Grade

Địa lí 12 — Trắc nghiệm Bài 24: Vấn đề phát triển thủy sản và lâm nghiệp

Bài trắc nghiệm Địa lí 12 gồm 35 câu trắc nghiệm, làm trong 42 phút. Chấm tự động ngay khi nộp.

Địa líLớp 12Luyện tập35 câu42 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Tự làm thử trước, rồi bấm Xem đáp án ở từng câu.

  1. Câu 1Một đáp án · Nhận biết

    Điều kiện thiên nhiên thuận lợi cho hoạt động đánh bắt hải sản của nước ta là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    bờ biển dài, vùng đặc quyền kinh tế rộng.

  2. Câu 2Một đáp án · Nhận biết

    Phát triển nào sau đây không đúng về sự giàu có thủy sản của biển Việt Nam?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Có trữ lượng dầu khí lớn tập trung ở thềm lục địa phía Nam.

  3. Câu 3Một đáp án · Nhận biết

    Ngư trường trọng điểm nằm ngoài khơi xa của vùng biển nước ta là:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Quần đảo Hoàng Sa, quần đảo Trường Sa.

  4. Câu 4Một đáp án · Nhận biết

    Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng với nguồn lợi hải sản của biển nước ta?

    1) Có hơn 2000 loài cá. 2) Hơn 100 loài tôm.

    3) Nhiều hơn loài đặc sản 4) Rong biển không có.

    Xem đáp án
    Đáp án:

    3

  5. Câu 5Một đáp án · Nhận biết

    Thuận lợi chủ yếu cho việc khai thác thủy sản ở nước ta là có

    Xem đáp án
    Đáp án:

    4 ngư trường trọng điểm.

  6. Câu 6Một đáp án · Nhận biết

    Thuận lợi chủ yếu để nuôi trồng thủy sản ở nước ta là:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    dọc bờ biển có bãi triều, đầm phá, rừng ngập mặn.

  7. Câu 7Một đáp án · Nhận biết

    Nơi nào sau đây không thích hợp cho nuôi trồng thủy sản nước lợ?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Các ô trũng ở đồng bằng.

  8. Câu 8Một đáp án · Nhận biết

    Nơi thuận lợi cho nuôi trồng thủy sản nước lợ ở miền Trung là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    đầm phá.

  9. Câu 9Một đáp án · Nhận biết

    Điều kiện thuận lợi để nuôi thả cá, tôm nước ngọt ở nước ta là có nhiều

    Xem đáp án
    Đáp án:

    sông suối, kênh rạch, ao hồ, ô trũng ở đồng bằng.

  10. Câu 10Một đáp án · Nhận biết

    Hai tỉnh chiếm gần một nửa diện tích mặt nước đã sử dụng để nuôi trồng thủy sản ở nước ta là:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Cà Mau, Bạc Liêu.

  11. Câu 11Một đáp án · Nhận biết

    Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho phát triển khai thác thủy sản ở nước ta là:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Có nhiều ngư trường, trong đó có 4 ngư trường trọng điểm.

  12. Câu 12Một đáp án · Nhận biết

    Thuận lợi về kinh tế - xã hội đối với ngành thủy sản nước ta là:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    thị trường ngoài nước về thủy sản mở rộng.

  13. Câu 13Một đáp án · Nhận biết

    Khó khăn về tài nguyên thủy sản của nước ta hiện nay là:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    ở một số vùng ven biển, môi trường bị suy thoái, nguồn lợi thủy sản bị suy giảm.

  14. Câu 14Một đáp án · Nhận biết

    Khó khăn về cơ sở vật chất kĩ thuật của ngành thủy sản nước ta là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    hệ thống cảng cá còn chưa đáp ứng được yêu cầu.

  15. Câu 15Một đáp án · Thông hiểu

    Có bao nhiêu phát biểu đúng trong số các phát biểu sau về sự phát triển và phân bố ngành thủy sản nước ta?

    1) Sản lượng thủy sản lớn hơn sản lượng thịt cộng lại từ chăn nuôi gia súc gia cầm.

    2) Sản lượng thủy sản bình quân trên đầu người hiện nay khoảng 42kg/năm.

    3) Nuôi trồng thủy sản có tỉ trọng ngày càng bé trong cơ cấu sản xuất và giá trị.

    4) Trong những năm gần đây, ngành thủy sản đã có bước phát triển đột phá.

    Xem đáp án
    Đáp án:

    3

  16. Câu 16Một đáp án · Thông hiểu

    Sự chuyển dịch cơ cấu sản lượng và giá trị sản lượng thủy sản từ năm 1990 đến 2005 như sau:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Hoạt động nuôi trồng có sản lượng tăng, giá trị sản lượng tăng.

  17. Câu 17Một đáp án · Thông hiểu

    Phát biểu nào sau đây không đúng với hoạt động khai thác thủy sản của nước ta hiện nay?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Khai thác thủy sản nội địa là chủ yếu.

  18. Câu 18Một đáp án · Thông hiểu

    Tất cả các tỉnh giáp biển đều đẩy mạnh đánh bắt hải sản, nhưng nghề cá có vai trò lơn hơn ở:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Duyên hải Nam Trung Bộ và Nam Bộ.

  19. Câu 19Một đáp án · Thông hiểu

    Các tỉnh nào sau đây dẫn đầu về sản lượng đánh bắt thủy sản?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tàu, Bình Thuận, Cà Mau.

