Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Địa lí 12 — Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2026 — Sở GD&ĐT Vĩnh Long
Địa lí
Vị trí địa lí của nước ta
- A.
có ba mặt giáp với Biển Đông.
- B.
phía bắc tiếp giáp Trung Quốc.
- C.
ở trung tâm bán đảo Trung Ấn.
- D.
phía tây tiếp giáp với Thái Lan.
Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho sản lượng dầu thô xuất khẩu của nước ta gần đây giảm?
- A.
Thăm dò vùng nước sâu hạn chế, chi phí khai thác cao, thị trường biến động.
- B.
Các mỏ dầu lớn suy giảm, nhu cầu nội địa tăng, ưu tiên chế biến trong nước.
- C.
Thực hiện tiết kiệm tài nguyên, bị Trung Đông cạnh tranh, thị trường thu hẹp.
- D.
Giá dầu thế giới giảm, nhu cầu nhập khẩu yếu, phát triển năng lượng tái tạo.
Đặc điểm nào sau đây đúng với cơ cấu xã hội của dân số nước ta hiện nay?
- A.
Tỉ lệ biết chữ đang tăng lên.
- B.
Dân số có xu hướng già hóa.
- C.
Đang có cơ cấu dân số vàng.
- D.
Dân số nữ ít hơn dân số nam.
Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được biểu hiện trực tiếp qua yếu tố nào sau đây?
- A.
Độ ẩm.
- B.
Lượng mưa.
- C.
Nhiệt độ.
- D.
Sinh vật.
Lao động của nước ta hiện nay
- A.
tỉ lệ lao động nông thôn tăng.
- B.
có lực lượng lao động dồi dào.
- C.
phần lớn đều đã qua đào tạo.
- D.
phân bố hợp lí giữa các vùng.
Nhóm hàng nhập khẩu chủ yếu của nước ta hiện nay là
- A.
tư liệu sản xuất.
- B.
hàng nông sản.
- C.
nguyên liệu thô.
- D.
hàng tiêu dùng.
Cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ của nước ta hiện nay chuyển dịch theo hướng
- A.
ngày càng mở rộng không gian phát triển.
- B.
tăng tỉ trọng ngành công nghiệp, xây dựng.
- C.
thu hút nhiều thành phần kinh tế tham gia.
- D.
gia tăng lao động có kĩ thuật, trình độ cao.
Việc bảo vệ môi trường mang lại ý nghĩa chủ yếu nào sau đây đối với phát triển kinh tế – xã hội hiện nay ở Đông Nam Bộ?
- A.
Tạo cảnh quan xanh sạch đẹp, nâng cao chất lượng sống, thúc đẩy tăng trưởng.
- B.
Thu hút nhiều nguồn đầu tư, mở rộng hợp tác quốc tế, nâng cao vị thế của vùng.
- C.
Môi trường sống xanh, hạn chế tác động tiêu cực, bảo đảm phát triển bền vững.
- D.
Đảm bảo nguyên liệu, đẩy mạnh chuyển dịch cơ cấu kinh tế, cải thiện đời sống.
Đồng bằng sông Cửu Long có thế mạnh nổi bật nào sau đây?
- A.
Khai thác quặng sắt.
- B.
Trồng cây lương thực.
- C.
Phát triển thủy điện.
- D.
Trồng cây cận nhiệt.
Cây hàng năm ở nước ta hiện nay
- A.
diện tích nhỏ hơn cây lâu năm.
- B.
phân bố tập trung ở vùng núi.
- C.
phần lớn nguồn gốc cận nhiệt.
- D.
sản xuất theo hướng tập trung.
Giao thông đường biển của nước ta hiện nay
- A.
tính cơ động, linh hoạt cao.
- B.
đã có nhiều tuyến quốc tế.
- C.
chủ yếu vận chuyển người.
- D.
quy mô các cảng đều nhỏ.
Giải pháp chủ yếu để phát triển hiệu quả các ngành kinh tế biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên hiện nay là
- A.
tăng cường hợp tác quốc tế, mở rộng thị trường, phát triển dịch vụ logistics.
- B.
đầu tư hạ tầng, tăng cường liên kết giữa các ngành, bảo vệ môi trường biển.
- C.
đẩy mạnh quảng bá, phát triển dịch vụ, thu hút các nguồn đầu tư nước ngoài.
- D.
nâng cao chất lượng lao động, phát triển dịch vụ quốc tế, mở rộng thị trường.
