Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Khoa học tự nhiên 8 — Trắc nghiệm KHTN 8 Kết nối tri thức bài 11 muối
Khoa học tự nhiên
Cho dung dịch KOH vào ống nghiệm đựng dung dịch FeCl₃, hiện tượng quan sát được là:
- A.
Có kết tủa trắng xanh.
- B.
Có khí thoát ra.
- C.
Có kết tủa đỏ nâu.
- D.
Kết tủa màu trắng.
Nếu chỉ dùng dung dịch NaOH thì có thể phân biệt được 2 dung dịch muối trong mỗi cặp chất sau:
- A.
Na₂SO₄ và Fe₂(SO₄)₃
- B.
Na₂SO₄ và K₂SO₄
- C.
Na₂SO₄ và BaCl₂
- D.
Na₂CO₃ và K₃PO₄
Trộn 2 dung dịch nào sau đây sẽ không xuất hiện kết tủa ?
- A.
BaCl₂, Na₂SO₄
- B.
Na₂CO₃, Ba(OH)₂
- C.
BaCl₂, AgNO₃
- D.
NaCl, K₂SO₄
Hãy cho biết muối nào có thể điều chế bằng phản ứng của kim loại với dung dịch axit H₂SO₄ loãng ?
- A.
ZnSO₄
- B.
Na₂SO₃
- C.
CuSO₄
- D.
MgSO₃
Cho phương trình phản ứng: BaCO₃ + 2HCl → BaCl₂ + Y + H₂O. Vậy Y là:
- A.
CO
- B.
H₂
- C.
Cl₂
- D.
CO₂
Hợp chất nào sau đây bị nhiệt phân hủy tạo ra hợp chất oxit và một chất khí làm đục nước vôi trong?
- A.
Muối nitrate
- B.
Muối sunfate.
- C.
Muối chloride
- D.
Muối carbonate không tan.
Cho 35 gam CaCO₃ vào dung dịch HCl dư, kết thúc phản ứng thu được bao nhiêu lít khí CO₂ ở đktc?
- A.
7,84 lít
- B.
6,72 lít
- C.
5,56 lít
- D.
4,90 lít
Nhóm muối tác dụng với dung dịch sunfuric acid (H₂SO₄) loãng là
- A.
BaCl₂, CaCO₃
- B.
NaCl, Cu(NO₃)₂
- C.
Cu(NO₃)₂, Na₂CO₃
- D.
NaCl, BaCl₂
Trộn dung dịch có chứa 0,1mol CuSO₄ và một dung dịch chứa 0,3 mol NaOH, lọc kết tủa, rửa sạch rồi đem nung đến khối lượng không đổi thu được m g chất rắn. Giá trị m là:
- A.
8 g
- B.
4 g
- C.
6 g
- D.
12 g
Cho các phát biểu sau:
(1) Muối tác dụng với acid tạo thành muối mới và acid mới.
(2) Hai dung dịch muối tác dụng với nhau tạo thành hai muối mới.
(3) Phản ứng trao đổi là phản ứng hóa học, trong đó hai hợp chất tham gia phản ứng trao đổi với nhau những thành phần cấu tạo của chúng để tạo ra những hợp chất mới.
(4) Phản ứng trung hòa không thuộc loại phản ứng trao đổi.
Số phát biểu đúng là
- A.
1
- B.
2
- C.
3
- D.
4
Muối ăn có công thức hoá học là:
- A.
Na₂SO₄.
- B.
Na₂CO₃.
- C.
NaCl.
- D.
Na₂S
Cặp chất nào sau đây có thể cùng tồn tại trong một dung dịch ?
- A.
BaCl₂ và CuSO₄
- B.
NaOH và H₂SO₄
- C.
KCl và NaNO₃
- D.
Na₂CO₃ và HCl.
Kim loại nào sau đây có thể tác dụng với dung dịch muối FeCl₂:
- A.
Cu
- B.
Zn
- C.
Pb
- D.
Hg
Muối nào sau đây có thể tác dụng được với dung dịch Ba(OH)₂:
- A.
Na₂CO₃
- B.
CaCO₃
- C.
BaCO₃
- D.
MgCO₃
Muối nào sau đây bị phân hủy ở nhiệt độ cao?
- A.
KClO₃
- B.
KMnO₄
- C.
CaCO₃
- D.
A, B, C đều đúng.
Các Cặp chất nào sau đây không xảy ra phản ứng ?
1. CaCl₂ + Na₂CO₃.
2. CaCO₃ + NaCl
3. NaOH + HCl
4. NaOH + KCl
- A.
1 và 2
- B.
2 và 3
- C.
3 và 4
- D.
2 và 4
Muối nào sau đây là muối tan?
- A.
NaCl
- B.
Fe(OH)₂
- C.
FeCO₃
- D.
Al₂(SO₄)₃
Muối nào sau đây không tan?
- A.
KCl
- B.
KNO₃
- C.
ZnCl₂
- D.
ZnCO₃
Trong tự nhiên muối sodium chloride có nhiều trong:
- A.
Nước biển.
- B.
Nước mưa.
- C.
Nước sông.
- D.
Nước giếng
Nhiệt phân hoàn toàn 73,5 gam KClO₃sau phản ứng thấy thoát ra V lít khí oxi ở đktc. Giá trị của V là
- A.
22,04 lít
- B.
19,69 lít
- C.
21,04 lít
- D.
20,16 lít
Nung m gam muối MgCO₃ thu được magnesium oxide và khí CO₂ có tổng khối lượng là 16,8 gam. Giá trị của m là
- A.
16,8 gam
- B.
17,6 gam
- C.
18,6 gam
- D.
19,4 gam
Tính chất hóa học của muối là
- A.
Tác dụng với kim loại.
- B.
Tác dụng với acid.
- C.
Tác dụng với dung dịch base.
- D.
A, B, C đều đúng
Cho dung dịch sunfuric acid loãng tác dụng với muối sodium sulfite (Na₂SO₃). Chất khí nào sinh ra ?
- A.
Khí hyđrogen.
- B.
Khí oxygen.
- C.
Khí sulfur dioxide.
- D.
Khí hidrogen sulfide.
Cho dung dịch NaOH vào ống nghiệm đựng dung dịch FeCl₃, ta quan sát được hiện tượng là
- A.
Có khí thoát ra.
- B.
Xuất hiện kết tủa màu trắng.
- C.
Xuất hiện kết tủa xanh lam.
- D.
Xuất hiện kết tủa màu đỏ nâu.
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/khoa-hoc-tu-nhien-8-trac-nghiem-khtn-8-bai-11-muoi-9784