Grade

Địa lí 12 — Trắc nghiệm nhận dạng biểu đồ

Bài trắc nghiệm chuyên đề Địa lí 12 gồm 30 câu trắc nghiệm, làm trong 36 phút. Chấm tự động ngay khi nộp.

Địa líLớp 12Luyện tập30 câu36 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Tự làm thử trước, rồi bấm Xem đáp án ở từng câu.

  1. Câu 1Một đáp án · Nhận biết

    Cho bảng số liệu về dân số Việt Nam giai đoạn 1921 – 2006 ( đơn vị: triệu người)

    Năm192119311941195119551965197519791989199920052006
    Số dân15.617.720.923.125.13547.652.564.476.683.184

    Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện sự thay đổi dân số Việt Nam giai đoạn 1921 đến 2006.

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Cột đơn.

  2. Câu 2Một đáp án · Nhận biết

    Cho bảng số liệu về Diện tích cây công nghiệp lâu năm giai đoạn 1975 – 2005

    ( đơn vị: nghìn ha)

    Năm1975198019851990199520002005
    Diện tích172.8256470657.3902.31451.31633.6

    Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện sự thay đổi diện tích cây công nghiệp lâu năm nước ta giai đoạn 1975 đến 2005.

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Cột đơn.

  3. Câu 3Một đáp án · Nhận biết

    Cho bảng số liệu: Sản lượng dầu thô qua một số năm ( đơn vị: nghìn tấn)

    Năm198619881990199219951998200020022005
    Sản lượng4068827005500770012500162911686318519

    Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện sự thay đổi sản lượng dầu thô khai thác ở nước ta giai đoạn 1986 đến 2005.

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Cột đơn.

  4. Câu 4Một đáp án · Nhận biết

    Cho bảng số liệu về Diện tích cây công nghiệp lâu năm giai đoạn 1975 – 2005 ( đơn vị: nghìn ha)

    Năm1975198019851990199520002005
    Cây CN hàng năm210.1371.7600.7542716.7778.1861.5
    Cây CN lâu năm172.8256470657.3902.31451.31633.6

    Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện sự thay đổi diện tích cây công nghiệp hàng năm và cây công nghiệp lâu năm nước ta giai đoạn 1975 đến 2005.

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Cột ghép.

  5. Câu 5Một đáp án · Nhận biết

    Cho bảng số liệu: Năng suất lúa cả năm của cả nước, Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng Sông Cửu Long. (tạ/ha)

    NămCả nướcĐồng bằng sông HồngĐồng Bằng Sông Cửu Long
    199536.944.440.2
    200042.455.242.3
    200548.954.350.4

    Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện sự thay đổi năng suất lúa của cả nước, ĐBSH, ĐBSCL qua các năm.

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Cột ghép.

  6. Câu 6Một đáp án · Nhận biết

    Cho bảng số liệu: Diện tích gieo trồng lúa cả năm của cả nước, Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng Sông Cửu Long. (nghìn ha)

    NămCả nướcĐồng bằng sông HồngĐồng Bằng Sông Cửu Long
    1995676611933193
    2000766612133946
    2005732911393826

    Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện sự thay đổi diện tích lúa gieo trồng cả năm của cả nước, ĐBSH, ĐBSCL qua các năm.

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Cột ghép.

  7. Câu 7Một đáp án · Nhận biết

    sản lượng thủy sản cả nước và Đồng bằng Sông Cửu Long ( đơn vị: triệu tấn)

    Năm199520002005
    Cả nước1.582.253.47
    Đồng bằng Sông Cửu Long0.821.171.85

    Vẽ biểu đồ thể hiện sản lượng thủy sản cả nước, Đồng bằng SCL qua các năm.

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Cột chồng.

  8. Câu 8Một đáp án · Nhận biết

    Tổng diện tích rừng, rừng tự nhiên, rừng trồng qua các năm ( đơn vị: triệu ha)

    Năm1943197619831995199920032005
    Tổng diện tích rừng14.311.17.29.310.912.112.7
    Rừng tự nhiên14.311.06.88.39.410.010.2
    Rừng trồng00.10.41.01.52.12.5

    Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện sự thay đổi tổng diện tích, rừng tự nhiên, rừng trồng qua các năm

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Cột chồng.

