Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Địa lí 12 — Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2025 — Sở GD&ĐT Hậu Giang
Địa lí
Nguồn gốc gây ô nhiễm môi trường ở nước ta hiện nay chủ yếu là
- A.
các hoạt động du lịch và thủy sản.
- B.
phát triển công nghiệp và đô thị hóa.
- C.
sản xuất nông nghiệp và làng nghề.
- D.
các khu kinh tế ven biển và đảo.
Cơ sở để phát triển năng lượng tái tạo ở nước ta là
- A.
dầu mỏ.
- B.
gió.
- C.
than nâu.
- D.
than đá.
Thuận lợi chủ yếu của nước ta để phát triển ngành nuôi trồng thủy sản nước ngọt là
- A.
nhiều bãi triều rộng và đầm phá.
- B.
vịnh, bãi triều và rừng ngập mặn.
- C.
nhiều cửa sông rộng và gần nhau.
- D.
sông ngòi dày đặc và nhiều ao hồ.
Vùng nào sau đây có mật độ dân số cao nhất nước ta?
- A.
Đồng bằng sông Hồng.
- B.
Đồng bằng sông Cửu Long.
- C.
Duyên hải Nam Trung Bộ.
- D.
Đông Nam Bộ.
Ngành giao thông vận tải có tốc độ phát triển và hiện đại hóa nhanh ở nước ta là
- A.
đường ô tô.
- B.
đường biển.
- C.
đường sắt.
- D.
đường hàng không.
Đô thị nào sau đây ở nước ta là thành phố trực thuộc tỉnh?
- A.
Hạ Long.
- B.
Đà Nẵng.
- C.
Cần Thơ.
- D.
Huế.
Duyên hải Nam Trung Bộ có thế mạnh phát triển về
- A.
khai thác hải sản, du lịch biển.
- B.
trồng cây lương thực, cây ăn quả.
- C.
chăn nuôi lợn và gia cầm.
- D.
khai thác khoáng sản, thủy điện.
Trung tâm công nghiệp lớn nhất ở Đồng bằng sông Hồng là
- A.
Hà Nội.
- B.
Hải Phòng.
- C.
Phúc Yên.
- D.
Nam Định.
Phát biểu nào sau đây đúng về tài nguyên khoáng sản của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?
- A.
Giàu khoáng sản bậc nhất nước ta.
- B.
Nghèo về tài nguyên khoáng sản.
- C.
Trữ lượng than lớn nhất cả nước.
- D.
Chủ yếu là khoáng sản phi kim loại.
Cây công nghiệp quan trọng số một của vùng Tây Nguyên là
- A.
điều.
- B.
chè.
- C.
cao su.
- D.
cà phê.
Phía Bắc phần lãnh thổ trên đất liền nước ta tiếp giáp với quốc gia nào sau đây?
2
- A.
Cam-pu-chia.
- B.
Thái Lan.
- C.
Mi-an-ma.
- D.
Trung Quốc.
Du lịch về nguồn, tham quan tìm hiểu bản sắc văn hóa dân tộc là sản phẩm du lịch đặc trưng của vùng du lịch nào sau đây?
- A.
Tây Nguyên.
- B.
Trung du và miền núi Bắc Bộ.
- C.
Đông Nam Bộ.
- D.
Đồng bằng sông Cửu Long.
Thế mạnh chủ yếu để phát triển ngành nuôi trồng thủy sản ở Bắc Trung Bộ là
- A.
đường bờ biển dài, nhiều đảo, bán đảo, đầm phá.
- B.
nhiều sông suối, khí hậu có mùa đông lạnh.
- C.
vùng biển rộng, nhiều ngư trường trọng điểm.
- D.
nguồn lợi hải sản phong phú, nhiều vịnh biển.
Cho biểu đồ:
Sản lượng thuỷ sản của nước ta giai đoạn 2015 - 2022
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2023)
Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên?

- A.
Sản lượng nuôi trồng tăng ít hơn khai thác.
- B.
Sản lượng khai thác tăng nhanh hơn nuôi trồng.
- C.
Sản lượng nuôi trồng tăng nhanh hơn khai thác.
- D.
Sản lượng khai thác giảm, nuôi trồng giảm.
Nhận định nào sau đây không đúng với thế mạnh để phát triển ngành công nghiệp sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính ở nước ta hiện nay?
- A.
Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú
- B.
Nguồn lao động dồi dào, có trình độ chuyên môn
- C.
Thu hút được nguồn vốn đầu tư trực tiếp của nước ngoài
- D.
Các thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư
Loại gió gây mưa phùn ở đồng bằng Bắc Bộ và ven biển Bắc Trung Bộ nước ta là
- A.
Tín phong bán cầu Bắc.
- B.
gió mùa Tây Nam.
- C.
gió phơn Tây Nam.
- D.
gió mùa Đông Bắc.
Biện pháp chủ yếu nhằm nâng cao hiệu quả sản xuất nông nghiệp ở Đông Nam Bộ là
- A.
mở rộng diện tích canh tác, xây dựng công trình thủy lợi.
- B.
thay đổi cơ cấu cây trồng, tích cực cải tạo tài nguyên đất.
- C.
xây dựng công trình thủy lợi, thay đổi cơ cấu cây trồng.
- D.
tiến hành cải tạo đất đai, mở rộng thêm diện tích canh tác.
Sự đối lập về mùa mưa và mùa khô giữa Tây Nguyên và sườn Đông Trường Sơn chủ yếu do tác động kết hợp của
- A.
dãy núi Trường Sơn và các loại gió hướng tây nam, gió hướng đông bắc.
