x';y')\ne\vec{0}. Hai vectơ u⃗,v⃗\vec{u}, \vec{v} cùng phương khi và chỉ khi

  14. 14Một đáp án · Thông hiểu

    Cho u⃗=(2;−3),v⃗=(−6;9).\vec{u} = (2;-3), \vec{v} = (-6;9). Khẳng định đúng là

  15. 15Một đáp án · Nhận biết

    Độ dài của vectơ a⃗=(−5;12)\vec{a}=(-5;12) bằng

  16. 16Một đáp án · Thông hiểu

    Cho u⃗=(m;6),v⃗=(2;3).\vec{u} = (m;6), \vec{v} = (2;3). Giá trị của mm để u⃗,v⃗\vec{u}, \vec{v} cùng phương là

  17. 17Một đáp án · Thông hiểu

    Cho a⃗=(3;4)\vec{a}=(3;4) . Độ dài của vectơ 2a⃗2\vec{a} bằng

  18. 18Một đáp án · Thông hiểu

    Độ dài của vectơ u⃗=(7;−24)\vec{u}=(7;-24) bằng

  19. 19Một đáp án · Nhận biết

    Cho A(−2;3)A\left(-2;3\right) và B(4;−1)B\left(4;-1\right) . Tọa độ của AB→\overrightarrow{AB} là

  20. 20Một đáp án · Thông hiểu

    Cho M(−1;2)M(-1;2) và N(5;10)N(5;10) . Khoảng cách MNMN bằng

  21. 21Một đáp án · Thông hiểu

    Cho A(1;2)A(1;2) , B(3;6)B(3;6) , C(5;10)C(5;10) . Khẳng định đúng là

  22. 22Một đáp án · Vận dụng

    Cho ba đỉnh liên tiếp của hình bình hành ABCDABCD là A(1;1),B(5;2),C(7;6).A(1;1), B(5;2), C(7;6). Tọa độ điểm DD là

  23. 23Một đáp án · Thông hiểu

    Cho A(2;−1)A(2;-1) , B(5;3)B(5;3) . Điểm CC thỏa mãn BC→=AB→.\overrightarrow{BC} = \overrightarrow{AB}. Tọa độ của CC là

  24. 24Một đáp án · Thông hiểu

    Cho A(6;−2)A(6;-2) và AP→=(−4;3).\overrightarrow{AP}=(-4;3). Tọa độ điểm P‾\overline{P} là

  25. 25Một đáp án · Nhận biết

    Trung điểm II của đoạn thẳng nối hai điểm A(−4;2),B(6;8)A(-4;2), B(6;8) có tọa độ là

  26. 26Một đáp án · Nhận biết

    Trọng tâm GG của tam giác có ba đỉnh A(1;4),B(7;−2),C(−2;7)A\left(1;4\right), B\left(7;-2\right), C\left(-2;7\right) có tọa độ là

  27. 27Một đáp án · Thông hiểu

    Biết I(3;−1)I(3;-1) là trung điểm của đoạn AB‾\overline{AB} và A(−2;4)A(-2;4) . Tọa độ của BB là

  28. 28Một đáp án · Thông hiểu

    Cho tam giác ABCABC có trọng tâm G(2;3)G(2;3) , với A(−1;4),B(5;−2).A\left(-1;4\right), B\left(5;-2\right). Tọa độ của CC là

  29. 29Một đáp án · Vận dụng

    Một thiết bị chuyển động thẳng đều trên mặt phẳng tọa độ. Tại thời điểm bắt đầu, thiết bị ở A(2;−1)A(2;-1) và có vectơ vận tốc AC=AB‾2+BC‾2=62+82=10.AC = \sqrt{\overline{AB}^2 + \overline{BC}^2} = \sqrt{6^2 + 8^2} = 10. đơn vị mỗi giờ. Sau 44 giờ, tọa độ vị trí của thiết bị là

  30. 30Một đáp án · Vận dụng

    Một robot chuyển động thẳng đều trên mặt phẳng tọa độ theo dữ liệu sau.