  9. Câu 9Một đáp án · Nhận biết

    Cho bảng số liệu về tình hình dân số Việt Nam ( đơn vị: 1000 người)

    Năm1995199719992001200320052006
    Tổng số dân71995.573856.976596.778685.880902.483106.384155.8
    Số dân thành thị14938.116385.418081.619469.320869.522355.623166.7
    Số dân nông thôn57057.457471.558515.159216.560032.960750.760989.1

    Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện tình hình thay đổi dân số Việt Nam qua các năm.

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Cột chồng.

  10. Câu 10Một đáp án · Nhận biết

    Số lượng trang trại phân theo năm thành lập trang trại và theo vùng ( đơn vị: trang trại)

    VùngTổng sốTrước năm 1995Từ 1996 đến 1999Từ 2000 đến 2005
    Trung du MNBB586892116063341
    Đồng bằng Sông Hồng96377288068103
    Bắc Trung Bộ670675418164136
    Duyên Hải NTB1008275626036723
    Tây nguyên962381544244384
    Đông nam Bộ15864314755737144
    Đồng bằng SCL56582101331172134728

    Hãy vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện số lượng trang trại phân theo năm thành lập trang trại và theo vùng.

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Cột chồng.

  11. Câu 11Một đáp án · Nhận biết

    Giá trị xuất khẩu và nhập khẩu nước ta giai đoạn 1990 – 2005 ( đơn vị: tỉ USD)

    Năm1990199219941996199820002005
    Giá trị xuất khẩu2.42.54.17.39.414.532.4
    Giá trị nhập khẩu2.82.65.811.111.515.636.8

    Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện tốc độ gia tăng giá trị xuất khẩu và giá trị nhập khẩu nước ta giai đoạn 1990 – 2005.

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Đường.

  12. Câu 12Một đáp án · Nhận biết

    Sản lượng than và dầu thô nước ta giai đoạn 1990 – 2006 ( đơn vị: nghìn tấn)

    Năm1990199219941996199820002006
    Dầu thô2700550069008803125001629117200
    Than4600510059009800104001160038900

    Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện tốc độ gia tăng giá trị khai thác than và dầu thô nước ta , 1990 – 2006.

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Đường.

  13. Câu 13Một đáp án · Thông hiểu

    Cho bảng số liệu: GDP phân theo thành phần kinh tế ( đơn vị: tỉ đồng)

    Năm19861989199119951997200020032005
    Tổng số109.2125.6139.6195.6231.3273.6336.2393
    Nhà nước46.652.153.578.495.6111.5138.2159.8
    Ngoài nhà nước62.671.780.8104116.7132.5160.4185.7
    Đầu tư nước ngoài-1.85.313.21929.637.647.5

    Hãy vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện sự gia tăng GDP phân theo khu vực kinh tế qua các năm từ 1986 đến 2005

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Đường.

  14. Câu 14Một đáp án · Thông hiểu

    Giá trị sản xuất ngành trồng trọt ( theo giá so sánh 1994) ( đơn vị: tỉ đồng)

    NămTổng sốLương thựcRau đậuCây công nghiệpCây ăn quảCây khác
    19904960433289.634776692.35028.51116.6
    199566138.442110.44983.612149.45577.61362.4
    200090858.255163.16332.4217826105.91474.8
    2005107897.663852.58928.225585.77942.71588.5

    Hãy vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện tốc độ gia tăng giá trị sản xuất ngành trồng trọt từ 1990 đến 2005 (xử lí số liệu).

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Đường.

  15. Câu 15Một đáp án · Thông hiểu

    Cho bảng số liệu: Một số sản phẩm của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

    Năm1995200020012005
    Vải lụa ( triệu mét)263356.4410.1560.8
    Quần áo may sẵn (triệu cái)171.9337375.61011
    Giày, dép da ( triệu đôi)46.4107.9102.3218
    Giấy, bìa ( nghìn tấn)216408.4445.3901.2
    Trang in ( tỉ trang)96.7184.7206.8450.3

    Hãy vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện tốc độ gia tăng giá trị một số sản phẩm của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng từ năm 1995 đến 2005 (xử lí số liệu).

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Đường.

