Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Sinh học 12 — Đề thi thử quốc gia môn sinh 2020 (Đề 25)
Sinh học
Động lực nào sau đây đẩy dòng mạch rây từ lá đến rễ và các cơ quan khác?
- A.
Trọng lực của trái đất.
- B.
Áp suất của lá.
- C.
Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan rễ với môi trường đất.
- D.
Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan nguồn và cơ quan chứa.
Côđon nào sau đây quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã?
- A.
5’UAX3’.
- B.
5’UGX3’.
- C.
5’UGG3’.
- D.
5’UAG3’
Theo quy luật phân li độc lập, nếu F₁ có n cặp gen dị hợp tử tự thụ phấn thì ở F₂ có số loại kiểu gen là
- A.
2n.
- B.
4n.
- C.
3n + 1.
- D.
3n.
Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN được gọi là:
- A.
codon.
- B.
gen.
- C.
anticodon.
- D.
mã di truyền.
Cho các bệnh và hội chứng bệnh di truyền trên cơ thể người như sau:
(1) Bệnh phêninkêto niệu (2) Bệnh bạch cầu ác tính
(3) Hội chứng Đao (4) Bệnh hồng cầu hình liềm
(5) Hội chứng Tơcnơ
Có bao nhiêu bệnh hay hội chứng bệnh nêu trên do đột biến gen gây ra?
- A.
5
- B.
4
- C.
3
- D.
2
Tần số hoán vị gen ở ruồi giấm cái F1 trong thí nghiệm của Moocgan là bao nhiêu?
- A.
50%.
- B.
41,5%.
- C.
17%.
- D.
8,5%.
Mật độ cá thể của quần thể sinh vật là
- A.
tỉ lệ giữa số lượng cá thể đực và số lượng cá thể cái trong quần thể.
- B.
số lượng cá thể ít nhất mà quần thể cần có để duy trì và phát triển.
- C.
số lượng cá thể trên một đơn vị diện tích hay thể tích của quần thể.
- D.
giới hạn lớn nhất về số lượng cá thể mà quần thể có thể đạt được, phù hợp với khả năng cung cấp nguồn sống của môi trường.
Trong quần thể người có một số thể đột biến sau:
(1) Ung thư máu. (2) Hồng cầu hình liềm. (3) Bạch tạng.
(4) Hội chứng Claiphentơ
(5) Máu khó đông. (6) Hội chứng Tơcnơ (7) Hội chứng Đao.
Những thể đột biến nào là đột biến lệch bội?
- A.
(1), (3) và (7)
- B.
(1), (3) và (5)
- C.
(4), (6) và (2)
- D.
(4), (6), và (7)
Cho các thành tựu:
(1). Tạo chủng vi khuẩn E. coli sản xuất insulin của người.
(2). Tạo giống dâu tằm tam bội có năng suất tăng cao hơn so với dạng lưỡng bội bình thường.
(3). Tạo giống bông và giống đậu tương mang gen kháng thuốc diệt có của thuốc lá cảnh Petunia.
(4). Tạo giống dưa hấu tam bội không có hạt, hàm lượng đường cao.
Những thành tựu đạt được do ứng dụng kĩ thuật tạo giống bằng công nghê gen là
- A.
(1) và (3).
- B.
(1) và (4).
- C.
(3) và (4).
- D.
(1) và (2).
Khi nói về CLTN theo thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây đúng?
- A.
CLTN là nhân tố định hướng quá trình tiến hóa.
- B.
CLTN tác động trực tiếp lên kiểu gen làm biến đổi tần số alen của quần thể.
- C.
CLTN chỉ diễn ra khi môi trường sống thay đổi.
- D.
CLTN tạo ra kiểu gen mới quy định kiểu hình thích nghi với môi trường.
Kiểu phân bố ngẫu nhiên của các cá thể trong quần thể thường gặp khi
- A.
Điều kiện sống phân bố không đồng đều, không có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể
- B.
Điều kiện sống phân bố đồng đều, không có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể
- C.
Điều kiện sống phân bố không đồng đều, có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể
- D.
Điều kiện sống phân bố đồng đều, có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể
Ở thực vật C4, giai đoạn cố định CO2
- A.
Xảy ra ở lục lạp trong tế bào mô giậu và tế bào bao bó mạch.
- B.
Chỉ xảy ra ở lục lạp trong tế bào mô giậu.
- C.
Chỉ xảy ra ở lục lạp trong tế bào bao bó mạch.
- D.
Xảy ra ở lục lạp trong tế bào mô giậu và tế bào mô xốp.
Thoát hơi nước qua lá chủ yếu bằng con đường
- A.
qua lớp cutin.
- B.
qua mô giậu.
- C.
qua lớp biểu bì.
- D.
qua khí khổng.
Trong các phát biểu sau đây, có bao nhiêu phát biểu đúng về mã di truyền?
