Grade

Địa lí 12 — Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2026 — Sở GD&ĐT Bắc Ninh (cụm trường, lần 1)

Đề thi thử tốt nghiệp Địa lí 12 gồm 28 câu (18 trắc nghiệm, 4 đúng/sai, 6 trả lời ngắn), làm trong 50 phút. Chấm tự động ngay khi nộp.

Địa líLớp 12Luyện tập28 câu50 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Tự làm thử trước, rồi bấm Xem đáp án ở từng câu.

  1. Câu 1Một đáp án · Nhận biết

    Nước ta nằm ở

    Xem đáp án
    Đáp án:

    vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc.

  2. Câu 2Một đáp án · Nhận biết

    Nước ta tiếp giáp với Biển Đông nên có

    Xem đáp án
    Đáp án:

    rừng thường xanh chiếm ưu thế.

  3. Câu 3Một đáp án · Nhận biết

    Vùng ven biển Bắc Trung Bộ nước ta khô nóng vào đầu mùa hạ chủ yếu do tác động của

    Xem đáp án
    Đáp án:

    gió Tây Nam từ Bắc Ấn Độ Dương thổi đến và Tín phong bán cầu Bắc.

  4. Câu 4Một đáp án · Nhận biết

    Biểu hiện của địa hình xâm thực mạnh là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    đất trượt, đá lở.

  5. Câu 5Một đáp án · Nhận biết

    Sông ngòi nước ta giàu phù sa là do

    Xem đáp án
    Đáp án:

    địa hình dốc, lớp vỏ phong hóa dày, mưa nhiều theo mùa, lớp phủ thực vật bị phá hủy.

  6. Câu 6Một đáp án · Nhận biết

    Quá trình hình thành đất đặc trưng cho vùng khí hậu nhiệt đới ẩm là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    quá trình feralit.

  7. Câu 7Một đáp án · Nhận biết

    Hệ sinh thái rừng nguyên sinh phổ biến ở nước ta là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    rừng rậm nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh.

  8. Câu 8Một đáp án · Nhận biết

    Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa tạo thuận lợi chủ yếu nào đối với sản xuất nông nghiệp ở nước ta?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Cây trồng và vật nuôi sinh trưởng quanh năm.

  9. Câu 9Một đáp án · Nhận biết

    Thành phần loài chiếm ưu thế trong rừng của phần lãnh thổ phía Bắc là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    nhiệt đới.

  10. Câu 10Một đáp án · Nhận biết

    Cảnh quan tiêu biểu của phần lãnh thổ phía Nam là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    đới rừng cận xích đạo gió mùa.

  11. Câu 11Một đáp án · Nhận biết

    Thiên nhiên nước ta có sự phân hóa theo Đông - Tây chủ yếu do tác động kết hợp của

    Xem đáp án
    Đáp án:

    gió mùa, hướng núi.

  12. Câu 12Một đáp án · Nhận biết

    Giới hạn dưới của đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi ở miền Nam cao hơn so với miền Bắc nước ta chủ yếu do

    Xem đáp án
    Đáp án:

    nằm ở những vĩ độ thấp hơn, ít chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.

  13. Câu 13Một đáp án · Thông hiểu

    Các nhân tố chủ yếu tạo nên sự khác biệt về số tháng có nhiệt độ dưới chỉ tiêu nhiệt đới giữa miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ với miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    vị trí nằm ở gần ngoại chí tuyến, gió mùa đông, thời gian Mặt Trời lên thiên đỉnh.

  14. Câu 14Một đáp án · Thông hiểu

    Cho bảng số liệu:

    NHIỆT ĐỘ VÀ LƯỢNG MƯA CÁC THÁNG NĂM 2022 CỦA TRẠM QUAN TRẮC HUẾ

    Tháng123456789101112
    Nhiệt độ (°C)21,619,424,324,626,629,729,128,427,524,725,220,1
    Lượng mưa (mm)95,670,8128,3381,0157,333,861,3157,5448,81366,5226,4786,6

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2022, NXB Thống kê, 2023)

    Theo bảng số liệu, để thể hiện nhiệt độ và lượng mưa các tháng năm 2022 của trạm quan trắc Huế, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Kết hợp.

