Grade

Địa lí 12 — Trắc nghiệm Bảo vệ môi trường và phòng chống thiên tai — Vận dụng … Đặc điểm dân số và phân bố dân cư — Nhận biết

Bài trắc nghiệm theo mức độ Địa lí 12 gồm 35 câu trắc nghiệm, làm trong 42 phút. Chấm tự động ngay khi nộp.

Địa líLớp 12Luyện tập35 câu42 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Tự làm thử trước, rồi bấm Xem đáp án ở từng câu.

  1. Câu 1Một đáp án · Vận dụng

    Ngập úng ít gây hậu quả nghiêm trọng ở Trung Bộ vì

    Xem đáp án
    Đáp án:

    địa hình dốc ra biển và không có đê.

  2. Câu 2Một đáp án · Vận dụng

    Hiện tượng sương muối xảy ra nhiều nhất ở khu vực nào sau đây của nước ta?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Miền núi phía Bắc.

  3. Câu 3Một đáp án · Vận dụng

    Rét hại ít xảy ra ở khu vực nào sau đây?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    ven biển Bắc Trung Bộ.

  4. Câu 4Một đáp án · Vận dụng

    Biện pháp quan trọng nhất để giảm lũ ở vùng hạ lưu là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    trồng rừng đầu nguồn.

  5. Câu 5Một đáp án · Vận dụng

    Loại thiên tai nào sau đây tuy mang tính chất cục bộ ở địa phương nhưng diễn ra thường xuyên và gây thiệt hại không nhỏ?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Lốc, mưa đá, sương muối.

  6. Câu 6Một đáp án · Vận dụng cao

    Biện pháp nào sau đây có tác dụng phòng tránh bão có hiệu quả nhất?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    tăng cường các thiết bị dự báo chính xác.

  7. Câu 7Một đáp án · Vận dụng cao

    Ngập lụt ở đồng bằng sông Cửu Long là do

    Xem đáp án
    Đáp án:

    mưa lớn và triều cường.

  8. Câu 8Một đáp án · Vận dụng cao

    Nhận định nào không đúng về tình trạng ô nhiễm môi trường của nước ta hiện nay?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Môi trường nước ta bị ô nhiễm do các yếu tố tự nhiên đem lại.

  9. Câu 9Một đáp án · Vận dụng cao

    Vùng nào sau đây của nước ta có lũ chủ yếu xảy ra vào thu - đông?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Duyên hải Nam Trung Bộ.

  10. Câu 10Một đáp án · Nhận biết

    Vùng nào sau đây có mật độ dân số cao nhất nước ta?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Đồng bằng sông Hồng.

  11. Câu 11Một đáp án · Nhận biết

    Dân số Việt Nam đứng thứ ba Đông Nam Á sau các quốc gia nào sau đây?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Inđônêxia và Philippin.

  12. Câu 12Một đáp án · Nhận biết

    Vùng nào sau đây có mật độ dân số thấp nhất nước ta?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Tây Nguyên.

  13. Câu 13Một đáp án · Nhận biết

    Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm phân bố dân cư nước ta?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Trong một vùng, dân cư phân bố đồng đều.

  14. Câu 14Một đáp án · Nhận biết

    Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư nước ta?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Tỷ suất sinh cao, tỷ suất tử cao.

  15. Câu 15Một đáp án · Nhận biết

    Phát biểu nào sau đây đúng với dân cư ở vùng đồng bằng nước ta?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Chiếm phần lớn số dân cả nước.

  16. Câu 16Một đáp án · Nhận biết

    Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Gia tăng tự nhiên rất cao.

  17. Câu 17Một đáp án · Nhận biết

    Tỉ trọng cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của nước ta hiện nay đang chuyển dịch theo hướng

    Xem đáp án
    Đáp án:

    nhóm 0-14 tuổi giảm, nhóm 15-59 tuổi tăng, nhóm 60 tuổi trở lên tăng.

  18. Câu 18Một đáp án · Nhận biết

    Mức gia tăng dân số của nước ta có xu hướng giảm chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Kết quả của chính sách dân số kế hoạch hóa gia đình.

  19. Câu 19Một đáp án · Nhận biết

    Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân số nước ta?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Dân cư phân bố hợp lí giữa thành thị và nông thôn.

