Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Sinh học 12 — Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2026 — Sở GD&ĐT Phú Thọ
Sinh học
Nhân tố tiến hóa nào sau đây có thể loại bỏ hoàn toàn một allele có lợi ra khỏi quần thể một cách nhanh chóng?
- A.
Đột biến.
- B.
Chọn lọc tự nhiên.
- C.
Dòng gene.
- D.
Phiêu bạt di truyền.
Hội chứng MERRF ở người (một dạng động kinh giật cơ) do gene nằm trong ti thể quy định. Theo lí thuyết, nếu không có đột biến mới phát sinh, những cặp bố mẹ nào sau đây sinh con có khả năng bị bệnh?
(1) Bố bị bệnh x mẹ bị bệnh.
(2) Bố bị bệnh x mẹ bình thường.
(3) Bố bình thường x mẹ bị bệnh.
- A.
(1), (2) và (3).
- B.
(2) và (3).
- C.
(1) và (2).
- D.
(1) và (3).
Cho biết các codon mã hóa các amino acid tương ứng như sau:
GGG – Gly; UAC – Tyr; GCU – Ala; CGA – Arg; GUU – Val; AGC – Ser; GAG – Glu.
Một đoạn mạch gốc của một gene ở vi khuẩn mang thông tin mã hóa cho đoạn polipeptide có 6 amino acid có trình tự các nucleotide là:
| Thứ tự nucleotide | 1 2 3... ...18 |
|---|---|
| Mạch gốc | 3’...CCC – CAA – TCG – CGA – ATG – CTC...5’ |
Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Trình tự của 6 amino acid do đoạn gene này quy định tổng hợp là: Gly – Val – Ser – Ala – Tyr – Glu.
II. Nếu cặp A–T ở vị trí thứ 5 bị thay thế bằng cặp G–C thì chuỗi polipeptide mới sẽ có 2 amino acid Ala.
III. Nếu đột biến thay thế cặp nucleotide G–C vị trí 15 thành cặp C–G thì sẽ làm cho đoạn polipeptide mới có 5 amino acid.
IV. Nếu đột biến thêm cặp G–C vào sau cặp nucleotide A–T ở vị trí thứ 12 thì amino acid thứ 6 Glu được thay thế bằng amino acid Arg.
- A.
1.
- B.
4.
- C.
3.
- D.
2.
Ở một địa phương, người ta có ý định nhập nội ba loài cá (A, B, C) về nuôi. Nhiệt độ trung bình trong năm tại đây dao động từ 15°C đến 30°C. Dựa vào thông tin về giới hạn sinh thái về nhiệt độ của mỗi loài cá (hình bên), hãy cho biết nên nhập loại cá nào để nuôi tại đây?

- A.
Loài A và loài C--.
- B.
Loài B và loài C--.
- C.
Loài B--.
- D.
Loài A--.
Trong giảm phân, hai thành viên của cặp nhiễm sắc thể tương đồng phân li về 2 cực của tế bào ở
- A.
kì sau giảm phân II.
- B.
kì sau giảm phân I.
- C.
kì cuối giảm phân II.
- D.
kì cuối giảm phân I.
Rừng mưa nhiệt đới thường phân thành nhiều tầng, thực vật phân tầng theo nhu cầu ánh sáng của mỗi nhóm loài. Sự phân tầng của thực vật dẫn tới sự phân tầng của các loài động vật như chim, côn trùng sống trên tán lá, linh trưởng, sóc leo trèo trên cành cây, một số loài bò sát, giun tròn,... sống trên mặt đất hay trong các tầng đất khác nhau. Sự phân tầng của các loài thực vật và động vật ở rừng mưa nhiệt đới
- A.
để giảm bớt mức độ cạnh tranh giữa các loài sinh vật.
- B.
là kiểu phân bố các loài trong không gian theo chiều ngang.
- C.
do sự phân bố đồng đều của các nhân tố sinh thái.
- D.
giúp mở rộng ổ sinh thái của mỗi loài trong quần xã.