  15. Câu 15Một đáp án · Thông hiểu

    Nguyên nhân nào sau đây không gây suy giảm tài nguyên nước?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Xây dựng các công trình thuỷ lợi.

  16. Câu 16Một đáp án · Vận dụng

    Ô nhiễm không khí xảy ra chủ yếu ở khu vực nào sau đây ở nước ta?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Khu vực đô thị có hoạt động sản xuất công nghiệp phát triển

  17. Câu 17Một đáp án · Thông hiểu

    Đặc điểm dân số nước ta hiện nay không phải là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    gia tăng tự nhiên rất cao.

  18. Câu 18Một đáp án · Thông hiểu

    Tỉ trọng nhóm người cao tuổi ở nước ta có xu hướng tăng chủ yếu do

    Xem đáp án
    Đáp án:

    mức sống được nâng cao.

  19. Câu 19Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu

    Đọc đoạn thông tin:

    Phần lãnh thổ trên đất liền của nước ta có toạ độ từ 8°34′B đến 23°23′B và từ kinh độ 102°09′Đ đến 109°28′Đ. Phần lãnh thổ trên biển nước ta còn kéo dài tới khoảng vĩ độ 6°50’B và từ kinh độ 101°Đ đến khoảng 117°20’Đ trên Biển Đông. Vùng trời của nước ta là khoảng không gian rộng lớn bao trùm trên lãnh thổ phần đất liền, mở rộng đến hết ranh giới ngoài của lãnh hải và không gian trên các đảo, quần đảo.

    a

    Việt Nam nằm hoàn toàn ở bán cầu Bắc và ở nửa cầu Đông.

    b

    Chủ quyền lãnh thổ theo chiều bắc – nam kéo dài khoảng 16,6 vĩ độ.

    c

    Phần lãnh thổ phía Bắc có vĩ độ cao hơn phần lãnh thổ phía Nam.

    d

    Vùng trời của nước ta rộng lớn bao trùm toàn bộ các vùng biển, đảo.

    Xem đáp án
    Đáp án: a) Đúng · b) Đúng · c) Đúng · d) Sai
  20. Câu 20Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu

    Cho thông tin sau:

    Khí hậu miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ mang tính chất cận xích đạo rõ rệt. Từ Đà Nẵng, nhiệt độ trung bình năm trên 25°C, tổng nhiệt độ trên 9.000°C và biên độ nhiệt năm dưới 9°C. Trong chế độ mưa thể hiện rõ hai giá trị cực đại và hai giá trị cực tiểu của lượng mưa tương ứng với hai lần Mặt Trời lên thiên đỉnh. Trong đó tháng mưa nhiều nhất có quan hệ với sự hoạt động của đường hội tụ nhiệt đới, thường xảy ra vào các tháng 7 và 9. Tháng có lượng mưa thấp nhất thường vào tháng 1.

    a

    Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ phần lớn có mùa mưa vào thu đông.

    b

    Tính chất cận xích đạo của khí hậu miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ tăng dần về phía vĩ độ cao.

    c

    Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ có sự tương phản rõ rệt về nhiệt độ và lượng mưa trung bình năm giữa Đông Trường Sơn và Tây Nguyên.

    d

    Biên độ nhiệt độ năm của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ thấp hơn miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ do vị trí gần xích đạo, hầu như không chịu tác động gió mùa Đông Bắc, thời gian Mặt Trời lên thiên đỉnh.

    Xem đáp án
    Đáp án: a) Sai · b) Sai · c) Sai · d) Đúng
  21. Câu 21Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu

    Cho thông tin sau:

    Tỷ trọng nhóm dân số trẻ từ 0-14 tuổi giảm từ 24,3% năm 2019 xuống khoảng 23,9% năm 2023; trong khi nhóm dân số từ 60 tuổi trở lên tăng nhanh, từ 11,9% năm 2019 lên 13,9% vào năm 2023. Nhóm dân số trong độ tuổi từ 15-59 tuổi chiếm 63,8% năm 2019 giảm xuống còn 62,2% năm 2023.

    a

    Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của nước ta đang biến đổi nhanh chóng.

    b

    Nhóm dân số từ 65 tuổi trở lên chiếm tỉ lệ thấp nhất trong tổng số dân nước ta.

    c

    Hiện nay nhóm dân số phụ thuộc có quy mô lớn hơn nhóm dân số lao động.

    d

    Nguyên nhân của già hóa dân số nước ta là do tỉ lệ sinh giảm và chất lượng cuộc sống chậm cải thiện.

