Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Sinh học 12 — Đề ôn thi tốt nghiệp THPT 2023 môn sinh bám sát minh họa (Đề 7)
Sinh học
Ở người, bệnh hoặc hội chứng bệnh nào sau đây thuộc dạng thể một?
- A.
Hội chứng Tơcnơ.
- B.
Bệnh mù màu.
- C.
Bệnh bạch tạng.
- D.
Hội chứng claiphentơ.
Chuỗi pôlipeptit là sản phẩm được tạo ra từ quá trình
- A.
phiên mã.
- B.
nhân đôi.
- C.
dịch mã.
- D.
sao mã.
Một quần thể có tỉ lệ kiểu gen: 0,6Aa : 0,4aa. Theo lí thuyết, tần số alen A là
- A.
0,6.
- B.
0,4.
- C.
0,3.
- D.
0,7.
Ở thực vật sống trên cạn, loại tế bào nào sau đây điều tiết quá trình thoát hơi nước ở lá?
- A.
Tế bào khí khổng.
- B.
Tế bào kèm.
- C.
Tế bào mô giậu.
- D.
Tế bào mạch gỗ.
Trên đồng cỏ châu Phi, cá sấu bắt linh dương đầu bò để ăn. Mối quan hệ giữa cá sấu và linh dương đầu bò thuộc quan hệ
- A.
cạnh tranh khác loài loài.
- B.
sinh vật này ăn sinh vật khác.
- C.
ức chế - cảm nhiễm.
- D.
hợp tác.
Hoạt động nào sau đây gây nên hiệu ứng nhà kính?
- A.
Trồng rừng, phủ xanh đất trống đồi trọc.
- B.
Sử dụng các nguồn năng lượng gió, thuỷ triều,…
- C.
Xây dựng các khu bảo tồn thiên nhiên.
- D.
Tăng cường sử dụng các nhiên liệu hoá thạch.
Thành tựu nào sau đây không phải của công nghệ gen?
- A.
Giống cừu mang gen sản sinh prôtêin người trong sữa.
- B.
Giống ngô lai có năng suất cao.
- C.
Dòng vi khuẩn có khả năng sản xuất insulin của người.
- D.
Giống lúa “gạo vàng” có khả năng tổng hợp β-carôten trong hạt.
Sản phẩm nào sau đây không trực tiếp do gen mã hoá?
- A.
rARN.
- B.
Lactôzơ.
- C.
tARN.
- D.
mARN.
Ở một loài thực vật, khi tiến hành phép lai thuận nghịch, người ta thu được kết quả như sau:
Phép lai thuận: ♂ cây hoa đỏ x ♀ cây hoa trắng F₁ toàn cây hoa trắng.
Phép lai nghịch: ♂cây hoa trắng x ♀cây hoa đỏ F₁ toàn cây hoa đỏ.
Lấy hạt phấn của cây F₁ ở phép lai nghịch thụ phấn cho cây F₁ở phép lai thuận thu được F₂. Biết rằng không xảy ra đột biến. Theo lý thuyết, tỉ lệ kiểu hình ở F₂ là
- A.
100% cây hoa đỏ.
- B.
100% cây hoa trắng.
- C.
75% cây hoa trắng, 25% cây hoa đỏ.
- D.
75% cây hoa đỏ, 25% cây hoa trắng.
Đơn phân cấu tạo nên phân tử prôtêin là
- A.
nuclêôtit.
- B.
nuclêôxôm.
- C.
glucôzơ.
- D.
axit amin.
Khoảng giá trị của một nhân tố sinh thái gây ức chế cho hoạt động sinh lí của sinh vật được gọi là
- A.
khoảng thuận lợi.
- B.
khoảng chống chịu.
- C.
giới hạn sinh thái.
- D.
ổ sinh thái.
Thành phần nào sau đây nằm trong cấu trúc opêron Lac ở vi khuẩn E. coli?
- A.
Gen điều hoà.
- B.
Gen Lac Z.
- C.
Lactôzơ
- D.
Prôtêin ức chế.
Để xác định mối quan hệ họ hàng của 2 loài các nhà khoa học đã so sánh trình tự các axit amin của cùng một loại prôtêin. Đây được gọi là loại bằng chứng
- A.
sinh học phân tử.
- B.
hóa thạch.
- C.
tế bào học.
- D.
giải phẫu so sánh.
Tất cả các con đường hình thành loài đều cần có sự tác động của nhân tố tiến hoá nào sau đây?
- A.
Giao phối không ngẫu nhiên.
- B.
Đột biến.
- C.
Di - nhập gen.
- D.
Chọn lọc tự nhiên.
Trong một quần thể ngoé Limnonectes limnocharis (thuộc lớp lưỡng cư) ở cánh đồng thôn Triệu Sơn - Phúc Thọ - Hà Nội, năm 1970 người ta đếm được 120 cá thể/km². Số liệu trên cho ta biết được đặc trưng nào của quần thể?
