Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Sinh học 12 — Đề ôn thi tốt nghiệp THPT 2023 môn sinh bám sát minh họa (Đề 3)
Sinh học
Ở người, bệnh hoặc hội chứng nào sau đây không liên quan đến đột biến số lượng nhiễm sắc thể?
- A.
Hội chứng Claiphentơ.
- B.
Hội chứng Đao.
- C.
Hội chứng Tớcnơ.
- D.
Bệnh phêninkêtô niệu.
Cấu trúc di truyền được trực tiếp sử dụng làm khuôn trong dịch mã là?
- A.
tARN.
- B.
rADN.
- C.
ADN.
- D.
mARN.
Một quần thể thực vật đang ở trạng thái cân bằng di truyền có tần số alen A là 0,3. Theo lí thuyết, tần số kiểu gen Aa của quần thể này là
- A.
0,60.
- B.
0,09
- C.
0,42
- D.
0,30.
Nhóm sinh vật có mức năng lượng lớn nhất trong một hệ sinh thái là
- A.
động vật ăn thực vật.
- B.
sinh vật phân huỷ.
- C.
sinh vật sản xuất.
- D.
động vật ăn thịt.
Cây tỏi tiết chất gây kìm hãm hoạt động của vi sinh vật ở xung quanh. Mối quan hệ giữa cây tỏi và vi sinh vật thuộc quan hệ
- A.
cạnh tranh.
- B.
cộng sinh.
- C.
ức chế cảm nhiễm.
- D.
hợp tác.
Để tạo ra giống cây bông mang gen kháng sâu hại từ vi khuẩn có thể dùng phương pháp
- A.
công nghệ gen.
- B.
nuôi cấy mô tế bào.
- C.
nuôi cấy hạt phấn.
- D.
cấy truyền phôi.
Ở một loài thực vật, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng. Theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu hình ở đời con của phép lai P: AA × Aa như thế nào?
- A.
100% cây hoa trắng.
- B.
100% cây hoa đỏ.
- C.
3 cây hoa đỏ: 1 cây hoa trắng.
- D.
1 cây hoa đỏ: 1 cây hoa trắng.
Phân tử tARN có bộ ba đối mã 3’AXA5’ sẽ khớp bổ sung với bộ ba mã sao trên phân tử mARN.
- A.
5’AGA3’
- B.
5’UXA3’
- C.
3’UGU5’
- D.
3’UGA5’
Cho biết các côđon mã hóa các axit amin tương ứng như sau: GGG-Gly; XXX-Pro; GXU- Ala; XGA-Arg; UXG - Ser; AGX - Ser. Một đoạn mạch gốc của một gen ở vi khuẩn có trình tự các nuclêôtit là 5’AGXXXXGGGXGA3’. Nếu đoạn mạch gốc này mang thông tin mã hóa cho đoạn pôlipeptit có 4 axit amin thì trình tự của 4 axit amin đó là
- A.
Gly-Pro-Ser-Arg.
- B.
Pro-Gly -Ala-Ser.
- C.
Ser-Pro-Gly- Ala.
- D.
Ser-Ala-Gly-Pro.
Tuổi bình quân của các cá thể trong quần thể được gọi là
- A.
tuổi sinh thái.
- B.
tuổi quần thể.
- C.
tuổi sinh lý.
- D.
tuổi sau sinh sản.
Trong quá trình dịch mã, phân tử nào sau đây có chức năng vận chuyển axit amin đến ribôxôm?
- A.
mARN.
- B.
rARN.
- C.
ADN.
- D.
tARN.
Khi nói về bằng chứng tiến hóa, ví dụ nào sau đây thuộc bằng chứng giải phẫu so sánh?
- A.
Tất cả các loài sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào.
- B.
Prôtêin của các loài sinh vật đều cấu tạo từ 20 loại axit amin.
- C.
Xác sinh vật sống trong các thời đại trước được bảo quản trong các lớp băng.
- D.
Xương tay của người tương đồng với chi trước của mèo.
Đối với quá trình tiến hóa nhỏ, chọn lọc tự nhiên
- A.
tạo ra các alen mới, làm thay đổi tần số alen theo một hướng xác định.
- B.
cung cấp các biến dị di truyền làm phong phú vốn gen của quần thể.