(1) Tất cả các loài đều sử dụng chung một bộ mã di truyền, là mã bộ ba
(1) Có tất cả 64 bộ ba mã hóa cho các loại axit amin
(3) Trong một đoạn phân tử mARN chỉ được cấu tạo từ 2 loại nuclêôtit là A và U,có thể mã hoá cho tối đa 7 loại axit amin
(4) Codon 5’UAG3’mã hoá cho axit amin mở đầu khi tổng hợp protein
- A.
3
- B.
2
- C.
4
- D.
1
Khi nói về phiên mã và dịch mã ở sinh vật nhân thực, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
(1) Hai quá trình này đều tuân theo nguyên tắc bổ sung.
(2) Hai quá trình này có thể diễn ra đồng thời trong nhân tế bào.
(3) Dịch mã cần sử dụng sản phẩm của phiên mã.
(4) Phiên mã không cần sử dụng sản phẩm của dịch mã.
(5) Hai quá trình này đều có sự tham gia trực tiếp của ADN.
- A.
2
- B.
4
- C.
3
- D.
1
Các tính trạng được quy định bởi gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể Y
- A.
có hiện tượng di truyền chéo.
- B.
chỉ biểu hiện ở cơ thể cái.
- C.
chỉ biểu hiện ở cơ thể đực
- D.
chỉ biểu hiện ở một giới.
Trong một chuỗi thức ăn, năng lượng của sinh vật ở mắt xích phía sau chỉ bằng một phần nhỏ năng lượng của sinh vật ở mắt xích trước đó. Hiện tượng này thể hiện qui luật
- A.
chi phối giữa các sinh vật.
- B.
tác động qua lại giữa sinh vật với sinh vật.
- C.
hình tháp sinh thái.
- D.
tổng hợp của các nhân tố sinh thái.
Các bằng chứng cổ sinh vật học cho thấy: Trong lịch sử phát triển sự sống trên Trái Đất, thực vật có hoa xuất hiện ở
- A.
kỉ Đệ tam (Thứ ba) thuộc đại Tân sinh.
- B.
kỉ Triat (Tam điệp) thuộc đại Trung sinh.
- C.
kỉ Krêta (Phấn trắng) thuộc đại Trung sinh.
- D.
kỉ Jura thuộc đại Trung sinh.
Gen M có 2400 nucleotit và có A/G = 2/3. Gen M bị đột biến thành gen m có chiều dài không đổi so với gen trước đột biến và G = 719. Phát biểu nào sau đây sai?
- A.
Cặp gen Mm nhân đôi một lần thì số nucleotit tự do loại A môi trường cung cấp là 961.
- B.
Gen m có số liên kết hidro là 3120.
- C.
Đột biến trên thuộc dạng đột biến thay thế một cặp nucleotit.
- D.
Cặp gen Mm nhân đôi một lần thì tổng số nucleotit tự do môi trường cung cấp là 4800.
Một đoạn ADN có chiều dài 81600Å thực hiện nhân đôi đồng thời ở 6 đơn vị khác nhau. Biết chiều dài mỗi đoạn okazaki =1000 nu. Số đoạn ARN mồi hình thành là:
- A.
48
- B.
46
- C.
36
- D.
24
Tính trạng hình dạng hạt lúa do một gen có 2 alen qui định và trội lặn hoàn toàn. Cho lúa hạt tròn lai với lúa hạt dài, F1 100% lúa hạt dài. Cho F1 tự thụ phấn được F2. Trong số lúa hạt dài F2, tính theo lí thuyết thì số cây hạt dài khi tự thụ phấn cho F3 toàn lúa hạt dài chiếm tỉ lệ
- A.
1/4.
- B.
1/3
- C.
2/3
- D.
3/4.
Bệnh mù màu do gen lặn nằm trên NST X quy định. Cho biết trong một quần thể người đang ở trạng thái cân bằng di truyền có tần số nam bị bệnh là 8%. Tần số nữ bị bệnh trong quần thể là
- A.
4%
- B.
6,4%
- C.
1,28%
- D.
2,56%
Cho một số hiện tượng sau:
(1) Lừa giao phối với ngựa sinh ra con la không có khả năng sinh sản.
(2) Ngựa vằn phân bố ở châu Phi nên không giao phối được với ngựa hoang phân bố ở Trung Á
(3) Cừu có thể giao phối với dê, có thụ tinh tạo thành hợp tử nhưng hợp tử bị chết ngay.
(4) Các cây khác loài có cấu tạo hoa khác nhau nên hạt phấn của loài cây này thường không thụ phấn cho hoa của các loài cây khác.
Có bao nhiêu hiện tượng trên đây là biểu hiện của cách li sau hợp tử.
- A.
(2),(4)
- B.
(1),(2),(3)
- C.