Cho bảng số liệu sau:
Sản lượng thủy sản phân theo ngành hoạt động của nước ta giai đoạn 2015 – 2024
(Đơn vị: nghìn tấn)
| Năm | 2015 | 2019 | 2024 |
|---|---|---|---|
| Khai thác | 3 176,5 | 3 829,3 | 3 874,2 |
| Nuôi trồng | 3 550,7 | 4 592,0 | 5 233,8 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2024)
Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?
- A.
Trong giai đoạn 2015 – 2024, tỉ lệ sản lượng thủy sản nuôi trồng của nước ta có xu hướng giảm liên tục.
- B.
Năm 2024 so với năm 2015, sản lượng thủy sản khai thác tăng nhanh hơn sản lượng thủy sản nuôi trồng.
- C.
Trong các năm trên, tỉ lệ sản lượng thủy sản nuôi trồng luôn lớn hơn tỉ lệ sản lượng thủy sản khai thác.
- D.
Năm 2024 so với năm 2019, sản lượng thủy sản khai thác tăng nhiều hơn sản lượng thủy sản nuôi trồng.
Đặc điểm nào sau đây đúng với vị trí địa lí và lãnh thổ của Đồng bằng sông Hồng?
- A.
Phía tây tiếp giáp với Lào.
- B.
Vị trí chiến lược quan trọng.
- C.
Không tiếp giáp Trung Quốc.
- D.
Diện tích lớn nhất cả nước.
Ảnh hưởng của vị trí địa lí đến thiên nhiên nước ta là
- A.
khí hậu nóng ẩm, sinh vật nhiệt đới, đất phù sa màu mỡ, sông nhiều nước.
- B.
khí hậu phân mùa, mạng lưới sông ngòi dày đặc, sinh vật và đất đa dạng.
- C.
khí hậu và sông ngòi phân mùa rõ rệt, sinh vật đa dạng, chủ yếu đất feralit.
- D.
khí hậu nhiệt đới, sông ngòi giàu phù sa, sinh vật và đất phân hóa đa dạng.
Chăn nuôi trâu, bò ở nước ta hiện nay
- A.
phát triển mạnh ở vùng đông dân.
- B.
chưa phát triển chăn nuôi bò sữa.
- C.
số lượng đàn trâu tăng rất nhanh.
- D.
đã chú trọng chế biến sản phẩm.
Loại tài nguyên khoáng sản biển nào sau đây của nước ta hiện đang được khai thác và sử dụng trực tiếp làm nhiên liệu cho các nhà máy nhiệt điện?
- A.
Khí tự nhiên.
- B.
Ti-tan.
- C.
Cát trắng.
- D.
Dầu mỏ.
Loại thiên tai nào sau đây thường xảy ra ở Đồng bằng sông Cửu Long?
- A.
Sương muối.
- B.
Rét hại.
- C.
Ngập lụt.
- D.
Lũ quét.
Cho thông tin sau:
Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ có địa hình đa dạng, đồi núi thấp chiếm ưu thế, đồng bằng tương đối rộng và bằng phẳng. Khí hậu mang tính nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh, ảnh hưởng lớn đến sản xuất và đời sống. Miền giàu tài nguyên khoáng sản, rừng và biển, đồng thời có mạng lưới sông ngòi dày đặc, thuận lợi cho phát triển kinh tế – xã hội.
- A)
Do tác động của các dãy núi hình vòng cung đã làm cho miền có mùa đông lạnh nhất cả nước.
☐ Đúng ☐ Sai - B)
Tự nhiên của miền thuận lợi để phát triển đa dạng các ngành kinh tế.
☐ Đúng ☐ Sai - C)
Miền cần đẩy mạnh khai thác tài nguyên để tạo tiền đề cho tăng trưởng kinh tế, giải quyết việc làm, nâng cao mức sống và phát triển bền vững.
☐ Đúng ☐ Sai - D)
Khí hậu của miền phân mùa rõ rệt tạo điều kiện thuận lợi cho việc bố trí mùa vụ, đa dạng hóa sản phẩm nông nghiệp và cho năng suất cây trồng, vật nuôi cao.
☐ Đúng ☐ Sai
Cho thông tin sau:
Ngành bưu chính viễn thông của nước ta đang phát triển nhanh chóng, hiện đại hóa mạnh mẽ, đóng vai trò quan trọng trong quá trình chuyển đổi số quốc gia. Đây là lĩnh vực có tốc độ tăng trưởng cao, mạng lưới rộng khắp và dịch vụ ngày càng đa dạng.