- C.
là nhân tố làm thay đổi tần số alen không theo một hướng xác định.
- D.
là nhân tố có thể làm thay đổi tần số alen theo một hướng xác định.
Kiểu phân bố nào sau đây chỉ có trong quần xã sinh vật?
- A.
Phân bố đều.
- B.
Phân bố theo nhóm.
- C.
Phân bố theo chiều thẳng đứng.
- D.
Phân bố ngẫu nhiên.
Cấu trúc operon ở sinh vật nhân sơ gồm:
- A.
Vùng khởi động, vùng vận hành, các gen cấu trúc Z, Y, A.
- B.
Gen điều hoà, gen vận hành, gen khởi động, các gen cấu trúc Z, Y, A.
- C.
Các gen điều hoà, các gen vận hành và các gen cấu trúc Z, Y, A.
- D.
Gen điều hoà, gen khởi động, các gen cấu trúc Z, Y, A.
Trong quá trình phát sinh sự sống trên Trái Đất, ở giai đoạn tiến hóa hóa học đã hình thành nên
- A.
các tế bào nhân thực.
- B.
các tế bào sơ khai.
- C.
các giọt côaxecva.
- D.
các đại phân tử hữu cơ.
Loài động vật nào sau đây trao đổi khí bằng ống khí?
- A.
Trai sông.
- B.
Cào cào.
- C.
Giun đất.
- D.
Thuỷ tức
Khi nói về hoạt động của hệ tuần hoàn ở người, phát biểu nào sau đây đúng?
- A.
Huyết áp cao nhất ở tĩnh mạch.
- B.
Trong hệ động mạch, càng xa tim, vận tốc máu càng tăng.
- C.
Mao mạch có tổng tiết diện lớn nhất, vận tốc máu chậm nhất.
- D.
Tim đập nhanh và mạnh làm huyết áp giảm.
Khi nói về pha sáng của quá trình quang hợp ở thực vật. Phát biểu nào sau đây đúng?
- A.
Pha sáng là pha chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng trong glucozo và NADPH.
- B.
Pha sáng diễn ra trong chất nền stroma của lục lạp.
- C.
Pha sáng sử dụng CO₂ làm nguyên liệu.
- D.
Pha sáng phụ thuộc vào cường độ ánh sáng và thành phần quang phổ của ánh sáng.
Khi nói về hệ sinh thái, phát biểu nào sau đây đúng?
- A.
Sự phân bố cá thể trong không gian của quần xã tùy thuộc vào nhu cầu sống của từng loài.
- B.
Diễn thế sinh thái thứ sinh khởi đầu từ môi trường chưa có sinh vật.
- C.
Tảo giáp nở hoa gây độc cho tôm, cá là quan hệ cạnh tranh trong quần xã sinh vật.
- D.
Trong hệ sinh thái mỗi loài sinh vật ăn thịt sử dụng 1 loại con mồi nhất định làm thức ăn.
Khi nói về ổ sinh thái, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?
I. Mỗi loài có một ổ sinh thái đặc trưng.
II. Ổ sinh thái của hai loài khác nhau có thể trùng nhau.
III. Ổ sinh thái có thể xem là tập hợp các giới hạn sinh thái.
IV. Cùng một nơi ở luôn chỉ chứa một ổ sinh thái.
- A.
2
- B.
3.
- C.
1
- D.
4.
Dưới tác động của một nhân tố tiến hóa, thành phần kiểu gen của một quần thể giao phối là 0,2AA: 0,4Aa: 0,4aa đột ngột biến đổi thành 0,9 AA: 0,1Aa, biết gen trội là trội hoàn toàn. Quần thể này có thể đã chịu tác động của nhân tố tiến hóa nào sau đây?
- A.
Đột biến.
- B.
Chọn lọc tự nhiên.
- C.
Các yếu tố ngẫu nhiên.
- D.
Giao phối không ngẫu nhiên.
Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây đúng?
- A.
Đột biến gen có thể làm thay đổi số lượng NST.
- B.
Đột biến gen có thể làm phát sinh các alen mới, làm phong phú thêm vốn gen của quần thể.
- C.
Đột biến thay thế 1 cặp nuclêôtit trong gen luôn làm thay đổi 1 axit amin của chuỗi pôlipeptit do gen đó mã hóa.
- D.
Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của các phân tử axit nucleic.