- B.
các gió hướng tây nam nóng ẩm và địa hình núi, cao nguyên, đồng bằng.
- C.
địa hình núi đồi, cao nguyên và các hướng gió thổi qua biển trong năm.
- D.
gió mùa Tây Nam, gió mùa Đông Bắc và hai sườn dãy núi Trường Sơn.
Cho bảng số liệu sau:
SẢN LƯỢNG THỦY SẢN KHAI THÁC VÀ NUÔI TRỒNG Ở NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 – 2022
(Đơn vị: nghìn tấn)
| Năm | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Khai thác | 2472,2 | 3176,5 | 3896,5 | 3874,3 |
| Nuôi trồng | 2732,3 | 3550,7 | 4739,2 | 5233,8 |
| Tổng | 5204,5 | 6727,2 | 8635,7 | 9108,1 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2022, NXB Thống kê, 2023)
- A)
Tỉ trọng sản lượng thủy sản khai thác trong cơ cấu sản lượng thủy sản có xu hướng giảm.
☐ Đúng ☐ Sai - B)
Năm 2022, sản lượng thủy sản khai thác chiếm 57,5% tổng sản lượng thủy sản.
☐ Đúng ☐ Sai - C)
Sản lượng thủy sản nước ta tăng trong giai đoạn 2010 – 2022.
☐ Đúng ☐ Sai - D)
Để thể hiện sự thay đổi cơ cấu sản lượng thủy sản nước ta giai đoạn 2010 – 2022, biểu đồ đường là thích hợp nhất.
☐ Đúng ☐ Sai
Cho biểu đồ:
SẢN LƯỢNG LÚA CÁC VÙNG NƯỚC TA, NĂM 2021
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2022)

- A)
Tổng sản lượng lúa của nước ta năm 2021 là 43852,5 nghìn tấn.
☐ Đúng ☐ Sai - B)
Sản lượng lúa của Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ lớn nhất.
☐ Đúng ☐ Sai - C)
Sản lượng lúa của Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ gấp 4,9 lần sản lượng lúa của Tây Nguyên.
☐ Đúng ☐ Sai - D)
Chênh lệch sản lượng lúa của Đồng bằng sông Cửu Long và Đông Nam Bộ là gần 22,9 nghìn tấn.
☐ Đúng ☐ Sai
Cho thông tin sau:
Nhiệt độ trung bình năm của cả nước trên 200C (trừ vùng núi cao), tổng số giờ nắng từ 1400 – 3000 giờ, lượng mưa trung bình năm từ 1500 – 2000 mm, độ ẩm không khí trung bình khoảng 80 – 85%, cân bằng ẩm luôn dương.
- A)
Cân bằng ẩm nước ta luôn dương là do lượng bốc hơi luôn lớn hơn lượng mưa.
☐ Đúng ☐ Sai - B)
Nhiệt độ trung bình cả năm trên cả nước cao nguyên nhân chính là do lượng bức xạ mặt trời quanh năm dương.
☐ Đúng ☐ Sai - C)
Đặc điểm trên biểu hiện khí hậu nước ta là nhiệt đới ẩm.
☐ Đúng ☐ Sai - D)
Độ ẩm không khí cao là do ảnh hưởng của biển và các khối khí di chuyển qua biển kết hợp với các yếu tố địa hình.
☐ Đúng ☐ Sai
Cho thông tin sau:
Đồng bằng sông Hồng hội tụ nhiều điều kiện thuận lợi để phát triển kinh tế: đất phù sa màu mỡ, nguồn lao động dồi dào, chất lượng lao động cao bậc nhất cả nước, cơ sở hạ tầng, cơ sở vật chất – kĩ thuật đồng bộ,...Công nghiệp của vùng đứng hàng đầu cả nước với cơ cấu ngành đa dạng. Dịch vụ là ngành kinh tế chiếm tỉ trọng cao nhất trong GRDP của vùng với các ngành chính: giao thông vận tải, thương mại, du lịch, tài chính – ngân hàng,...5
- A)
Đồng bằng sông Hồng là một trong những vùng có nền kinh tế phát triển hàng đầu ở nước ta.
☐ Đúng ☐ Sai - B)
Du lịch của vùng phát triển với các sản phẩm du lịch đặc trưng là du lịch văn hóa; du lịch lễ hội; du lịch sinh thái; du lịch biển, đảo; du lịch MICE;...
☐ Đúng ☐ Sai - C)
Hiện nay, công nghiệp của vùng phát triển mạnh chủ yếu do có nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú.
☐ Đúng ☐ Sai - D)
Công nghiệp khai thác khoáng sản của vùng ngày càng phát triển và chiếm tỉ trọng lớn.
☐ Đúng ☐ Sai
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Lượng mưa | 27,4 | 77,2 | 68,8 | 110,8 | 280,7 | 63,8 | 255,6 | 166,3 | 1166,7 | 352,0 | 718,6 | 47,2 |
| Mực nước | Cao nhất | Thấp nhất |
|---|---|---|
| Sông Lô (trạm Tuyên Quang) | 2 203 | 1 175 |
| Sông Thương (trạm Cầu Sơn) | 1 587 | 1 232 |
| Vùng | Tổng số dân | Số dân thành thị |
|---|---|---|
| Đồng bằng sông Hồng | 23,5 | 8,8 |
| Trung du và miền núi Bắc Bộ | 13,0 | 2,8 |
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/dia-li-12-de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2025-so-gd-dt-hau-giang-9180