  20. Câu 20Một đáp án · Thông hiểu

    Đối tượng nuôi trồng thủy sản quan trọng hơn cả hiện nay là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    tôm.

  21. Câu 21Một đáp án · Thông hiểu

    Nguyên nhân chủ yếu làm cho nghề nuôi tôm phát triển "bùng nổ" trong các năm trở lại đây là:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    nhu cầu thị trường ngoài nước được mở rộng và có nhu cầu lớn.

  22. Câu 22Một đáp án · Thông hiểu

    Khó khăn chủ yếu đối với việc nuôi tôm hiện nay là:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    dịch bệch xảy ra trên diện rộng gây nhiều thiệt hại.

  23. Câu 23Một đáp án · Thông hiểu

    Có bao nhiêu phát biểu đúng trong số các ý kiến sau đây về hoạt động nuôi tôm ở nước ta hiện nay?

    1) Tôm là đối tượng nuôi chủ yếu hiện nay ở nước ta.

    2) Nghề nuôi tôm phát triển mạnh.

    3) Kĩ thuật nuôi tôm ngày càng tiên tiến.

    4) Vùng nuôi tôm lớn nhất là Duyên hải Nam Trung Bộ.

    Xem đáp án
    Đáp án:

    3

  24. Câu 24Một đáp án · Thông hiểu

    Vùng nuôi tôm lớn nhất ở nước ta hiện nay là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Đồng bằng sông Cửu Long.

  25. Câu 25Một đáp án · Thông hiểu

    Điều kiện nào sau đây thuận lợi cho nuôi trồng thủy sản ngọt ở Đồng Bằng sông Cửu Long?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    có hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.

  26. Câu 26Một đáp án · Thông hiểu

    Có bao nhiêu phát biểu đúng trong số các ý kiến sau đây về điều kiện thuận lợi để Đồng bằng sông Cửu Long trở thành vùng nuôi cá và tôm lớn nhất nước ta?

    1) Có nhiều cửa sông, bãi triều rộng.

    2) Có hệ thống sông ngòi và kênh rạch chằng chịt.

    3) Người dân có kinh nghiêm trong sản xuất hàng hóa.

    4) Lực lượng lao động có trình độ chuyên môn kĩ thuật đông đảo.

    Xem đáp án
    Đáp án:

    3

  27. Câu 27Một đáp án · Thông hiểu

    Những vùng nào có nghề nuôi cá nước ngọt phát triển mạnh nhất ở nước ta hiện nay?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Đồng bằng sông Cửu Long và Đồng bằng sông Hồng.

  28. Câu 28Một đáp án · Thông hiểu

    Tỉnh nào sau đây nổi tiếng về nuôi cá tra, cá ba sa trong lồng bè trên sông Tiền, sông Hậu với sản lượng lớn?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    An Giang.

  29. Câu 29Một đáp án · Vận dụng

    Ý nghĩa kinh tế của rừng được biểu hiện ở việc.

    Xem đáp án
    Đáp án:

    cung cấp nhiều lâm sản (gỗ, củi…) và các dược liệu.

  30. Câu 30Một đáp án · Vận dụng

    Ngành lâm nghiệp có vị trí đặc biệt quan trọng trong cơ cấu kinh tế của hầu hết các vùng lãnh thổ nước ta, vì

    Xem đáp án
    Đáp án:

    nước ta có 3/4 đồi núi, lại có vùng rừng ngập mặn ven biển.

  31. Câu 31Một đáp án · Vận dụng

    Có bao nhiêu phát biểu đúng trong số các ý kiến sau đây về vai trò của ngành lâm nghiệp nước ta?

    1) Khai thác, chế biến gỗ và lâm sản mang lại giá trị kinh tế.

    2) Trồng rừng, khoanh nuôi bảo vệ rừng.

    3) Điều hòa lượng nước trên mặt đất.

    4) Ngăn cản quá trình xói mòn đất.

    Xem đáp án
    Đáp án:

    2

  32. Câu 32Một đáp án · Vận dụng

    Hoạt động nào đây không phải của ngành lâm nghiệp?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Lai tạo giống cây trồng và vật nuôi.

  33. Câu 33Một đáp án · Vận dụng

    Phát biểu nào sau đây không đúng với hoạt động trồng rừng ở nước ta?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Mỗi năm có hàng nghìn ha rừng bị chặt phá và bị cháy.

  34. Câu 34Một đáp án · Vận dụng

    Có bao nhiêu phát biểu đúng trong số các ý kiến sau đây về hoạt động khai thác, chế biến gỗ và lâm sản ở nước ta?

    1) Sản phẩm khai thác chủ yếu là gỗ, luồng, nưA.

    2) Sản phẩm quan trọng là: gỗ tròn, gỗ xẻ, ván sàn, đồ gỗ, gỗ lạng, gỗ dán.

    3) Công nghiệp bột giấy và giấy đang được phát triển.

    4) Cả nước chỉ có vài nhà máy cưa xẻ và vài xưởng xẻ gỗ thủ công.

    Xem đáp án
    Đáp án:

    3 .

  35. Câu 35Một đáp án · Vận dụng

    Rừng không phải là nơi khai thác

    Xem đáp án
    Đáp án:

    thú.

Tất cả đề thi & luyện tập

Bắt đầu

Làm đề này và xem điểm ngay khi nộp.

Lưu lại kết quả từng lần làm, biết mình yếu phần nào và luyện tiếp đúng chỗ đó — trên web và ứng dụng điện thoại.