  16. Câu 16Một đáp án · Thông hiểu

    Cho bảng số liệu: Sản lượng thịt các loại ( đơn vị: nghìn tấn)

    NămTổng sốThịt trâuThịt bòThịt lợnThịt gia cầm
    19961412.349.370.11080212.9
    20001853.248.493.81418.1292.9
    20052412.259.8142.22288.3321.9

    Vẽ biểu đồ thể hiện tốc độ gia tăng sản lượng các loại thịt qua các năm (xử lí số liệu).

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Đường.

  17. Câu 17Một đáp án · Thông hiểu

    Cho bảng số liệu về diện tích và sản lượng lúa nước ta

    Năm19901993199519982000
    Diện tích (nghìn ha)64036560676073607666
    Sản lượng ( nghìn tấn)1922522800249602915032530

    a. Tính năng suất lúa từng năm (tạ/ha)

    b. Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện tốc độ gia tăng diện tích, sản lượng lúa và năng suất lúa

    (xử lí số liệu).

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Đường.

  18. Câu 18Một đáp án · Thông hiểu

    Cho bảng số liệu về số dân và sản lượng lúa cả nước của nước ta qua các năm.

    Năm198219861990199519982002
    Số dân(triệu người)56.261.2667275.579.7
    Sản lượng lúa( triệu tấn)14.41619.22529.134.4

    a. Tính sản lượng lúa bình quân trên đầu người qua từng năm ( kg/người/năm)

    b. Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện tốc độ gia tăng số dân, sản lượng lúa và sản lượng lúa bình quân trên đầu người qua các năm (xử lí số liệu).

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Đường.

  19. Câu 19Một đáp án · Thông hiểu

    Cho bảng số liệu: Sản lượng than và dầu thô nước ta giai đoạn 1990 – 2006

    Năm1990199219941996199820002006
    Dầu thô(nghìn tấn)2700550069008803125001629117200
    Than(nghìn tấn)4600510059009800104001160038900
    Điện( triệu kw)879098181247616962216942668259050

    Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện tốc độ gia tăng giá trị khai thác than, dầu thô và điện nước ta giai đoạn 1990 – 2006 (xử lí số liệu).

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Đường.

  20. Câu 20Một đáp án · Thông hiểu

    Cho bảng số liệu về quá trình đô thị hóa ở nước ta.

    Năm19901995200020032005
    Số dân thành thị (triệu người)12.914.918.820.922.3
    Tỉ lệ dân cư thành thị (%)19.520.824.225.826.9

    Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện quá trình đô thị hóa ở nước ta từ 1990 đến 2005.

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Kết hợp cột đường.

  21. Câu 21Một đáp án · Thông hiểu

    Cho bảng số liệu Về tình hình hoạt động du lịch nước ta từ 1991 đến 2005

    Năm199119951997199820002005
    Khách nội địa (Triệu lượt khách)1.55.58.59.611.216
    Khách quốc tế(Triệu lượt khách)0.31.41.71.52.13.5
    Doanh thu từ du lịch (nghìn tỉ đồng)0.881014173.03

    Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện hoạt động du lịch nước ta từ 1991 đến 2005

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Kết hợp cột đường.

  22. Câu 22Một đáp án · Thông hiểu

    Cho bảng số liệu: Về sự biến động diện tích rừng nước ta thời kỳ 1943 – 2005

    Năm194319751983199019992005
    Tổng diện tích rừng (triệu ha)14.39.67.27.210.912.4
    Tỉ lệ che phủ (%)43.829.1222233.237.7

    Vẽ biểu đồ thể hiện sự biến động diện tích rừng nước ta thời kỳ 1943 - 2005

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Kết hợp cột đường.

  23. Câu 23Một đáp án · Thông hiểu

    Cho bảng số liệu về tình hình dân số Việt Nam giai đoạn 2000 – 2007

    Năm20002001200220032004200520062007
    Tổng D. số(triệu người)77653.478685.879272.480902.482031.783106.384155.885195
    Tỉ lệ gia tăng DS (%)1.361.351.321.471.401.311.261.23

    Hãy vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện tình hình dân số Việt Nam giai đoạn 2000 - 2007

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Kết hợp cột đường.