So sánh hệ gene của người với một số loài khác, người ta thu được kết quả thể hiện trong bảng sau:
| Tỉ lệ % giống nhau về hệ gene với người | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mèo | Gà | Bò | Tinh tinh | Chuột | Vịt | Ruồi quả | |
| Người | 90% | 60% | 80% | 98% | 85% | 60% | 61% |
Phát biểu nào sau đây sai?
- A.
Tỉ lệ giống nhau về hệ gene chứng tỏ các loài có chung nguồn gốc.
- B.
Hệ gene của gà và vịt hầu như không khác nhau.
- C.
Sự khác biệt hệ gene giữa mèo với người ít hơn chuột với người.
- D.
Tinh tinh là loài có họ hàng gần với người nhất.
Ở vườn quốc gia Cát Bà, quần thể chim Chào mào trung bình có khoảng 15 cá thể/ha. Đây là ví dụ minh hoạ cho đặc trưng nào của quần thể?
- A.
Mật độ cá thể.
- B.
Nhóm tuổi.
- C.
Sự phân bố cá thể.
- D.
Tỉ lệ giới tính.
Khi cho giao phấn các cây lúa mì hạt đỏ (P) với nhau, đời F1 thu được tỉ lệ 9/16 cây hạt màu đỏ; 6/16 cây hạt màu nâu; 1/16 cây hạt màu trắng. Biết rằng các gene quy định tính trạng nằm trên nhiễm sắc thể thường. Tính trạng màu hạt lúa mì chịu sự chi phối của quy luật di truyền nào sau đây?
- A.
Tương tác cộng gộp.
- B.
Di truyền liên kết.
- C.
Tương tác bổ sung.
- D.
Gene đa hiệu.
Khoảng xác định của một nhân tố sinh thái, ở đó loài có thể sống tồn tại và phát triển theo thời gian gọi là
- A.
ổ sinh thái.
- B.
nơi ở.
- C.
giới hạn sinh thái.
- D.
sinh cảnh.
Trong quá trình phát sinh sự sống trên Trái Đất, kết quả của giai đoạn tiến hóa hóa học là hình thành nên
- A.
tế bào nhân thực.
- B.
đại phân tử hữu cơ.
- C.
tế bào sơ khai.
- D.
sinh vật đa bào.
Loại phân tử sinh học nào sau đây đóng vai trò là vật chất di truyền ở sinh vật?
- A.
Lipid.
- B.
Protein.
- C.
DNA.
- D.
Carbohydrate.
So sánh thành phần amino acid ở chuỗi β-Hb để xác định mối quan hệ họ hàng giữa người và tinh tinh là bằng chứng tiến hóa nào sau đây?
- A.
Sinh học phân tử.
- B.
Giải phẫu so sánh.
- C.
Địa lí sinh học.
- D.
Phôi sinh học.
Trong điều kiện khí hậu khô nóng, thực vật nào sau đây xảy ra quá trình hô hấp sáng?
- A.
Thanh long.
- B.
Xương rồng.
- C.
Lúa nước.
- D.
Rau rền.
Phân tử được dùng làm khuôn cho quá trình phiên mã là
- A.
mRNA.
- B.
rRNA.
- C.
tRNA.
- D.
DNA.
Trong quá trình quang hợp, oxygen được tạo ra có nguồn gốc từ chất nào sau đây?
- A.
C6H12O6.
- B.
H2O.
- C.
CO.
- D.
CO2.
Cacbon monoxit (CO) là loại khí độc có thể xâm nhập vào máu qua phổi làm ảnh hưởng đến quá trình vận chuyển O2 trong máu. Hình bên mô tả đường cong phân li O2 của hemoglobin trong điều kiện không có CO hoặc có 0,33 mmHg CO.

- A)
Tại phân áp O₂ là 40 mmHg thì phần trăm độ bão hòa O₂ của Hb trong hai điều kiện là tương đương.
☐ Đúng ☐ Sai - B)
Nếu phân áp O₂ ở phế nang là 100 mmHg, trong điều kiện có CO thì 40% Hb ở trạng thái tự do.
☐ Đúng ☐ Sai - C)
CO liên kết vào Hb với ái lực cao hơn và ngăn cản O₂ liên kết với Hb.