- A)
Giải pháp phát triển của ngành hiện nay là tập trung vào mở rộng mạng lưới số, nâng cao chất lượng dịch vụ và toàn cầu hóa thông tin.
☐ Đúng ☐ Sai - B)
Hiện đại hóa hạ tầng viễn thông là cơ sở quan trọng giúp nước ta thu hút đầu tư nước ngoài và thúc đẩy kinh tế số.
☐ Đúng ☐ Sai - C)
Ngành bưu chính viễn thông phát triển góp phần nâng cao năng lực cạnh tranh quốc gia, kết nối vùng miền và hội nhập quốc tế.
☐ Đúng ☐ Sai - D)
Ngành bưu chính viễn thông ngày càng có vai trò quan trọng đối với sự phát triển kinh tế – xã hội nước ta.
☐ Đúng ☐ Sai
Cho thông tin sau:
Đồng bằng sông Cửu Long hiện là vùng trọng điểm thủy sản lớn nhất cả nước, cung cấp phần lớn sản lượng xuất khẩu thủy sản của Việt Nam. Ngành thủy sản vừa tạo nguồn thu ngoại tệ lớn, vừa giải quyết việc làm cho hàng triệu lao động, góp phần nâng cao đời sống và phát triển kinh tế của vùng.
- A)
Xuất khẩu thủy sản của vùng chủ yếu dựa vào sản phẩm nuôi trồng.
☐ Đúng ☐ Sai - B)
Giải pháp trực tiếp để tăng sản lượng thủy sản nuôi trồng của vùng là đẩy mạnh thâm canh, ứng dụng công nghệ cao và mở rộng thị trường.
☐ Đúng ☐ Sai - C)
Tăng cường liên kết trong sản xuất thủy sản ở Đồng bằng sông Cửu Long có ý nghĩa giảm thiểu rủi ro, nâng cao hiệu quả kinh tế, ổn định xã hội và đảm bảo phát triển bền vững.
☐ Đúng ☐ Sai - D)
Cơ sở để phát triển ngành thủy sản ở Đồng bằng sông Cửu Long là có hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt và vùng biển rộng.
☐ Đúng ☐ Sai
Cho biểu đồ sau:
Trị giá xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Bru-nây giai đoạn 2019 – 2024
(Nguồn: ASEAN 2025 Statistical Highlights 2025, https://www.aseanstats.org)

- A)
Trong giai đoạn 2019 – 2024, trị giá xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Bru-nây có xu hướng tăng.
☐ Đúng ☐ Sai - B)
Giá dầu thế giới hiện nay biến động mạnh sẽ làm cho cán cân thương mại của Bru-nây không ổn định.
☐ Đúng ☐ Sai - C)
Trong giai đoạn 2019 – 2024, trị giá nhập siêu và tỉ lệ trị giá xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ của Bru-nây có xu hướng tăng.
☐ Đúng ☐ Sai - D)
Năm 2024 so với năm 2019, trị giá nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Bru-nây có tốc độ tăng nhanh hơn nhiều so với xuất khẩu.
☐ Đúng ☐ Sai
| Năm | 2020 | 2024 |
|---|---|---|
| GDP (theo giá hiện hành) (nghìn tỉ đồng) | 8 044,4 | 11 510,3 |
| Trong đó: Công nghiệp và xây dựng (%) | 36,7 | 37,5 |
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Năm 2020 | 46,2 | 3,7 | 30,3 | 114,0 | 64,2 | 0,4 | 56,0 | 67,4 | 309,3 | 1 754,9 | 486,2 | 143,6 |
| Năm 2024 | 38,3 | 8,2 | 0,9 | 4,1 | 205,5 | 27,7 | 164,7 | 56,9 | 370,0 | 681,7 | 608,9 | 443,8 |
| Năm | 2020 | 2024 |
|---|---|---|
| Tổng số trang trại | 23 662 | 26 111 |
| Trong đó: Trang trại trồng trọt | 6 605 | 8 035 |
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhiệt độ (°C) | 25,3 | 26,0 | 27,2 | 29,3 | 30,2 | 29,8 | 29,0 | 29,6 | 28,8 | 27,9 | 26,9 | 25,3 |
| Lượng mưa (mm) | 45,5 | 16,8 | 2,9 | 0,0 | 115,3 | 26,9 | 56,7 | 32,9 | 132,2 | 119,8 | 99,5 | 307,0 |
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/dia-li-12-de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2026-so-gd-dt-vinh-long-9217