Grade

Địa lí 9 — Trắc nghiệm Bài 9: Sự phát triển và phân bố lâm nghiệp, thủy sản … Bài 17: Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ

Bài trắc nghiệm Địa lí (Lịch sử và Địa lí) 9 gồm 10 câu trắc nghiệm, làm trong 12 phút. Nội dung: vùng bắc trung bộ. Chấm tự động ngay khi nộp.

Lịch sử và Địa líLớp 9Luyện tập10 câu12 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Tự làm thử trước, rồi bấm Xem đáp án ở từng câu.

  1. Câu 1Một đáp án · Nhận biết

    Rừng đầu nguồn có tác dụng rất lớn trong việc

    Xem đáp án
    Đáp án:

    điều hoà mực nước sông, chống lũ, chống xói mòn đất.

  2. Câu 2Một đáp án · Thông hiểu

    Nguồn khoáng sản chủ yếu để phát triển luyện kim đen, luyện kim màu là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    sắt, man gan, thiếc, chì, crôm,...

  3. Câu 3Một đáp án · Thông hiểu

    Đóng vai trò quan trọng nhất trong các ngành công nghiệp khai thác là nhân tố

    Xem đáp án
    Đáp án:

    đầu ra

  4. Câu 4Một đáp án · Nhận biết

    Trong cơ cấu GDP của các ngành dịch vụ ở nước ta

    Xem đáp án
    Đáp án:

    nhóm dịch vụ tiêu dùng chiếm tỉ trọng lớn nhất.

  5. Câu 5Một đáp án · Nhận biết

    Loại hình giao thông vận tải nào mới xuất hiện trong những năm gần đây ?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    đường ống

  6. Câu 6Một đáp án · Nhận biết

    Loại hình vận tải chiếm tỉ trọng lớn nhất về khối lượng vận chuyển hàng hoá là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    đường bộ

  7. Câu 7Một đáp án · Nhận biết

    Hoạt động nội thương ở nước ta đã có những thay đổi căn bản nhờ

    Xem đáp án
    Đáp án:

    thành tựu to lớn của công cuộc Đổi mới

  8. Câu 8Một đáp án · Nhận biết

    Vùng có tổng mức bán lẻ hàng hoá lớn nhất nước ta năm 2002 là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Đông Nam Bộ

  9. Câu 9Một đáp án · Nhận biết

    Tiểu vùng Đông Bắc có thế mạnh để phát triển

    Xem đáp án
    Đáp án:

    khai thác khoáng sản.

  10. Câu 10Một đáp án · Nhận biết

    Các dân tộc ít người sống tập trung ở tiểu vùng Đông Bắc là:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Tày, Nùng, Dao, Mông....

Tất cả đề thi & luyện tập

Bắt đầu

Làm đề này và xem điểm ngay khi nộp.

Lưu lại kết quả từng lần làm, biết mình yếu phần nào và luyện tiếp đúng chỗ đó — trên web và ứng dụng điện thoại.