Xét 3 loài chim ăn hạt sống trong cùng 1 khu vực. Ổ sinh thái dinh dưỡng thể hiện thông qua tỉ lệ phần trăm các loại kích thước mỏ của 3 loài trên được biểu diễn ở đồ thị sau. Dựa vào đồ thị, dự đoán nào sau đây về 3 loài chim trên là đúng?
I. Loài X và loài Z trong khu vực này gần như không cạnh tranh nhau về thức ăn.
II. Số lượng cá thể loài Y không ảnh hưởng đến số lượng cá thể loài Z và ngược lại.
III. Loài X và loài Y có hiện tượng cạnh tranh gay gắt nguồn thức ăn với nhau.
IV. Các loài chim trong khu vực này có xu hướng mở rộng ổ sinh thái để giảm bớt sự cạnh tranh.

- A.
1.
- B.
2.
- C.
3.
- D.
4.
Ở một loài, khi cho một cây F₁ lai với 3 cây X, Y, Z có kiểu gen khác nhau, thu được kết quả F₂ phân tính như sau:
| Phép lai | Kiểu hình thân tính ở F₂ | |
|---|---|---|
| Cây cao | Cây thấp | |
| F₁ cây X | 485 | 162 |
| F₁ cây Y | 235 | 703 |
| F₁ cây Z | 271 | 211 |
Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? Biết gen trên NST thường và không có đột biến xảy ra.
I. F₁ và cây Z đều mang 2 cặp gen dị hợp phân li độc lập.
II. Tính trạng chiều cao thân cây di truyền theo quy luật tương tác bổ sung của 2 gen trội không alen.
III. Cây X có kiểu gen gồm 1 cặp gen dị hợp và 1 cặp gen đồng hợp trội.
IV. Cho cây X lai với cây Y thu được thế hệ lai có thể có tỉ lệ kiểu hình gồm 1 cây cao : 1 cây thấp.
- A.
1
- B.
4
- C.
3
- D.
2
Ở một loài thực vật, cặp nhiễm sắc thể số 1 chứa cặp gen Aa, cặp nhiễm sắc thể số 2 chứa cặp gen Bb. Giả sử trong quá trình giảm phân, ở một số tế bào có cặp nhiễm sắc thể số 1 không phân li trong giảm phân I, giảm phân II diễn ra bình thường thì cơ thể có kiểu gen AaBb giảm phân sẽ tạo ra các loại giao tử có kiểu gen:
- A.
Aab, AaB, AB, Ab, aB, ab, B, b.
- B.
ABB, Abb, aBB, abb, A, a.
- C.
Abb, aBb, A, a.
- D.
AAB, aaB, Aab, aab, B, b.
Ở một loài thực vật, tính trạng màu sắc do ba cặp gen A, a; B, b và D, d phân li độc lập cùng quy định theo sơ đồ chuyển hóa sau:
Cho ba dòng thuần chủng hoa trắng (trắng 1, 2, 3) của loài này lai với nhau, tỷ lệ kiểu hình ở các thế hệ được thống kê trong bảng sau:
| Số phép lai | P | F₁ | F₂ |
|---|---|---|---|
| 1 | Trắng 1 x Trắng 2 | 100% đỏ | 56,25% đỏ: 43,75% trắng |
| 2 | Trắng 2 x Trắng 3 | 100% đỏ | 56,25% đỏ : 43,75% trắng |
| 3 | Trắng 1 x Trắng 3 | 100% đỏ | 56,25% đỏ : 43,75% trắng |
Trong các kết luận dưới đây có bao nhiêu kết luận đúng?
I. Màu sắc hoa do 3 cặp gen tương tác cộng gộp. II. Có tối đa 7 dòng thuần chủng hoa trắng. III. Phép lai giữa một cá thể F₁ của phép lai 1 với một cá thể trắng 3 cho đời con 100% cá thể trắng. IV. F₁ của phép lai 1 lai với F₁ của phép lai 3 cho con lai màu trắng chiếm tỷ lệ là 1/4.

- A.
1.
- B.
2.
- C.
3.
- D.
4.
Khi nghiên cứu một số đặc trưng cơ bản của 1 quần thể cá, người ta xây dựng được biểu đồ như hình bên.
Phân tích biểu đồ này và rút ra được kết luận sau đây.