- A.
Tỉ lệ giới tính.
- B.
Thành phần nhóm tuổi.
- C.
Sự phân bố cá thể.
- D.
Mật độ cá thể.
Trong cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể, cấu trúc bao gồm một đoạn ADN dài khoảng 146 cặp nuclêôtit quấn quanh 8 phân tử protêin hitston được gọi là
- A.
Nuclêôxôm.
- B.
Sợi cơ bản
- C.
Sợi siêu xoắn.
- D.
Crômatit
Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, các nhóm linh trưởng phát sinh ở đại?
- A.
Tân sinh.
- B.
Trung sinh.
- C.
Cổ Sinh.
- D.
Nguyên sinh.
Loài động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kín?
- A.
Ốc sên.
- B.
Cá.
- C.
Châu chấu.
- D.
Tôm.
Cơ quan nào sau đây có vai trò chính trong việc điều hoà nồng độ ion Na⁺ trong máu?
- A.
Gan.
- B.
Tim.
- C.
Phổi.
- D.
Thận.
Khi nói về quang hợp ở thực vật, phát biểu nào sau đây sai?
- A.
Diệp lục b chuyển hoá năng lượng ánh sáng thành năng lượng của các liên kết hoá học.
- B.
Quang hợp quyết định khoảng 90-95% năng suất cây trồng.
- C.
Quang hợp diễn ra ở bào quan lục lạp.
- D.
Quang hợp góp phần điều hoà lượng O₂ và CO₂ khí quyển.
Khi nói về thành phần cấu trúc của hệ sinh thái, phát biểu nào sau đây đúng?
- A.
Tất cả các loài động vật đều được xếp vào nhóm sinh vật tiêu thụ.
- B.
Tất cả các loài vi khuẩn đều được xếp vào nhóm sinh vật phân giải.
- C.
Hệ sinh thái gồm có thành phần vô sinh và thành phần sữu sinh.
- D.
Giun đất được xếp vào nhóm sinh vật tiêu thụ.
Ở người, bệnh động kinh do đột biến điểm ở một gen nằm trong ti thể gây ra. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về đặc điểm di truyền của bệnh này?
- A.
Bệnh này chỉ gặp ở nữ mà không bao giờ gặp ở nam giới.
- B.
Nếu mẹ bình thường, bố bị bệnh thì tất cả các con trai của họ đều bị bệnh.
- C.
Nếu mẹ bình thường, bố bị bệnh thì tất cả các con gái của họ đều bị bệnh.
- D.
Nếu mẹ bị bệnh, bố không bị bệnh thì các con của họ có thể đều bị bệnh.
Nhân tố nào sau đây góp phần duy trì sự khác biệt về tần số alen và thành phần kiểu gen giữa các quần thể?
- A.
Giao phối không ngẫu nhiên.
- B.
Đột biến.
- C.
Cách li địa lí.
- D.
Chọn lọc tự nhiên.
Sự trao đổi chéo không cân giữa hai crômatit khác nguồn trong cặp nhiễm sắc thể kép tương đồng xảy ra ở kì đầu của giảm phân I làm phát sinh một loại đột biến cấu trúc NST. Phát biểu nào dưới đây đúng khi nói về hệ quả của loại đột biến trên?
- A.
Không làm thay đổi chiều dài của NST trong tế bào.
- B.
Không có ý nghĩa trong quá trình tiến hoá.
- C.
Có thể làm gia tăng số lượng alen của gen trên một NST.
- D.
Luôn gây hại cho thể đột biến.
Ở một loài động vật, cặp gen Aa nằm trên cặp NST số 2 và bb nằm trên cặp NST số 3. Một tế bào sinh tinh trùng có kiểu gen Aabb thực hiện quá trình giảm phân tạo giao tử. Biết rằng cặp NST số 2 không phân li ở kì sau I trong giảm phân, giảm phân II diễn ra bình thường; cặp nhiễm sắc thể số 3 giảm phân bình thường. Tính theo lí thuyết, các loại giao tử được tạo ra là
- A.
Aab, b.
- B.
Abb, abb, A, a.
- C.
Aab, a hoặc Aab, b.
- D.
Abb, abb, O.
Một loài thực vật, tính trạng màu sắc hoa do 1 gen có 4 alen quy định. Thực hiện hai phép lai, thu được kết quả sau:
- Phép lai 1: Cho 2 cây hoa vàng (P) giao phấn, thu được F₁ có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 3 cây hoa vàng : 1 cây hoa trắng.
- Phép lai 2: Cho cây hoa đỏ lai với cây hoa hồng (P), thu được F₁ có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 1 cây hoa hồng : 2 cây hoa đỏ : 1 cây hoa vàng.