    Dân cư nước ta phân bố không đều giữa thành thị và nông thôn. Năm 2021, tỉ lệ dân thành thị chiếm 36,7%.

    Tỉ lệ dân số nông thôn là 63,3%.

  20. Câu 20Một đáp án · Nhận biết

    Trung du và miền núi nước ta có mật độ dân số thấp hơn vùng đồng bằng là do

    Xem đáp án
    Đáp án:

    có điều kiện tự nhiên và kinh tế - xã hội khó khăn.

  21. Câu 21Một đáp án · Nhận biết

    Phát biểu nào sau đây đúng về mật độ dân số nước ta?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Ngày càng tăng.

  22. Câu 22Một đáp án · Nhận biết

    Tỉ trọng nhóm tuổi từ 60 trở lên ở nước ta có xu hướng tăng là do

    Xem đáp án
    Đáp án:

    mức sống được nâng cao.

  23. Câu 23Một đáp án · Nhận biết

    Gia tăng dân số trung bình ở nước ta cao nhất vào thời kì nào sau đây?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Từ 1954 đến 1960.

  24. Câu 24Một đáp án · Nhận biết

    Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư nước ta?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Dân cư phân bố đồng đều giữa thành thị và nông thôn.

  25. Câu 25Một đáp án · Nhận biết

    Việc phát triển kinh tế - xã hội vùng dân tộc ít người ở nước ta cần được chú trọng hơn nữa do

    Xem đáp án
    Đáp án:

    sự phát triển kinh tế - xã hội giữa các dân tộc hiện có sự chênh lệch.

  26. Câu 26Một đáp án · Nhận biết

    Tốc độ tăng dân số nước ta đã giảm nhưng số người tăng thêm mỗi năm vẫn nhiều chủ yếu do

    Xem đáp án
    Đáp án:

    có quy mô dân số lớn.

  27. Câu 27Một đáp án · Nhận biết

    Nhân tố chính tạo nên sự khác biệt về mật độ dân số giữa Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Lịch sử khai thác lãnh thổ.

  28. Câu 28Một đáp án · Nhận biết

    Dân số nước ta phân bố không đều đã ảnh hưởng đến vấn đề chủ yếu nào sau đây?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Khai thác tài nguyên và sử dụng nguồn lao động.

  29. Câu 29Một đáp án · Nhận biết

    Tỉ trọng các nhóm tuổi trong cơ cấu dân số nước ta theo thứ tự giảm dần là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    trong độ tuổi lao động, dưới độ tuổi lao động, ngoài độ tuổi lao động.

  30. Câu 30Một đáp án · Nhận biết

    Dân số nước ta tăng nhanh, đặc biệt vào nửa cuối thế kỉ XX, đã dẫn đến hiện tượng

    Xem đáp án
    Đáp án:

    bùng nổ dân số.

    Dân số nước ta tăng nhanh, đặc biệt vào nửa cuối thế kỉ XX, đã dẫn đến hiện tượng bùng nổ dân số.

  31. Câu 31Một đáp án · Nhận biết

    Vùng có mật độ dân số thấp nhất nước ta là vùng nào sau đây?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Tây Bắc.

  32. Câu 32Một đáp án · Nhận biết

    Hai quốc gia Đông Nam Á có dân số đông hơn nước ta là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    In-đô-nê-xi-a và Phi-líp-pin.

  33. Câu 33Một đáp án · Nhận biết

    Tỉ lệ gia tăng dân số của nước ta đang có xu hướng

    Xem đáp án
    Đáp án:

    giảm dần và khá thấp.

  34. Câu 34Một đáp án · Nhận biết

    Thành phố trực thuộc trung ương ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Đà Nẵng.

  35. Câu 35Một đáp án · Nhận biết

    Dân cư nông thôn của nước ta có đặc điểm nào sau đây?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Chiếm tỉ lệ cao và ngày càng giảm.

    Dân cư nông thôn của nước ta có đặc điểm chiếm tỉ lệ cao và ngày càng giảm (năm 2021: tỉ lệ dân nông thôn của nước ta là 62,9% và có xu hướng giảm).

Tất cả đề thi & luyện tập

Bắt đầu

Làm đề này và xem điểm ngay khi nộp.

Lưu lại kết quả từng lần làm, biết mình yếu phần nào và luyện tiếp đúng chỗ đó — trên web và ứng dụng điện thoại.