    Xem đáp án
    Đáp án: a) Đúng · b) Đúng · c) Sai · d) Sai
  22. Câu 22Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu

    Cho biểu đồ:

    Tổng sản phẩm trong nước (GDP) của Thái Lan và Việt Nam, giai đoạn 2017 - 2022

    NDLNDL(Nguồn: Niên giám thống kê ASEAN 2023, https://www.aseanstats.org)

    a

    GDP của Thái Lan tăng nhanh hơn Việt Nam trong giai đoạn 2017 - 2022.

    b

    GDP của Thái Lan tăng liên tục trong giai đoạn 2017 - 2022.

    c

    GDP của Việt Nam tăng liên tục trong giai đoạn 2017 - 2022.

    d

    Năm 2022 so với năm 2017, giá trị GDP tăng thêm của Việt Nam gấp hơn 3 lần giá trị GDP tăng thêm của Thái Lan.

    Xem đáp án
    Đáp án: a) Sai · b) Sai · c) Đúng · d) Đúng
  23. Câu 23Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Bản đồ có tỉ lệ là 1 : 6 000 000, khoảng cách từ Vĩnh Yên (Phú Thọ) đến Hạ Long (Quảng Ninh) đo được trên bản đồ là 3 cm. Vậy khoảng cách thực tế từ Vĩnh Yên đến Hạ Long (theo đường chim bay) là bao nhiêu km? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
    Đáp án:
  24. Câu 24Điền vào chỗ trống · Vận dụng
    Một tàu đánh cá đang ngoài khơi, có vị trí cách đường cơ sở của vùng biển nước ta là 102 hải lí, vậy con tàu đó cách đường biên giới quốc gia trên biển của nước ta bao nhiêu km? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
    Đáp án:
  25. Câu 25Điền vào chỗ trống · Vận dụng
    Cho bảng số liệu sau:
    Lượng mưa trung bình các tháng của Tuyên Quang, năm 2022
    (Đơn vị: mm)
    Tháng123456789101112
    Lượng mưa110,7241,1192,064,7541,2243,8234,3447,8301,135,411,212,9
    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2022, Nxb Thống kê 2023)
    Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết năm 2022, tháng mưa nhiều nhất của Tuyên Quang gấp bao nhiêu lần tháng mưa ít nhất? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).
    Đáp án:
  26. Câu 26Điền vào chỗ trống · Vận dụng
    Cho bảng số liệu:
    Nhiệt độ không khí trung bình các tháng năm 2022 tại trạm quan trắc Cà Mau
    (Đơn vị: 0C)
    Tháng123456789101112
    Nhiệt độ25,125,326,827,128,729,428,928,628,426,826,724,8
    (Nguồn: Niên giám Thống kê Việt Nam năm 2022, NXB Thống kê 2023)
    Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết biên độ nhiệt độ không khí năm 2022 tại trạm quan trắc Cà Mau là bao nhiêu °C? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).
    Đáp án:
  27. Câu 27Điền vào chỗ trống · Vận dụng
    Diện tích tự nhiên của Việt Nam là 331 212 km2, số dân năm 2022 là 99,47 triệu người. Mật độ dân số nước ta năm 2022 là bao nhiêu người/km2? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
    Đáp án:
  28. Câu 28Điền vào chỗ trống · Vận dụng
    Dân số Việt Nam là 99 865 243 người. Trong đó có 1 456 789 trẻ em được sinh ra và 703 284 người chết. Vậy tỷ suất gia tăng dân số tự nhiên của Việt Nam là bao nhiêu %? (làm tròn kết quả đến hai chữ số thập phân).
    Đáp án:
Tất cả đề thi & luyện tập

Bắt đầu

Làm đề này và xem điểm ngay khi nộp.

Lưu lại kết quả từng lần làm, biết mình yếu phần nào và luyện tiếp đúng chỗ đó — trên web và ứng dụng điện thoại.