Địa lí 9 — Đề thi giữa HK1 năm 2022-2023 (Đề 1)
Đề kiểm tra giữa kì Địa lí (Lịch sử và Địa lí) 9 gồm 26 câu trắc nghiệm, làm trong 45 phút. Chấm tự động ngay khi nộp.
Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.
- Câu 1Một đáp án · Nhận biết
Hiện nay, dân số Việt Nam đang chuyển sang giai đoạn có tỉ suất
- Câu 2Một đáp án · Nhận biết
Trung bình mỗi năm dân số nước ta tăng thêm khoảng
- Câu 3Một đáp án · Nhận biết
Nguyên nhân quan trọng nhất làm cho tỉ lệ gia tăng tự nhiên của nước ta giảm là do thực hiện tốt
- Câu 4Một đáp án · Nhận biết
Vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta là
- Câu 5Một đáp án · Nhận biết
Các đô thị ở nước ta chủ yếu thuộc loại
- Câu 6Một đáp án · Nhận biết
Các đô thị lớn của nước ta thường được phân bố ở
- Câu 7Một đáp án · Nhận biết
Cho bảng số liệu sau
Dân số, diện tích của cả nước và các vùng năm 2018
Diện tích (Km2) Dân số trung bình (Nghìn người) CẢ NƯỚC 331235,7 94666,0 Đồng bằng sông Hồng 21260,0 21566,4 Trung du và miền núi phía Bắc 95222,2 12292,7 Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung 95876,0 20056,9 Tây Nguyên 54508,3 5871,0 Đông Nam Bộ 23552,8 17074,3 Đồng bằng sông Cửu Long 40816,4 17804,7 Nguồn: gso.gov.vn
Mật độ dân số của ĐBSH năm 2018 là
- Câu 8Một đáp án · Nhận biết
Đặc điểm nào sau đây không đúng với nguồn lao động nước ta?
- Câu 9Một đáp án · Nhận biết
Khu vực có tỉ trọng lao động ngày càng giảm ở nước ta là
- Câu 10Một đáp án · Nhận biết
Biện pháp nào sau đây không đáp ứng được nhu cầu giải quyết việc làm cho người lao động ở nước ta?
- Câu 11Một đáp án · Nhận biết
Nhân tố chính làm cơ cấu mùa vụ trong sản xuất lúa của nước ta thay đổi là
- Câu 12Một đáp án · Thông hiểu
Chăn nuôi bò sữa của nước ta đang phát triển mạnh ở
- Câu 13Một đáp án · Thông hiểu
Cho bảng số liệu:
GIÁ TRỊ SẢN XUẤT NGÀNH TRỒNG TRỌT NĂM 1990 VÀ 2002 ( Nghìn ha)
Các nhóm cây 1990 2002 Tổng số 9040,0 12831,4 Chia ra Cây lương thực 6474,6 8320,3 Cây công nghiệp 1199,3 2337,3 Cây ăn quả, rau đậu và cây khác 1366,1 2173,8 Hãy vẽ biểu đồ thể hiện quy mô và cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt 2 năm trên.
Biểu đồ nào phù hợp nhất với yêu cầu đề bài?
- Câu 14Một đáp án · Thông hiểu
Đặc điểm nào sau đây không đúng với vai trò của cây công nghiệp?
- Câu 15Một đáp án · Thông hiểu
Lợn và gia cầm được nuôi nhiều nhất ở vùng ĐBSH và ĐBSCL vì
- Câu 16Một đáp án · Thông hiểu
Loại cây công nghiệp nào sau đây không phải là cây công nghiệp lâu năm?
- Câu 17Một đáp án · Thông hiểu
Rừng sản xuất là
- Câu 18Một đáp án · Thông hiểu
Ngư trường trọng điểm nào ở nước ta nằm trong Vịnh Bắc Bộ?
- Câu 19Một đáp án · Thông hiểu
Hoạt động nào của ngành thủy sản hiện nay đang có vai trò là đòn bẩy tác động đến toàn bộ các hoạt động khác trong ngành?
- Câu 20Một đáp án · Thông hiểu
Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG THỦY SẢN VÀ GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU THỦY SẢN CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2015
Năm Tổng sản lượng (nghìn tấn) Sản lượng nuôi trồng (nghìn tấn) Giá trị xuất khẩu (triệu đô la Mỹ) 2010 5 143 2 728 5 017 2013 6 020 3 216 6 693 2014 6 333 3 413 7 825 2015 6 582 3 532 6 569 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Để thể hiện sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản của nước ta, giai đoạn 2010 - 2015 theo bảng số liệu, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
- Câu 21Một đáp án · Thông hiểu
Nhà nước khuyến khích khai thác hải sản xa bờ vì
- Câu 22Một đáp án · Vận dụng
Cơ sở để hình thành các ngành công nghiệp trọng điểm ở nước ta là
- Câu 23Một đáp án · Vận dụng
Công nghiệp khai thác than phân bố chủ yếu ở vùng than thuộc tỉnh
- Câu 24Một đáp án · Vận dụng
Trong các ngành công nghiệp sau, ngành nào của nước ta có thế mạnh đặc biệt và cần đi trước một bước so với các ngành khác?
- Câu 25Một đáp án · Vận dụng
Cho bảng sau:
CƠ CẤU KHỐI LƯỢNG HÀNG HÓA VẬN CHUYỂN PHÂN THEO CÁC LOẠI HÌNH VẬN TẢI ( %)
( Không kể vận tải đường ống)
Loại hình vận tải Khối lượng hàng hóa vận chuyển Năm 1990 Năm 2002 Tổng số 100,00 100,00 Đường sắt 4,30 2,92 Đường bộ 58,94 67,68 Đường sông 30,23 21,70 Đường biển 6,52 7,67 Đường hàng không 0,01 0,03 Dựa vào bảng trên, loại hình vận tải quan trọng nhất trong cơ cấu vận tải hàng hóa là
- Câu 26Một đáp án · Vận dụng
Dựa vào bảng trên, loại hình vận tải nào có tỉ trọng tăng nhanh nhất ?
Bắt đầu
Làm đề này và xem điểm ngay khi nộp.
Lưu lại kết quả từng lần làm, biết mình yếu phần nào và luyện tiếp đúng chỗ đó — trên web và ứng dụng điện thoại.