Grade

Khoa học tự nhiên 8 — Trắc nghiệm KHTN 8 Kết nối tri thức bài 3 mol và tỉ khối chất khí

Bài trắc nghiệm Khoa học tự nhiên 8 gồm 25 câu trắc nghiệm, làm trong 30 phút. Nội dung: mol và tỉ khối chất khí. Chấm tự động ngay khi nộp.

Khoa học tự nhiênLớp 8Luyện tập25 câu30 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Tự làm thử trước, rồi bấm Xem đáp án ở từng câu.

  1. Câu 1Một đáp án · Nhận biết

    Điền vào chỗ trống: "Khối lượng mol (g/mol) và khối lượng nguyên tử hoặc phân tử của chất đó (amu) bằng nhau về ... , khác về đơn vị đo."

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Trị số.

  2. Câu 2Một đáp án · Nhận biết

    Ở 25 o^{o}C và 1 bar, 1,5 mol khí chiếm thể tích bao nhiêu?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    37,185 l

  3. Câu 3Một đáp án · Nhận biết

    Khí nào nhẹ nhất trong tất cả các khí?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Khí hyđrogen (H₂)

  4. Câu 4Một đáp án · Nhận biết

    Khối lượng mol chất là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Là khối lượng tính bằng gam của N nguyên tử hoặc phân tử chất đó

  5. Câu 5Một đáp án · Nhận biết

    Hãy cho biết 64g khí oxi ở đktc có thể tích là:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    44,8 lít.

  6. Câu 6Một đáp án · Nhận biết

    Tỉ khối hơi của khí sulfur (IV) oxide (SO₂) đối với khí chlorine (Cl₂) là:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    0,9

  7. Câu 7Một đáp án · Nhận biết

    Công thức tính khối lượng mol?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    m/n (g/mol).

  8. Câu 8Một đáp án · Nhận biết

    Khối lượng mol nguyên tử Oxygen là bao nhiêu?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    16 g/mol

  9. Câu 9Một đáp án · Nhận biết

    Khối lượng mol phân tử nước là bao nhiêu?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    18 g/mol.

    Phương pháp giải:

    Khối lượng phân tử mol của H2O bằng tổng khối lượng của các nguyên tử

    Lời giải chi tiết:

    M H2O = 18g/mol

  10. Câu 10Một đáp án · Nhận biết

    Tỉ khối hơi của khí sulfur dioxide (SO₂) so với khí chlorine (Cl₂) là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    0,9

  11. Câu 11Một đáp án · Thông hiểu

    Cho X có dX/kkd_{X/kk} = 1,52. Biết chất khí ấy có 2 nguyên tố Nitrogen

    Xem đáp án
    Đáp án:

    N₂O

  12. Câu 12Một đáp án · Thông hiểu

    Thể tích mol chất khí khi ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất thì như thế nào?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Bằng nhau

  13. Câu 13Một đáp án · Thông hiểu

    Chọn đáp án sai:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    1 mol O₂ ở đktc là 24 l

  14. Câu 14Một đáp án · Thông hiểu

    Thể tích mol là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Thể tích chiếm bởi N phân tử của chất khí đó

  15. Câu 15Một đáp án · Thông hiểu

    Để xác định khí A nặng hơn hay nhẹ hơn khí B bao nhiêu lần, ta dựa vào tỉ số giữa:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    khối lượng mol của khí A (MAM_{A}) và khối lượng mol của khí B (MBM_{B}).

  16. Câu 16Một đáp án · Thông hiểu

    Cho tỉ khối của khí A đối với khí B là 2,125 và tỉ khối của khí B đối với không khí là 0,5. Khối lượng mol của khí A là:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    34

  17. Câu 17Một đáp án · Thông hiểu

    Cho CO₂, H₂O, N₂, H₂, SO₂, N₂O, CH₄, NH₃. Khí có thể thu được khi để đứng bình là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    CO₂, SO₂, N₂O

  18. Câu 18Một đáp án · Thông hiểu

    Có thể thu khí N₂ bằng cách nào

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Đặt úp bình.

  19. Câu 19Một đáp án · Thông hiểu

    1 nguyên tử cacrbon bằng bao nhiêu amu?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    12 amu.

  20. Câu 20Một đáp án · Thông hiểu

    Thể tích mol của Ethanol là bao nhiêu?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    57,5 cm³/mol.

  21. Câu 21Một đáp án · Vận dụng

    Thể tích mol của Đồng (copper) là bao nhiêu?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    7,2 cm³/mol.

  22. Câu 22Một đáp án · Vận dụng

    Hợp chất khí X có tỉ khối so với hiđro bằng 22. Công thức hóa học của X có thể là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    CO₂

  23. Câu 23Một đáp án · Nhận biết

    Ở điều kiện chuẩn, 1 mol khí bất kì chiếm thể tích bao nhiêu?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    24,79 l

    Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.

  24. Câu 24Một đáp án · Vận dụng

    Số Avogadro kí hiệu là gì?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    6,022.10²³ kí hiệu là NAN_{A}

  25. Câu 25Một đáp án · Vận dụng

    Khối lượng mol kí hiệu là gì?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    M.

Tất cả đề thi & luyện tập

Bắt đầu

Làm đề này và xem điểm ngay khi nộp.

Lưu lại kết quả từng lần làm, biết mình yếu phần nào và luyện tiếp đúng chỗ đó — trên web và ứng dụng điện thoại.