    Đại lượngGiá trị
    Vị trí ban đầu P(−5;2)P(-5;2)
    Vectơ vận tốc v⃗=(2;−1)\vec{v} = (2;-1) đơn vị/phút
    Thời gian 33 phút

    Tọa độ vị trí của robot sau 33 phút là

  31. 31Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu

    Cho u⃗=(3;−4),v⃗=(−6;8).\vec{u}=(3;-4),\vec{v}=(-6;8).

    a

    ∣u⃗∣=5\left|\vec{u}\right|=5

    b

    v⃗=−2u⃗\vec{v} = -2\vec{u}

    c

    u⃗,v⃗\vec{u}, \vec{v} cùng hướng

    d

    u⃗+v⃗=(−3;4)\vec{u}+\vec{v}=(-3;4)

  32. 32Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu

    Cho a⃗=(1;2),b⃗=(3;−1).\vec{a}=(1;2),\vec{b}=(3;-1).

    a

    a⃗+b⃗=(4;1)\vec{a} + \vec{b} = (4;1)

    b

    a⃗−b⃗=(−2;3)\vec{a}-\vec{b}=\left(-2;3\right)

    c

    2a⃗+b⃗=(5;5)2\vec{a}+\vec{b}=\left(5;5\right)

    d

    −3b⃗=(−9;3)-3\vec{b}=(-9;3)

  33. 33Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu

    Cho u⃗=(2;−3),v⃗=(4;−6).\vec{u} = (2;-3), \vec{v} = (4;-6).

    a

    v⃗=2u⃗\vec{v}=2\vec{u}

    b

    ∣v⃗∣=∣u⃗∣\left| \vec{v} \right| = \left| \vec{u} \right|

    c

    u⃗,v⃗\vec{u}, \vec{v} cùng phương

    d

    v⃗=−2u⃗\vec{v} = -2\vec{u}

  34. 34Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu

    Cho u⃗=(m;2),v⃗=(3;−6).\vec{u}=(m;2),\vec{v}=(3;-6).

    a

    v⃗∣=35\vec{v}| = 3\sqrt{5}

    b

    Nếu m=−1m = -1 thì u⃗,v⃗\vec{u}, \vec{v} cùng phương

    c

    Nếu m=1m=1 thì u⃗,v⃗\vec{u}, \vec{v} cùng phương

    d

    Khi m=−1m = -1 , hai vectơ u⃗,v⃗\vec{u}, \vec{v} ngược hướng

  35. 35Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu

    Cho A(−2;1)A(-2;1) và B(4;5)B(4;5) .

    a

    AB→=(6;4)\overrightarrow{AB}=\left(6;4\right)

    b

    BA→=(−6;−4)\overrightarrow{BA}=(-6;-4)

    c

    AB=213AB=2\sqrt{13}

    d

    Hai điểm A,BA, B cách đều gốc tọa độ OO

  36. 36Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu

    Cho ba đỉnh liên tiếp của hình bình hành ABCDABCD là A(0;0),B(4;1),C(6;5).A(0;0), B(4;1), C(6;5).

    a

    D(2;4)D(2;4)

    b

    AB→=DC→\overrightarrow{AB}=\overrightarrow{DC}

    c

    Hai đường chéo ACAC và BDBD có cùng trung điểm

    d

    Ba điểm A,B,CA,B,C thẳng hàng

  37. 37Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu

    Cho A(−3;5)A(-3;5) , B(7;−1)B(7;-1) và II là trung điểm của AB‾\overline{AB} .

    a

    Hoành độ của II bằng 22

    b

    Tung độ của II bằng 22

    c

    IA→+IB→=0⃗\overrightarrow{IA} + \overrightarrow{IB} = \vec{0}

    d

    IA→=IB→\overrightarrow{IA} = \overrightarrow{IB}

  38. 38Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu

    Cho tam giác có ba đỉnh A(0;6),B(3;0),C(6;3)A(0;6),B(3;0),C(6;3) và trọng tâm GG .