Cho biết không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Kiểu hình hoa hồng được quy định bởi 3 loại kiểu gen.
II. Ở loài này, cho cây hoa đỏ lai với cây hoa đỏ, có tối đa 6 sơ đồ lai có kiểu gen khác nhau.
III. Cho cây hoa vàng đời P của phép lai 1 giao phấn với cây hoa đỏ đời P của phép lai 2 thu được đời con F₁ có tỉ lệ kiểu hình 1 : 1.
IV. Cho hai cây hoa đỏ giao phấn với nhau có thể thu được đời con có 4 loại kiểu gen.
- A.
3.
- B.
4.
- C.
2.
- D.
1.
Trong cùng một ao nuôi cá, người ta thường nuôi ghép các loài cá như mè trắng, cá mè hoa, cá trắm cỏ, cá trắm đen, cá rô phi,…có các ổ sinh thái dinh dưỡng khác nhau. Có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về mục đích của việc nuôi ghép các loài cá này?
I. Tận dụng được diện tích ao nuôi. II. Tận thu tối đa các nguồn thức ăn trong ao nuôi.
III. Giảm sự lây lan của dịch bệnh. IV. Làm tăng tính đa dạng sinh học trong ao.
- A.
4.
- B.
1.
- C.
3.
- D.
2.
Khi nói về mối quan hệ hỗ trợ giữa các cá thể trong quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây sai?
- A.
Quan hệ hỗ trợ giữa các cá thể làm tăng khả năng sống sót và sinh sản của các cá thể.
- B.
Quan hệ hỗ trợ trong quần thể đảm bảo cho quần thể tồn tại một cách ổn định và khai thác được tối ưu nguồn sống của môi trường.
- C.
Quan hệ hỗ trợ giữa các cá thể cùng loài thể hiện qua hiệu quả nhóm.
- D.
Quan hệ hỗ trợ giữa các cá thể trong quần thể chỉ xảy ra ở động vật mà không xảy ra ở thực vật.
Cho biết các bộ ba nuclêôtit mã hoá cho các axit amin như trong bảng sau:
| Axit amin | Cys | Glu | His | Leu | Pro | Thr | Val | Arg | Mã kết thúc |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Côđon | 5’UGU3’, 5’UGX3’ | 5GAA3’, 5’GAG3’ | 5’XAU3’, 5’XAX3’ | 5’XUU3’ 5’XUX3’ 5’XUA3’ 5’XUG3’ | 5’XXU3’ 5’XXX3’ 5’XXA3’ 5’XXG3’ | 5’AXU3’ 5’AXX3’ 5’AXA3’ 5’AXG3’ | 5’GUU3’ 5’GUX3’ 5’GUG3’ 5’GUA3’ | 5’AGA3’ 5’AGG3’ 5’XGU3’ 5’XGX3’ 5’XAG3’ 5’XGG3’ | 5’UAA3’ 5’UAG3’ 5’UGA3’ |
Bảng dưới đây biểu diễn trình tự của 7 axit amin đầu tiên trong chuỗi β-hemoglobin và 21 cặp nuclêôtit trong đoạn trình tự ADN mã hoá cho 7 axit amin này. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
| Vị trí các cặp nuclêôtit | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 2 3 | 4 5 6 | 7 8 9 | 10 1112 | 13 14 15 | 16 17 18 | 19 20 21 | ||
| Trình tự ADN | Mạch gốc | 3’…XAX 5’….GTG | GTG XAX | GAX XTG | TGA AXT | GGA XXT | XTX GAG | XTX….5’ GAG…..3’ |
| Mạch bổ sung | ||||||||
| Trình tự axit amin | Val | His | Leu | Thr | Pro | Glu | Glu |
I. Đột biến làm mất cặp nuclêôtit ở vị trí thứ 3 trên ADN sẽ làm cho quá trình dịch mã kết thúc sớm hơn bình thường.
II. Đột biến làm mất 3 cặp nuclêôtit ở vị trí thứ 16, 20, và 21 trên ADN sẽ làm giảm đi một axit amin, nhưng không làm xuất hiện axit amin mới.
III. Thay thế cặp nuclêôtit T-A ở vị trí thứ 17 bằng cặp A-T làm cho axit amin Glu được thay bằng Val.
IV. Đột biến thay thế cặp nuclêôtit A-T ở vị trí thứ 15 bằng bất kì cặp nuclêôtit nào thì không làm thay đổi số lượng và thành phần axit amin trong phân tử β-hemoglobin.
- A.
1.
- B.
2.
- C.
3.
- D.
4. ==========Hết==========
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/sinh-hoc-12-de-on-thi-tot-nghiep-thpt-2023-mon-sinh-bam-sat-minh-hoa-de-7-11071