Grade

Địa lí 9 — Trắc nghiệm Ôn tập học kì 2 (phần 3/3)

Đề thi học kì Địa lí (Lịch sử và Địa lí) 9 gồm 33 câu trắc nghiệm, làm trong 40 phút. Chấm tự động ngay khi nộp.

Lịch sử và Địa líLớp 9Cuối kỳ33 câu40 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.

  1. Câu 1Một đáp án · Nhận biết

    Hoạt động kinh tế trọng điểm phía Nam năm 2002 đạt GDP là 188,1 nghìn tỉ đồng trong khi GDP cả ba vùng kinh tế trọng điểm của cả nước cộng lại là 289,5 nghìn tỉ đồng. Vậy vùng kinh tế trọng điểm phía Nam năm 2002 chiếm tỉ trọng là

  2. Câu 2Một đáp án · Nhận biết

    Các vùng trồng cây ăn quả lớn nhất của nước ta là

  3. Câu 3Một đáp án · Nhận biết

    Thành phố Cần Thơ được xếp vào vùng kinh tế trọng điểm

  4. Câu 4Một đáp án · Nhận biết

    Sự kiện ít ảnh hưởng đến ngoại thương nước ta là

  5. Câu 5Một đáp án · Nhận biết

    Năm đô thị thuộc Trung ương của nước ta là

  6. Câu 6Một đáp án · Nhận biết

    Trong cơ cấu công nghiệp của vùng Đồng bằng sông Cửu Long, chiếm tỉ trọng cao nhất là ngành

  7. Câu 7Một đáp án · Nhận biết

    Hai đảo ven bờ có diện tích lớn nhất nước ta là

  8. Câu 8Một đáp án · Nhận biết

    Trung tâm du lịch lớn nhất cả nước hiện nay là

  9. Câu 9Một đáp án · Nhận biết

    Vườn quốc gia Xuân Thủy thuộc loại

  10. Câu 10Một đáp án · Nhận biết

    Từ thành phố Hồ Chí Minh, dùng phi cơ bay tầm xa nhất là 2000km, ta có thể đến các thủ đô là

  11. Câu 11Một đáp án · Nhận biết

    Vùng có tỉ lệ gia tăng dân số thấp nhất nước ta là

  12. Câu 12Một đáp án · Nhận biết

    Vùng trung du và miền núi Bắc Bộ gồm

  13. Câu 13Một đáp án · Nhận biết

    Cửa khẩu không nằm trên đường biên giới Việt – Trung là

  14. Câu 14Một đáp án · Nhận biết

    Trung tâm kinh tế không thuộc vùng Bắc Trung Bộ là

  15. Câu 15Một đáp án · Thông hiểu

    Nơi cung cấp nguyên liệu chủ yếu cho ngành công nghiệp chế biến ở Đông Nam Bộ là

  16. Câu 16Một đáp án · Thông hiểu

    Hiện tại, nước ta đang trong giai đoạn "Cơ cấu dân số vàng", điều đó có nghĩa là

  17. Câu 17Một đáp án · Thông hiểu

    Trong cơ cấu kinh tế của Thành phố Hồ Chí Minh năm 2002 (%), ngành công nghiệp - xây dựng chiếm

  18. Câu 18Một đáp án · Thông hiểu

    Những đảo ven bờ có điều kiện thích hợp nhất để phát triển tổng hợp các ngành kinh tế biển là

  19. Câu 19Một đáp án · Thông hiểu

    Hai vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất nước ta là

  20. Câu 20Một đáp án · Thông hiểu

    Trong cơ cấu kinh tế của vùng Đông nam bộ, khu vực chiếm tỉ trọng cao nhất là

  21. Câu 21Một đáp án · Thông hiểu

    Rừng đầu nguồn có tác dụng rất lớn trong việc

  22. Câu 22Một đáp án · Thông hiểu

    Hoạt động kinh tế của vùng kinh tế trọng điểm phía Nam năm 2002 đạt GDP là 188,1 nghìn tỉ đồng, trong khi cả 3 vùng kinh tế trọng điểm cộng lại đạt 289,5 nghìn tỉ đồng. Vậy vùng kinh tế trọng điểm phía Nam chiếm tỉ lệ là

  23. Câu 23Một đáp án · Thông hiểu

    Ngành chế biến lương thực thực phẩm chiếm tỉ trọng cao hơn cả trong các ngành công nghiệp ở đồng bằng sông Cửu Long là vì

  24. Câu 24Một đáp án · Thông hiểu

    Mặt hàng xuất khẩu chủ lực của Đông Nam Bộ là

  25. Câu 25Một đáp án · Thông hiểu

    Hiện nay, Đồng bằng sông Cửu Long dẫn đầu cả nước về

  26. Câu 26Một đáp án · Thông hiểu

    Cảng biển có công suất lớn nhất nước ta là

  27. Câu 27Một đáp án · Thông hiểu

    Ngư trường Vịnh Thái Lan là tên gọi khác của ngư trường

  28. Câu 28Một đáp án · Vận dụng

    Vùng Đồng bằng sông Cửu Long có diện tích 39 734 km2 với dân số 16,7 triệu người (năm 2002), như vậy mật độ dân số trung bình là

  29. Câu 29Một đáp án · Vận dụng

    Vùng có số dân ít nhất nước ta hiện nay là

  30. Câu 30Một đáp án · Vận dụng

    Các mặt hàng xuất khẩu chủ yếu của nước ta là

  31. Câu 31Một đáp án · Vận dụng

    Đông Nam Bộ và Tây Nguyên là hai vùng có những thế mạnh tương đồng về

  32. Câu 32Một đáp án · Vận dụng

    Đền Hùng và phố cổ Hội An là hai địa danh du lịch nổi tiếng hiện nay của nước ta, thuộc các tỉnh

  33. Câu 33Một đáp án · Vận dụng

    Theo bảng diện tích và sản lượng lúa của nước ta năm 2000 và 2014 như sau

    Năm20002014
    Diện tích ( nghìn ha )76667813
    Sản lượng ( nghìn tấn )3253044975

    Năng suất lúa (tạ/ha) của nước ta năm 2000 và 2014 lần lượt là

Tất cả đề thi & luyện tập

Bắt đầu

Làm đề này và xem điểm ngay khi nộp.

Lưu lại kết quả từng lần làm, biết mình yếu phần nào và luyện tiếp đúng chỗ đó — trên web và ứng dụng điện thoại.