☐ Đúng ☐ Sai - D)
Hàm lượng O₂ hòa tan trong huyết tương không đổi, khi có mặt CO.
☐ Đúng ☐ Sai
Một loài thực vật lưỡng bội, xét 2 tính trạng, mỗi tính trạng đều do một gene có 2 allele nằm trên nhiễm sắc thể thường quy định, allele trội là trội hoàn toàn. Phép lai (P): 2 cây giao phấn với nhau, tạo ra F1. Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây đúng?
- A)
Nếu F1 có 4 loại kiểu gene và tỉ lệ kiểu gene giống tỉ lệ kiểu hình thì 2 cây ở thế hệ P có thể có kiểu gene giống nhau.
☐ Đúng ☐ Sai - B)
Nếu F1 có tỉ lệ kiểu hình là 3 : 3 : 1 : 1 thì 2 cây ở thế hệ P có thể có kiểu gene giống nhau.
☐ Đúng ☐ Sai - C)
Nếu F1 có 3 loại kiểu hình thì tỉ lệ kiểu hình trội về 2 tính trạng ở F1 lớn hơn 50%.
☐ Đúng ☐ Sai - D)
Nếu F1 có 7 loại kiểu gene thì F1 có thể có tối đa 5 loại kiểu gene quy định kiểu hình trội về 2 tính trạng.
☐ Đúng ☐ Sai
Trên một đồng cỏ ở Nam Mỹ, khi nghiên cứu về sự tăng trưởng của quần thể (1) – chuột nhảy (Zapus hudsonius) và quần thể (2) – hươu đồng cỏ (Ozotoceros bezoarticus), các nhà khoa học đã thu thập số liệu và vẽ được biểu đồ tăng trưởng quần thể như hình bên. Biết thời gian nghiên cứu và thu thập mẫu là không giống nhau.

- A)
Đường (3) thể hiện giá trị về giới hạn sức chứa của môi trường của cả quần thể (1) và quần thể (2).
☐ Đúng ☐ Sai - B)
Đường (1) biểu thị kiểu tăng trưởng theo tiềm năng sinh học, đường (2) mô tả kiểu tăng trưởng trong điều kiện môi trường có giới hạn.
☐ Đúng ☐ Sai - C)
Khi quần thể chuột tăng trưởng mạnh đã phá hoại mùa màng của trang trại ở vùng gần đồng cỏ, các biện pháp làm giảm nơi ở của chuột có hiệu quả lớn trong việc bảo vệ mùa màng.
☐ Đúng ☐ Sai - D)
Điểm uốn trên đường cong (2) thể hiện thời điểm quần thể bắt đầu chịu tác động của các yếu tố giới hạn sinh trưởng trong đó tốc độ tăng trưởng tỉ lệ nghịch với kích thước quần thể.
☐ Đúng ☐ Sai
Khi phân tích cấu trúc của tế bào lúa nước (Oryza sativa) phát hiện 4 phân tử sinh học A, B, C, D, thông tin được ghi trong bảng sau:
| Đươn vị cấu tạo (Số lượng đơn phân) | Tổng | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phân tử sinh họcPhân tử sinh học Phân tử sinh học Phân tử sinh học | Glucose | Amino acid | Adenine | Thymine | Uracil | Cytocine | Guanine | ||
| A | 1241 | - | - | - | - | - | - | 1241 | |
| B | - | 49 | - | - | - | - | - | 49 | |
| C | - | - | 812 | (I) | - | 624 | 624 | (III) | |
| D | - | - | 52 | - | 91 | 70 | (II) | 295 |
- A)
Số lượng đơn phân ở vị trí (II) là 84 đơn phân.
☐ Đúng ☐ Sai - B)
Phân tử sinh học A có thể là vật chất di truyền trong nhân tế bào.
☐ Đúng ☐ Sai - C)
Nếu (I) là 812 thì phân tử sinh học C có thể tìm thấy trong ti thể, lục lạp và nhân tế bào.
☐ Đúng ☐ Sai - D)
Phân tử sinh học C có thể được tạo thành từ phân tử D.
☐ Đúng ☐ Sai




Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/sinh-hoc-12-de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2026-so-gd-dt-phu-tho-11031