I. Tỉ lệ giới tính của quần thể này là 1 : 1.
II. Tháp tuổi của quần thể này thuộc dạng tháp phát triển.
III. Có 13% số cá thể của quần thể này không ảnh hưởng đến sự tăng trưởng của quần thể.
IV. Quần thể này có kiểu phân bố đồng đều.
Số phân tích đúng về biểu đồ này là

- A.
1.
- B.
2.
- C.
3.
- D.
4.
Cho các phát biểu sau đây về hình thành loài, có bao nhiêu phát biểu đúng?
I. Hình thành loài mới có thể xảy ra trong cùng khu vực địa lý hoặc khác khu vực địa lý.
II. Theo lý thuyết, bằng phương pháp gây đột biến nhân tạo có thể tạo ra được loài mới.
III. Lai xa và đa bội hóa có thể tạo được loài mới có bộ NST song nhị bội.
IV. Quá trình hình thành loài có thể có sự tham của các yếu tố ngẫu nhiên.
- A.
4.
- B.
1.
- C.
3.
- D.
2.
Theo cập nhật tới ngày 13/5/2022, trên toàn thế giới đã có 519 triệu ca nhiễm Covid-19, trong đó trên 6,28 triệu người tử vong. Có bao nhiêu nhận xét sau đây đúng về sự lây nhiễm và tử vong do virut Corona gây nên?
(1) Đây là dạng biến động số lượng cá thể không theo chu kỳ.
(2) Nhân tố gây ra sự biến động không phụ thuộc mật độ. (3) Không thực hiện đúng các biện pháp phòng dịch là một trong những yếu tố làm gia tăng sự lây nhiễm.
(4) Virut Corona làm giảm kích thước quần thể người.
- A.
4
- B.
3
- C.
2
- D.
1
Quan hệ giữa hai loài A và B trong quần xã được biểu diễn bằng sơ đồ sau:
Nếu dấu (+) là loài được lợi, dấu (-) là loài bị hại thì sơ đồ trên biểu diễn mối quan hệ

- A.
cạnh tranh và vật ăn thịt – con mồi.
- B.
ức chế cảm nhiễm và vật chủ - vật kí sinh.
- C.
vật chủ - vật kí sinh và vật ăn thịt – con mồi.
- D.
cộng sinh, hợp tác và hội sinh.
Biết các côđôn mã hóa các axít amin tương ứng như sau
| Côđôn | 5’UGX3’ 5’UGU3’ | 5’XGU3’ 5’XGX3’ 5’XGA3’ 5’XGG3’ | 5’GGG3’ 5’GGA3’ 5’GGX3’ 5’GGU3’ | 5’AUU3’ 5’AUX3’ 5’AUA3’ | 5’XXX3’ 5’XXU3’ 5’XXA3’ 5’XXG3’ | 5’UXX3’ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Axít amin | Cys | Arg | Gly | Ile | Pro | Ser |
Cho biết một đoạn mạch gốc của gen A có 15 nuclêôtit là: 3’AXG GXA AXA TAA GGG 5’. Đoạn mạch gốc của gen nói trên mang thông tin quy định trình tự của 5 axit amin. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Nếu gen A bị đột biến thay thế cặp A-T ở vị trí thứ 12 của đoạn ADN nói trên bằng cặp G-X thì sẽ làm thay đổi 1 axít amin trong chuỗi pôlipeptit.
II. Nếu gen A bị đột biến thay thế cặp A - T ở vị trí thứ 6 của đoạn ADN nói trên bằng bất kì một cặp nuclêôtit nào cũng không làm thay đổi cấu trúc của chuỗi pôlipeptit.
III. Nếu gen A bị đột biến thay thế cặp G - X ở vị trí thứ 4 của đoạn ADN nói trên bằng cặp A-T thì sẽ làm xuất hiện bộ ba kết thúc sớm.
IV. Nếu gen A bị đột biến thay thế cặp G - X ở vị trí thứ 13 của đoạn ADN nói trên bằng cặp A-T thì sẽ làm cho chuỗi polipeptit bị thay đổi 1 axit amin.
- A.
1
- B.
3
- C.
2
- D.
4
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/sinh-hoc-12-de-on-thi-tot-nghiep-thpt-2023-mon-sinh-bam-sat-minh-hoa-de-3-11067