  24. Câu 24Một đáp án · Thông hiểu

    Cho bảng số liệu: Cơ cấu đất nông nghiệp của một số vùng năm 2000 (%)

    Loại đấtĐBSHĐBSCLT NguyênĐNB
    Đất nông nghiệp100100100100
    Đất trồng cây hàng năm Trong đó: đất lúa – màu.84.2 7875 70.141.2 10.336.8 19.5
    Đất vườn tạp5.83.95.45.5
    Đất trồng cây lâu năm Trong đó: Cây công nghiệp lâu năm Cây ăn quả2.5 0.3 2.113.4 3.2 6.252.9 52 0.356.4 48.3 4.1
    Đất cỏ dùng cho chăn nuôi0.20.00.30.2
    Đất có DTMN nuôi thủy sản7.37.70.21.1

    Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện cơ cấu sử dụng đất của 2 vùng vào năm 2000.( ĐBSH và ĐBSCL, ĐBSH và TN, ĐBSH và ĐNB, ĐBSCL và TN, ĐBSCL và ĐNB, TN và ĐNB)

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Tròn.

  25. Câu 25Một đáp án · Vận dụng

    Cho bảng số liệu về Giá trị sản xuất công nghiệp phân theo thành phần kinh tế của nước ta ( giá so sánh năm 1994) (đơn vị: tỉ đồng)

    Thành phần kinh tế19952005
    Nhà nước51990249085
    Ngoài nhá nước25451308854
    Khu vực có vấn đầu tư nước ngoài25933433110

    Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp theo thành phần kinh tế nước ta năm 1995 và 2005.

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Tròn.

  26. Câu 26Một đáp án · Vận dụng

    Cho bảng số liệu diện tích gieo trồng cây công nghiệp lâu năm, năm 2005 ( đơn vị: nghìn ha)

    Cả nướcTDNMBBTây Nguyên
    Cây CN lâu năm1633.691634.3
    Cà phê497.43.3445.4
    Chè122.58027
    Cao su482.7-109.4
    Cây khác5317.752.5

    Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện qui mô và cơ diện tích cây công nghiệp lâu năm của cả nước, Trung du miền núi Bắc Bộ, Tây nguyên năm 2005.

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Tròn.

  27. Câu 27Một đáp án · Vận dụng

    Cho bảng số liệu về giá trị xuất, nhập khẩu của nước ta phân theo châu lục trong năm 1990 và năm 1997 ( đơn vị: triệu rúp – đôla)

    Châu lụcNăm 1990Năm 1997
    Xuất khẩuNhập khẩuXuất khẩuNhập khẩu
    Châu Á1129.881100.806017.109085.70
    Châu Âu12021568.642207.601726.60
    Châu Mĩ25.1430.02426.60305.50
    Châu phi và Châu Địa Dương46.9852.54304.40242.10

    Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu của nước ta phân theo châu lục qua 2 năm trên.

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Tròn.

  28. Câu 28Một đáp án · Vận dụng

    Cho bảng số liệu: Cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng bằng Sông Hồng ( %)

    Năm19861990199520002005
    Nông-lâm-ngư49.645.632.629.125.1
    Công nghiệp-xây dựng25.122.725.427.529.9
    Dịch vụ29.031.742.043.445.0

    Hãy vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng Bằng Sông Hồng giai đoạn 1986 – 2005.

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Miền.

  29. Câu 29Một đáp án · Vận dụng

    Cơ cấu giá trị xuất khẩu hàng hóa phân theo nhóm ngành của nước ta (%)

    Năm19951999200020012005
    Hàng công nghiệp nặng và khoáng sản25.331.337.234.936.1
    Hàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp28.536.833.835.741.0
    Hàng nông-lâm-thủy sản46.231.929.029.122.9

    Hãy vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi cơ cấu giá trị xuất khẩu hàng hóa phân theo nhóm hàng hóa.

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Miền.

  30. Câu 30Một đáp án · Vận dụng

    Cho bảng số liệu về cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thân (%)

    Năm19901995200020032005
    Thành thị19.520.824.225.826.9
    Nông thôn80.579.275.874.273.1

    Hãy vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện sự thay đổi tỉ lệ dân cư thành thị và nông thôn giai đoạn 1990 – 2005.

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Miền.

Tất cả đề thi & luyện tập

Bắt đầu

Làm đề này và xem điểm ngay khi nộp.

Lưu lại kết quả từng lần làm, biết mình yếu phần nào và luyện tiếp đúng chỗ đó — trên web và ứng dụng điện thoại.