    a

    G(3;3)G(3; 3)

    b

    OA→+OB→+OC→=3OG→\overrightarrow{OA} + \overrightarrow{OB} + \overrightarrow{OC} = 3\overrightarrow{OG}

    c

    GG là trung điểm của AB‾\overline{AB}

    d

    GA→+GB→+GC→=0⃗\overrightarrow{GA} + \overrightarrow{GB} + \overrightarrow{GC} = \vec{0}

  39. 39Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng

    Một robot bắt đầu tại P(1;2)P(1;2) và chuyển động thẳng đều với vectơ vận tốc v⃗=(2;−1)\vec{v} = (2;-1) mỗi giây trong 33 giây.

    a

    Vị trí cuối là (7;−1)(7; -1)

    b

    Vectơ độ dịch chuyển trong 33 giây là (6;−3)(6;-3)

    c

    Độ dài vectơ độ dịch chuyển bằng 353\sqrt{5}

    d

    Vị trí cuối là (5;−1)\left(5;-1\right)

  40. 40Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng

    Một thiết bị bay bắt đầu tại A(−4;3)A\left(-4;3\right) và có vectơ vận tốc AC=AB‾2+BC‾2=62+82=10.AC = \sqrt{\overline{AB}^2 + \overline{BC}^2} = \sqrt{6^2 + 8^2} = 10. đơn vị mỗi giờ.

    a

    Sau 44 giờ, thiết bị ở (8;11)(8;11)

    b

    Sau 22 giờ, thiết bị ở (2;7)(2;7)

    c

    Sau 44 giờ, độ dài vectơ độ dịch chuyển bằng 4134\sqrt{13}

    d

    Sau 33 giờ, thiết bị ở (5;8)(5;8)

  41. 41Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Cho u⃗=(3;−4)\vec{u}=(3;-4) . Tính ∣u⃗∣\left|\vec{u}\right| .
    Đáp án:
  42. 42Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Cho a⃗=(2;−1),b⃗=(−6;3).\vec{a} = (2;-1), \vec{b} = (-6;3). Biết b⃗=ka⃗\vec{b} = k\vec{a} . Tính kk .
    Đáp án:
  43. 43Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Cho a⃗=(1;2),b⃗=(3;−1),\vec{a} = (1;2), \vec{b} = (3;-1), và 2a⃗−b⃗=(x;y).2\vec{a}-\vec{b}=(x;y). Tính x+yx+y .
    Đáp án:
  44. 44Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Cho u⃗=(m;4),v⃗=(3;6).\vec{u} = (m;4), \vec{v} = (3;6). Tìm mm để u⃗,v⃗\vec{u}, \vec{v} cùng phương.
    Đáp án:
  45. 45Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Cho A(−1;2)A(-1;2) và B(5;8)B(5;8) . Nếu AB→=(x;y),\overrightarrow{AB} = (x; y), hãy tính x+yx+y .
    Đáp án:
  46. 46Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Cho M(2;−3)M(2;-3) và N(8;5)N(8;5) . Tính khoảng cách MNMN .
    Đáp án:
  47. 47Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Cho A(−4;6)A(-4;6) , B(8;2)B(8;2) và I(x;y)I(x;y) là trung điểm của AB‾\overline{AB} . Tính x+yx+y .
    Đáp án:
  48. 48Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Cho tam giác có các đỉnh A(0;3),B(6;0),C(3;6)A(0;3),B(6;0),C(3;6) và trọng tâm G(x;y)G(x;y) . Tính x+yx+y .
    Đáp án:
  49. 49Điền vào chỗ trống · Vận dụng
    Một vật bắt đầu tại (1;−2)\left( 1; -2 \right) và chuyển động thẳng đều với vectơ vận tốc (2;3)(2;3) đơn vị mỗi giờ. Sau 33 giờ, vật ở (x;y)(x;y) . Tính x+yx+y .
    Đáp án:
  50. 50Điền vào chỗ trống · Vận dụng
    Cho ba đỉnh liên tiếp của hình bình hành ABCDABCD : A(1;1),B(4;2),C(6;5).A(1;1),B(4;2),C(6;5). Nếu D(x;y)D(x;y) , tính x+yx+y .
    Đáp án:
Tất cả đề thi & luyện tập