(1),(2)
- D.
(1),(3)
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về chọn lọc tự nhiên theo thuyết tiến hóa hiện đại:
- A.
CLTN tác động trực tiếp lên kiểu gen, từ đó làm thay đổi tần số alen của quần thể
- B.
CLTN làm thay đổi tần số alen của quần thể vi khuẩn chậm hơn so với quần thể lưỡng bội
- C.
CLTN không bao giờ đào thải hết alen trội gây chết ra khỏi quần thể
- D.
Chọn lọc chống lại alen lặn làm thay đổi tần số alen chậm hơn so với chọn lọc chống lại alen trội
Trong 3 hồ cá tự nhiên, xét 3 quần thể của cùng một loài, số lượng cá thể của mỗi nhóm tuổi ở mỗi quần thể như sau:
| Quần thể | Tuổi trước sinh sản | Tuổi sinh sản | Tuổi sau sinh sản |
|---|---|---|---|
| Số 1 | 150 | 149 | 120 |
| Số 2 | 250 | 70 | 20 |
| Số 3 | 50 | 120 | 155 |
Hãy chọn kết luận đúng.
- A.
Quần thể số 3 đang có sự tăng trưởng số lượng cá.
- B.
Quần thể số 3 được khai thác ở mức độ phù hợp.
- C.
Quần thể số 2 có kích thước đang tăng lên.
- D.
Quần thể số 1 có kích thước bé nhất.
phép lai P ♀ AaBbDd x ♂AaBbbdd . Trong quá trình giảm phân hình thành giao tử đực,ở một số tế bào ,cặp nhiễm sắc thể mang cặp gen Aa không phân li trong giảm phân I,giảm phân II diễn ra bình thường.Quá trình giảm phân hình thành giao tử cái diễn ra bình thường .Theo lí thuyết phép lai trên tạo ra F₁có tối đa bao nhiêu loại kiểu gen?
- A.
24
- B.
56
- C.
18
- D.
42
Một gen phân mảnh ở sinh vật nhân thực có chiều dài 0,51μm Hiệu số của nuclotit loại X với nucleotit loại khác là 20%.các dự đoán sau có bao nhiêu dự đoán dúng về gen trên?
I- gen có số nuclêôtít loại A = 450 .
II- Tổng số liên kết hóa trị giữa các un trong gen là 2999.
III số axit amin hoàn chỉnh trong phân tử protein do gen qui định tổng hợp là 498.
IV- khi gen nhân đôi liên tiếp 3 lần tổng số nu loại G môi trường cung cấp là7350 .
- A.
2
- B.
1
- C.
4
- D.
3
Một quần thể có 60 cá thể AA; 40 cá thể Aa; 100 cá thể aa. Cấu trúc di truyền của quần thể sau một lần ngẫu phối là:
- A.
0,36 AA: 0,48 Aa: 0,16 aa
- B.
0,16 AA: 0,36 Aa: 0,48 aa
- C.
0,16 AA: 0,48 Aa: 0,36 aa
- D.
0,48 AA: 0,16 Aa: 0,36 aa
Một quần thể thực vật tự thụ phấn, thế hệ xuất phát (P) có thành phần kiểu gen là 0,3AABb : 0,2AaBb : 0,5Aabb. Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn. Theo lí thuyết, trong các dự đoán sau đây về cấu trúc di truyền của quần thể ở thế hệ F₁, có bao nhiêu dự đoán đúng?
(1) Có tối đa 10 loại kiểu gen.
(2) Số cá thể có kiểu gen đồng hợp tử lặn về cả hai cặp gen chiếm tỉ lệ 13,75%.
(3) Số cá thể có kiểu hình trội về một trong hai tính trạng chiếm tỉ lệ 54,5%.
(4) Số cá thể có kiểu gen mang hai alen trội chiếm tỉ lệ 32,3%.
- A.
3.
- B.
1.
- C.
4.
- D.
2.
Cho biết quá trình giảm phân của cơ thể đực có 2% số tế bào có cặp NST mang cặp gen Bb và có 8% tế bào có cặp NST mang cặp gen Dd không phân li trong giảm phân I, giảm phân II diễn ra bình thường, các tế bào khác giảm phân bình thường. Ở một cơ thể cái có 10% số tế bào có cặp NST mang cặp gen Ee và 20% tế bào có cặp NST mang gen Aa không phân li trong giảm phân I,giảm phân II diễn ra bình thường, các tế bào khác diễn ra bình thường các giao tử có khả năng thụ tinh như nhau Ở đời con của phép lai
P ♂ AaBbDd EE x ♀AaBBDdEe hợp tử bình thường chiếm tỉ lệ
- A.
38,2%
- B.
37%.
- C.
63%
- D.
26,4%
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/sinh-hoc-12-de-thi-thu-quoc-gia-mon-sinh-2020-de-25-11104